wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

csattt

Total questions: 139

Worksheet time: 2hrs 19mins

Name
Class
Date
1.
Khi khai thác lỗi tràn bộ đệm, tin tặc thường chèn mã độc, gây tràn và ghi đè để sử đổi thành phần nào sau đây của bộ nhớ ngăn xếp để chuyển hướng nhằm thực hiện mã độc của mình
a)
Bộ đệm hoặc bến cục bộ của hàm
b)
Địa chỉ trả về của hàm
c)
Các biến đầu vào của hàm
d)
Con trỏ khung ngăn xếp
2.
Tấn công kiểu Social Engineering là dạng tấn công khai thác yếu tố nào sau đây trong hệ thống?
a)
Người dùng
b)
Máy trạm
c)
Máy chủ
d)
Hệ điều hành và ứng dụng
3.
Dạng tấn công chèn mã được tin tặc thực hiện phổ biến trên các trang web nhằm đến các cơ sở dữ liệu là
a)
Tấn công chèn mã XSS
b)
Tấn công chèn mã SQL
c)
Tấn công chèn mã html
d)
tấn công chèn mã CSRF
4.
Một trong các biện pháp có thê sử dụng để phòng chống tấn công người đứng giữa là:
a)
Sử dụng các hệ thống IPS/IDS
b)
Sử dụng mã hóa để đảm bảo tính bí mật các thông điệp truyền
c)
Sử dụng tường lửa để ngăn chặn
d)
Sử dụng chứng chỉ số để xác thực thông tin nhận dạng các bên
5.
Để đảm bảo an toàn cho hệ thống điều khiển truy nhập, một trong các biện pháp phòng chống hiệu quả là:
a)
Không cài đặt và chạy các chương trình tải từ các nguồn không tin cậy
b)
Không dùng tài khoản có quyền quản trị để chạy các chương trình ứng dụng
c)
Không cho phép chạy các chương trình điều khiển từ xa
d)
Không mở các email của người lạ hoặc email quảng cáo
6.
Đâu là một trong các biện pháp phòng chống tấn công khai thác lỗi tràn bộ đệm:
a)
Sử dụng các kỹ thuật mật mã
b)
Sử dụng cơ chế cấm thực hiện mã trong dữ liệu
c)
Sử dụng tường lửa
d)
sử dụng công nghệ xác thực mạnh
7.
,Một trong các biện pháp hiệu quả để phòng chống macro viruses là:
a)
Cấm tự động thực hiện macro trong Microsoft Office
b)
Sử dụng tường lửa
c)
Cẩm tự động thực hiện macro trong Microsoft Exchange
d)
sử dụng IPS/IDS
8.

Các lỗ hổng bảo mật thường tồn tại nhiều nhất trong thành phần nào của hệ thống

a)

Các thành phần phần cứng

b)

Các ứng dụng

c)

Các dịch vụ mạng

d)

Hệ điều hành

9.
Đâu là một kỹ thuật tấn công DoS?
a)
UDP Ping
b)
DNS spoofing
c)
DNS Cache Poisoning
d)
Smuft
10.
Trong tấn công khai thác lỗi tràn bộ đệm, tin tặc thường sử dụng shellcode đó là dạng
a)
Mã hợp ngữ
b)
Mã máy
c)
Mã C/C++
d)
Mã java
11.
Lỗi tràn bộ đệm là lỗi trong khâu
a)
Quản trị phần mềm
b)
Thiết kế phần mềm
c)
Lập trình phần mềm
d)
Kiểm thử phần mềm
12.
Một trong các các virus thường sử dụng để lây nhiễm và các chương trình khác là
a)
Sửa đổi các chương trình
b)
Xáo trộn mã của virus
c)
Ẩn mã của virus
d)
Thay thế các chương trình
13.

