wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công thức lượng tử ánh sáng

Total questions: 12

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Công thức điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện?

a)

 λλ0=hcA\lambda\ge\lambda_0=\frac{hc}{A}  .

b)

 λλ0=hcA\lambda\le\lambda_0=\frac{hc}{A} 

2.

Công thức tính năng lượng của phôtôn là

a)

 ϵ=h.f=hcλ\epsilon=h.f=\frac{hc}{\lambda} 

b)

 ϵ=hf=λhc\epsilon=\frac{h}{f}=\frac{\lambda}{hc} 

3.

Sắp xếp theo năng lương giảm dần của các phôton ánh sáng sau   ϵđ , ϵl , ϵt\epsilon_đ\ ,\ \epsilon_l\ ,\ \epsilon_t  

a)

 ϵt>ϵl>ϵđ\epsilon_t>\epsilon_l>\epsilon_đ  

b)

 ϵđ>ϵl>ϵt\epsilon_đ>\epsilon_l>\epsilon_t  

4.

Công thức bán kính quỹ đạo dừng?

a)

r=n2.r0r=n^2.r_0

b)

r=n.r0r=n.r_0

5.

Công thức tính năng lượng phát xạ hoặc hấp thụ (tiên đề 2)?

a)

 ϵ=EnEm      (vi En>Em)\epsilon=E_n-E_m\ \ \ \ \ \ \left(với\ E_n>E_m\right) 

b)

  ϵ=EnEm      (vi En<Em )\epsilon=E_n-E_m\ \ \ \ \ \ \left(với\ E_n<E_m\ \right) 

6.

Công thức công suất của nguồn phát trong 1 giây?

a)

 P=N.ϵP=N.\epsilon  

b)

  P=NϵP=\frac{N}{\epsilon}  

7.

1eV = ? Jun

a)

1,6.10-19

b)

3.108

8.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng?

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

9.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt?

a)

nơtron.

b)

phôtôn.

c)

prôtôn.

d)

êlectron.

10.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

a)

0,40 μm.

b)

0,20 μm.

c)

0,25 μm.

d)

0,10 μm.

11.

Công thoát electron ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là?

a)

0,33 μm.

b)

0,22 μm.

c)

0,45 μm.

d)

0,66 μm.

12.

Giới hạn quang điện của kim loại là 0,75 μ\mu m. Công thoát electron của kim loại này bằng?

a)

 2,65.1032J2,65.10^{-32}J  

b)

 26,5.1032J26,5.10^{-32}J  

c)

26,5. 1019J10^{-19}J  

d)

2,65. 10^{-19}J