Sâu SQL Slammer tấn công khai thác lỗi tràn bộ đệm trong hệ quản trị csdl:

a)

SQL Server 2000

b)

SQL Server 2012

c)

SQL Server 2008

d)

SQL Server 2003

14.
Tại sao việc sử dụng thủ tục csdl (stored procedure) là một trong các biện pháp hiệu quả để ngăn chặn triệt để tấn công chèn mã SQL?
a)
thủ tục csdl độc lập với các ứng dụng
b)
Thủ tục csdl lưu trong csdl và chạy nhanh hơn câu lênh trực tiếp
c)
Thủ tục csdl có khả năng cấm chèn mã
d)
Thủ tục csdl cho phép tách mã lệnh SQL khỏi dữ liệu người dùng
15.
Các vùng bộ nhớ thường bị tràn bao gồm
a)
Hàng đợi(Queue) và ngăn xếp(stack)
b)
ngăn xếp(stack) và bộ nhớ đệm (cache)
c)
Hàng đợi(Queue) và vùng cấp phát động (Heap)
d)
ngăn xếp(stack) và vùng cấp phát động (Heap)
16.
Trong tấn công khai thác lỗ tràn bộ đệm, tin tắc thường sử dụng một số lệnh NOP (No Operation) ở phần đầu của mã tấn công. Mục đích của việc này là để:
a)
Tăng khả năng mã tấn công được thực hiện
b)
Tăng khả năng gây lỗi chương trình
c)
Tăng khả năng gây tràn bộ đệm
d)
Tăng khả năng phá hoại của mã tấn công
17.
, Troijan horses là dạng phần mềm độc hại thường dành quyền truy nhập vào các file của người dùng khai thác cơ chế điều khiển truy nhập…
a)
Role-Based
b)
MAC
c)
Rule-Based
d)
DAC
18.
Mật khẩu an toàn trong thời điểm hiện tại là mật khẩu có:
a)
Độ dài lớn hơn hoặc bằng 8 ký tự
b)
Độ dài từ 8 ký tự trở lên, gồm chữ cái hoa, thường, chữ số và ký tự đặc biệt
c)
Chứa các ký tự từ nhiều dạng ký tự.
d)
Khả năng chống tấn công phát lại và chứa các ký tự từ nhiều dạng ký tự
19.
,Đâu là dạng lỗ hổng bảo mật thường gặp trong hệ điều hành và các phần mềm ứng dụng?
a)
Lỗi tràn bộ đệm
b)
Lỗi thiết kế
c)
Lỗi cấu hình
d)
Lỗi quản trị
20.
Nguyên nhân của sự tồn tại các điểm yếu trong hệ thống có thể do
a)
Lỗi thiết kế, lỗi cài đặt và lập trình
b)
Lỗi cấu hình hoạt động
c)
Tất cả các khâu trong quá trình phát triển và vận hành
d)
Lỗi quản trị
21.
Một trong các biện pháp cụ thể cho quản lý, khắc phục các lỗ hổng báo mật và tăng cường khả năng đề kháng cho hệ thống là
a)
Định kỳ nâng cấp hệ thống phần cứng
b)
Định kỳ cập nhật các thông tin về các lỗ hổng từ các trang web chính thức
c)
Định kỳ cập nhật các bản vá và nâng cấp hệ điều hành
d)
Định kỳ nâng cấp hệ thống phần mềm
22.
Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau
a)
Điểm yếu hệ thống chỉ xuất hiện trong các modun phần cứng
b)
Điểm yếu hệ thống có thể xuất hiện trong cả mô đun phần cứng và phần mềm
c)
Điểm yếu hệ thống chỉ xuất hiện trong các mô đun phần mềm
d)
Điểm yếu chỉ xuất hiện khi hệ thống bị tấn công
23.
Biện pháp nào không thể phòng chống hiệu quả tấn công khai thác lỗi tràn bộ đệm gồm
a)
Sử dụng các thư viện an toàn hoặc ngôn ngữ lập trình không gây tràn
b)
Đặt cơ chế không cho phép thự hiện mã trong dữ liệu (DEP)
c)
Sử dụng công cụ gỡ rối để ngăn chặn tràn trong thời gian vận hành
d)
Kiểm tra mã nguồn để tìm điểm có có khả năng gây tràn và khắc phục
24.
Việc quản lý, khắc phục các lỗ hổng bảo mật và tăng cường khả năng đề kháng cho hệ thống cần được thực hiện theo nguyên tắc chung là
a)
Cân bằng giữa an toàn, tin cậy và rẻ tiền
b)
Cân bằng giữa an toàn, hữu dụng và rẻ tiền
c)
Cân bằng giữa an toàn, rẻ tiền và chất lượng
d)
Cân bằng giữa an toàn, hữu dụng và tin cậy
25.
Trong 7 vùng cơ sở hạ tầng CNTT, vùng nào có mối đe dọa và nguy cơ nhất
a)
vùng mạng WAN/Internet
b)
Vùng truy nhập từ xa
c)
Vùng mạng Lan
d)
Vùng người dùng
26.
Lỗ hổng bảo mật (Security vulnerability) là một điểm yếu tồn tại trong một hệ thống cho phép tin tặc:
a)
Khai thác nhằm đánh cắp thông tin hệ thống
b)
Khai thác, tấn công phá hoại, gây tê liệt hệ thống
c)
Khai thác nhằm chiếm quyền điều khiển hệ thống
d)
Khai thác tổn hại đến các thuộc tính an ninh của hệ thống đó
27.
ATTT gồm 2 lĩnh vực chính là:
a)
An ninh mạng và An toàn hệ thống
b)
An toàn máy tính và an toàn internet
c)
An toàn máy tính và an ninh mạng
d)
An toàn CNTT và đảm bảo thông tin
28.
ATTT là gì
a)
là việc bảo vệ chống sử dụng, tiết lộ, sửa đổi, vận chuyển hoặc phá hủy thông tin một cách trái phép
b)
Là việc phòng chống đánh cắp thông tin
c)
Là việc bảo vệ chống truy nhập, sử dụng, tiết lộ, sửa đổi hoặc phá hủy thông tin một cách trái phép
d)
Là việc phòng chống tấn công mạng
29.

Các lỗ hổng an ninh trong HĐH máy chủ là mối đe dọa thuộc vùng nào trong 7 vùng cơ sở hạ tầng CNTT?

a)

Vùng mạng Lan

b)

Vùng máy trạm

c)

Vùng mạng Lan-to-Wan

d)

Vùng mạng Wan

30.
Một thông điệp có nội dung nhạy cảm truyền trên mạng bị sửa đổi. Các thuộc tính an toàn nào bị vi phạm
a)
bí mật, toàn vẹn và sẵn dùng
b)
Bí mật và toàn vẹn
c)
Toàn vẹn
d)
Bí mật
31.
Các thành phần chính của hệ thống máy tính
a)
CPU, HĐH và các ứng dụng
b)
CPU, bộ nhớ , HĐH và các ứng dụng
c)
Hệ thống phần cứng và phần mềm
d)
CPU, bộ nhớ, HĐ và hệ thống BUS truyền dẫn
32.
Tính bí mật của thông tin có thể đảm bảo bằng
a)
Bảo vệ vật lý
b)
Bảo vệ vật lý, VPN hoặc mã hóa
c)
Sử dụng VPN
d)
Các kỹ thuật mã hóa
33.
Việc thực thi quản lý ATTT cần được thực hiện theo chu trình lặp lại là do
a)
Trình độ cao của tin tặc và công cụ tấn công ngày càng phổ biến
b)
Số lượng và khả năng phá hoại của các phần mềm độc hại ngày càng tăng
c)
Máy tính, HĐH và các phần mềm được nâng cấp nhanh chóng
d)
Các điều kiện bên trong và bên ngoài hệ thống thay đổi theo thời gian
34.
Biện pháp không thể phòng chống hiệu quả tấn công khai thác lỗi tràn bộ đệm
a)
Sử dụng công cụ gỡ rối để ngăn chặn tràn trong thời gian vận hành
b)
Sử dụng các thư viện an toàn hoặc ngôn ngữ lập trình không gây tràn
c)
Kiểm tra mã nguồn để tìm kiếm có khả năng gây tràn và khắc phục
d)
Đặt cơ chế không cho phép thực hiện mã trong dữ liệu( DEF)
35.
Người sử dụng hệ thống thông tin quản lý trong mô hình 4 loại hệ thống thông tin là
a)
Quản lý bộ phận
b)
Quản lý cao cấp
c)
Giám đốc điều hành
d)
Nhân Viên
36.
Một trong các nội dung quan trọng nhất của quản lý ATTT là:
a)
Quản lý rủi ro
b)
Quản lý các ứng dụng
c)
Quản lý hệ điều hành
d)
Quản lý hệ thống
37.
Tại sao cần phải đảm bảo AT cho thông tin?
a)
Do có quá nhiều phần mềm độc hại
b)
Do có nhiều thiết bị kết nối mạng Internet
c)
Do có nhiều thiết bị kết nối mạng Internet với nhiều mối đe dọa
d)
Do có quá nhiều nguy cơ tấn công mạng
38.

Một điểm yếu điển hình trong hệ thống điều khiển truy nhập là việc sử dụng mật khẩu dễ đóa hoặc mật khẩu lưu dưới dạng rõ. Đây là điểm yếu thuộc khâu

a)

Quản trị

b)

Trao quyền

c)

Xác thực

d)

Xác thực và trao quyền

39.
Tại sao một hệ thống phát hiện xâm nhập dựa trên chữ ký không thể phát hiện các tấn công, xâm nhập mới?
a)
Do các tấn công, xâm nhập mới chỉ gây thiệt hại nhỏ
b)
Do các tấn công xâm nhập mới không gây ra bất thường
c)
Do chữ ký của chúng chưa tốn tại trong hệ thống
d)
Do các tấn công, xâm nhập mới không có chữ ký
40.
Không nên sử dụng nhiều hơn một phần mềm quét virus chạy ở chế độ quét theo thời gian thực trên một máy tính vì:
a)
Các phần mềm quét virus xung đột với nhau
b)
Các phần mềm quét virus chiếm nhiều tài nguyên
c)
Các phần mềm quét virus tấn công lẫn nhau
d)
Các phần mềm quét virus không thể hoạt động
41.
Phát hiện tấn công, xâm nhập dựa trên bất thường dựa trên giả thiết
a)
Các hành vi tấn công, xâm nhập gây tốn hại nghiêm trọng cho hệ thống
b)
Các hành vi tấn công, xâm nhập thường có quan hệ chặt chẽ với các hành vi bất thường
c)
Các hành vi tấn công, xâm nhập gây ngắt quãng dịch vụ cung cấp cho người dùng.
d)
Các hành vi tấn công, xâm nhập có quan hệ chặt chẽ với các dịch vụ được cung cấp
42.
Đâu là tên viết đúng của hệ thống xâm nhập/ đột nhập?
a)
Intrusion Detector System
b)
Intrusion Detection System
c)
Intrusion Detecting System
d)
Intruction Detection System
43.
Đâu là các tính năng của kiểm soát truy nhập sử dụng tường lửa?
a)
Kiểu soát dịch vụ và các phần mềm
b)
Kiểm soát dịch vụ và hướng
c)
Kiểu soát người dùng và tin tặc
d)
Kiểu soát virus và malware khác
44.
Một hệ thống điều kiển truy nhập có thể được cấu thành từ các dịch vụ nào sau đây?
a)
Xác thực, đăng nhập, trao quyền
b)
Xác thực, đăng nhập và kiểm toán
c)
Xác thực, trao quyền và kiểm toán
d)
Xác thực, trao quyền và quản trị
45.
Một trong các dạng mã hóa ( encrypted Keys) được sử dụng rộng rãi trong điều kiển truy nhập là:
a)
E-token
b)
Thẻ ATM
c)
Chứng chỉ số hóa công khai
d)
Mobile-token
46.
Sự khác biệt chính giữa hệ thống ngăn chặn xâm nhập (IPS) và hệ thống phát hiện xâm nhập (IDS) là:
a)
IDS phát hiện xâm nhập hiệu quả hơn
b)
IDS có khả năng chủ động ngăn chặn xâm nhập
c)
IPS phát hiện xâm nhập hiệu quả hơn
d)
IPS có khả năng chủ động ngăn chặn xâm nhập
47.
Phương pháp xác thực nào dưới đây có thể cung cấp khả năng xác thực có độ an toàn cao nhất?
a)
Sử dụng mật khẩu
b)
Sử dụng Smartcard
c)
Sử dụng vân tay
d)
Sử dụng chứng chỉ số
48.
Điều khiển truy nhập dựa trên luật(Rule-based access control) được sử dụng phổ biến trong
a)
VPN
b)
Firewall
c)
Kerberos
d)
SSL/TLS
49.
Một ưu điểm của tường lửa có trạng thái so với tường lửa không trạng thái là:
a)
Nhận dạng được các tấn công và các phần mềm độc hại
b)
Chạy nhanh hơn
c)
Lọc nội dung gói tốt hơn
d)
Phân biệt được các gói tin thuộc về các kết nối mạng khác nhau
50.
Tường lửa lọc gói có thể lọc các thông tin nào trong gói tin?
a)
Chỉ các thông tin trong header của gói tin
b)
Chỉ lọc địa chỉ IP trong gói tin
c)
Cả thông tin trong header và payload của gói tin
d)
Chỉ các thông tin trong payload của gói tin
51.
Tường lửa không thể chống lại
a)
các hiểm họa từ bên ngoài
b)
Tấn công từ mạng Internet
c)
Tấn công giả mạo địa chỉ
d)
Tấn công hướng dữ liệu,Các hiểm họa từ bên trong
52.
Đâu là một công cụ có khả năng rà quét các lỗ hổng chèn mã SQL cho các trang web?
a)
nmap
b)
Microsoft Baseline Security Analyzer
c)
Acunetix web vulnerability scanner
d)
Nessus vulnerability scanner
53.
Nguyên tắc bảo mật tài nguyên của mô hình Bell-La Padula là
a)
Đọc xuống và ghi lên
b)
Đọc lên và ghi xuống
c)
Đọc lên và ghi lên
d)
Đọc xuống và ghi xuống
54.

Phát hiện tấn công, xâm nhập dựa trên bất thường có tiềm năng phát hiện các loại tấn công, xâm nhập mới là do:

a)

Không yêu cầu biết trước thông tin về chúng

b)

Đã có chữ ký của các tấn công, xâm nhập mới

c)

Không yêu cầu xây dự csdl các chữ ký

d)

Các tấn công xâm nhập mới thường dễ nhận biết

55.
Ưu điểm của thẻ bài (token) so với thẻ thông minh (smartcard) trong điều khiển truy nhập là
a)
có được cơ chế xác thực đa dạng hơn
b)
Được sử dụng rộng rãi hơn
c)
Chi phí rẻ hơn
d)
Có cơ chế xác thực mạnh hơn
56.
Đâu là một Loại trường lửa
a)
Application server
b)
Server gateway
c)
Gateway sever
d)
Application-level gateway
57.
Tìm phát biểu đúng về dịch vụ xác thực trong điều khiển truy nhập
a)
là quá trình xác minh tính chân thực của thông tin nhận dạng người dùng cung cấp
b)
là quá trình xác minh các thông tin nhận dạng của chủ thể yêu cầu truy nhập đối tượng
c)
là quá trình xác minh, nhận dạng người dùng
d)
là quá trình xác minh nhận dạng của chủ thể
58.
Mục đích chính của điều khiển truy nhập là để đảm bảo các thuộc tính an ninh của thông tin, hệ thống và các tài nguyên gồm
a)
Tính bí mật, tính toàn vẹ, tính xác thực
b)
Tính bảo mật, tính toàn vẹn và tính các thực
c)
Tính bí mật, tính toàn vẹn và tính sẵn dùng
d)
Tính bảo mật, tính toàn vẹn và tính sẵn dùng.
59.
Ưu điểm của điều khiển truy nhập dựa trên các đặc điểm sinh trắc học là:
a)
Bảo mật cao và chi phí thấp
b)
Bảo mật cao và độ ổn định cao
c)
Bảo mật cao và luôn đi cùng với chủ thể
d)
Bảo mật cao và được hỗ trợ rộng rãi
60.
Một nhiệm vụ chính của các hệ thống IDS/IPS là:
a)
Giám sát lưu lượng mạng nhận dạng các dấu hiệu của tấn công, xâm nhập
b)
Giám sát các hành vi trên một hệ thống để nhận dạng các dấu hiệu của tấn công, xâm nhập
c)
Truy tìm và tấn công ngược lại hệ thống của tin tặc
d)
Giám sát lưu lượng mạng hoặc các hành vi trên một hệ thống để nhận dạng các dấu hiệu của tấn công, xâm nhập.
61.
Số lượng nhân tố (factor) xác thực sử dụng trong điều khiển truy nhập dựa trên thẻ thông minh là
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
62.

Dạng xác thực sử dụng các thông tin nào dưới đây đảm bảo độ an toàn cao hơn?

a)

Thẻ ATM và tên truy nhập

b)

Tên truy nhập và số PIN

c)

Tên truy nhập và mật khẩu

d)

Thẻ ATM và số PIN

63.
Ưu điểm của mật khẩu một lần (OTP-One Time Password) so với mật khẩu truyền thống là:
a)
Chống được tấn công phát lại
b)
Chống được tấn công từ điển
c)
Chống được tấn công vét cạn
d)
Chống được tấn công phá mã
64.
Hai dịch vụ quan trọng nhất của một hệ thống điều khiển truy nhập là:
a)
Authentication và Authorization
b)
Authenticator và Administrator
c)
Administrator và Authorization
d)
Authentication và Administrator
65.
Tìm phát biểu đúng về phát hiện xâm nhập dựa trên chữ ký và phát hiện xâm nhập dựa trên bất thường
a)
Phát hiện xâm nhập dựa trên bất thường không thể phát hiện các tấn công, xâm nhập mới
b)
Phát hiện xâm nhập dựa trên bất thường thường có tỷ lệ phát hiện đúng cao hơn
c)
Phát hiện xâm nhập dựa trên chữ ký thường có tỷ lệ phát hiện đúng cao hơn
d)
Phát hiện xâm nhập dựa trên chữ ký có thể phát hiện các tấn công, xâm nhập mới
66.
Các hệ thống phát hiện xâm nhập có thể thu thập dữ liệu đầu vào từ…
a)
Các router
b)
Các host
c)
Mạng
d)
Mạng và các host
67.
Một trong các nhược điểm chính của điều khiển truy nhập dựa trên các đặc điểm sinh trắc học là
a)
Chi phí đắt
b)
Không được hỗ trợ rộng rãi
c)
Khó sử dụng
d)
Công nghệ phức tạp
68.
Danh sách điều khiển truy nhập ACL thực hiện việc quản lý quyền truy nhập đến các đối tượng cho người dùng bằng cách:
a)
Mỗi người dùng được gán một danh sách các đối tượng kèm theo quyền truy nhập.
b)
Các quyền truy nhập vào đối tượng cho mỗi người dùng được quản lý riêng rẽ
c)
Mỗi đối tượng được gán một danh sách người dùng kèm theo quyền truy nhập.
d)
Các quyền truy nhập vào đối tượng cho mỗi người dùng được quản lý trong một ma trận
69.
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ chế điều khiển truy nhập bắt buộc MAC
a)
MAC cấp quyền truy nhập dựa trên tính nhạy cảm của thông tin và chính sách quản trị
b)
MAC quản lý quyền truy nhập chặt chẽ hơn các cơ chế khác
c)
MAC cho phép người tạo ra đối tượng có thể cấp quyền truy nhập cho người dùng khác
d)
MAC là cơ chế điều khiển truy nhập được sử dụng rộng rãi nhất
70.
Tính bảo mật của kỹ thuật điều khiển truy nhập sử dụng mật khẩu dựa trên:
a)
Tần suất sử dụng mật khẩu
b)
Độ khó đoán và tuổi thọ của mật khẩu
c)
Kích thước của mật khẩu
d)
Số loại ký tự dùng trong mật khẩu
71.
Các phương pháp xử lý , phân tích dữ liệu và mô hình hóa trong phát hiện tấn công, xâm nhập bất thường gồm:
a)
Học máy, khai phá dữ liệu, agents
b)
Thống kê, đối sánh chuỗi, đồ thị
c)
Thống kê, học máy, đồ thị
d)
Thống kê, học máy, khai phá dữ liệu
72.
Ba cơ chế điều kiển truy nhập thông dụng gồm
a)
DAC, MAC, RBAC
b)
DAC, MAC, BAC
c)
DAC, BAC, RBAC
d)
DAC, MAC, RRAC
73.
Loại tấn công nào sau đây chiếm quyền truy nhập đến tài nguyên lợi dụng cơ chế đều khiển truy nhập DAC?
a)
Phishing
b)
Trojan horse
c)
Man in the middle
d)
Spoofing
74.
Một trong các điểm yếu làm giảm hiệu quả của tấn công, xâm nhập dựa trên bất thường là:
a)
Không có khả năng phát hiện tấn công, xâm nhập mới
b)
Không có khả năng ngăn chặn tấn công, đột nhập
c)
Tỷ lệ cảnh báo sai cao
d)
không có khả năng phát hiện các cuộc tấn công DoS
75.
Ví điện tử Paypal là một dạng…
a)
Khóa mã (encrypted key)
b)
Thẻ bài (token)
c)
Thẻ thông minh (smartcard)
d)
Thẻ ATM
76.
Để thực hiện tấn công Smuft, tin tặc phải giả mạo địa chỉ gói tin ICMP trong yêu cầu…
a)
Địa chỉ router làm địa chỉ nguồn của gói tin.
b)
Địa chỉ máy nạn nhân làm địa chỉ của gói tin.
c)
Địa chỉ router làm địa chỉ đích của gói tin
d)
Địa chỉ nạn nhân làm địa chỉ nguồn của gói tin
77.
Tấn công bằng mã độc có thể gồm:
a)
Chèn mã XSS, CSRF
b)
Tràn bộ đệm
c)
SQLi, XSS, CSRF và Buffer overflow
d)
Chèn mã SQL
78.
Có thể phòng chống tấn công Smurt bằng cách cấu hình các máy và router không trả lời..
a)
Các yêu cầu TCP hoặc các yêu cầu phát quảng bá
b)
Các yêu cầu HTTP hoặc các yêu cầu phát quảng bá.
c)
Các yêu cầu ICMP hoặc các yêu cầu phát quảng bá
d)
Các yêu cầu UPD hoặc các yêu cầu phát quảng bá
79.
Trong dạng tấn công vào mật khẩu dựa trên từ điển, tin tặc đáng cắp mất khẩu…
a)
Tìm mật khẩu trong từ điển các mật khẩu.
b)
Vét cạn các mật khẩu có thể có
c)
Thử các từ có tần suất sử dụng cao làm mật khẩu trong từ điển
d)
Lắng nghe trên đường truyền để đánh cắp mật khẩu
80.
Đâu là một kỹ thuật tấn công DoS?
a)
UDP Ping
b)
Smurf
c)
DNS spoofing
d)
DNS Cache Poisoning
81.
Đâu là một biện pháp phòng chống tấn công SYN Floods?
a)
SYN IDS
b)
SYN Proxy
c)
SYN Cache
d)
SYN Firewall
82.

Dạng tấn công chặn bắt thông tin truyền trên mạng để sửa đổi hoặc lạm dụng là:

a)

Interceptions

b)

Modifications

c)

Interruptions

d)

Fabrications

83.
Đâu là một kỹ thuật tấn công Dos
a)
DNS spoofing
b)
SYN requests
c)
Ping of death
d)
IP spoofing
84.
Phishing là một dạng của loại tấn công sử dụng…
a)
Kỹ thuật giả mạo địa chỉ IP
b)
Kỹ thuật chèn mã
c)
Kỹ thuật xã hội
d)
Kỹ thuật gây tràn bộ đệm
85.
Các dạng tấn công phần mềm độc hại (malware) có khả năng tự nhân bản gồm:
a)
Virus, Worm, Zomble
b)
Virus, Zomble, spyware
c)
Virus, Zomble, trojan
d)
Virus, Worm, trojan
86.
Nguy cơ cao nhất mà cuộc tấn công chèn mã SQL có thể gây ra cho một hệ thống là:
a)
Chèn, xóa hoặc sửa đổi dữ liệu
b)
Đánh cắp các thông tin trong CSDL
c)
Chiếm quyền điều khiển hệ thống
d)
Vượt qua các khâu xác thực người dùng
87.
Một trong các mối đe dọa an toàn thông tin thường gặp là:
a)
Phần mềm quảng cáo
b)
Phần mềm phá mã
c)
Phần mềm nghe nén
d)
Phần mềm độc hại
88.
Các zombie thường được tin tặc sử dụng để…
a)
Thực hiện tấn công tràn bộ đệm
b)
Thực hiện tấn công DoS
c)
Thực hiện tấn công DdoS
d)
Đánh cắp dữ dữ liệu từ máy chủ CSDL
89.
Trên thực tế, có thể giảm khả năng bị tấn công nếu có thể…
a)
Triệt tiêu được hết các nguy cơ
b)
Giảm thiểu các lỗ hổng bảo mật
c)
Kiểm soát chặt chẽ người dùng
d)
Triết tiêu được hết các mối đe dọa
90.
Macro viruses là loại viruses thường lây nhiễm vào:
a)
Các file tài liệu của bộ phần mềm Microsoft SQL
b)
Các file tài liệu của bộ phần mềm Microsoft Exchange
c)
Các file tài liệu của bộ phần mềm Open Offic
d)
Các file tài liệu của bộ phần mềm Microsoft Office
91.
Mục đích chính của tấn công giả mạo địa chỉ IP là:
a)
Để vượt qua hàng rào kiểm soát an ninh
b)
Để đánh cắp các dữ liệu nhạy cảm trên máy chủ
c)
Để đánh cắp các dữ liệu nhạy cảm trên máy trạm
d)
Để vượt qua các hệ thống IPS và IDS
92.
Tấn công kiểu Social Engineering có thể cho phép tin tặc:
a)
Đánh cắp thông tin nhạy cảm của người dùng
b)
Đánh cắp toàn bộ csdl trên máy chủ
c)
Phá hỏng máy chủ
d)
Đánh cắp thông tin nhạy cảm trong csdl trên máy chủ.
93.
Tấn công kiểu Social Engineering là dạng tấn công khai tác điểm yếu ở vùng nào sau đây:
a)
Máy trạm
b)
Người dùng
c)
máy chủ
d)
Hệ điều hành
94.
Các máy tính ma/ máy tính bị chiếm quyền điều khiển thường được tin tặc sử dụng để:
a)
Thực hiện tấn công tràn bộ đệm
b)
Gửi thư rác, thư quảng cáo
c)
Gửi các yêu cầu tấn công chèn mã
d)
Đánh cắp dữ liệu từ máy chủ csdl
95.
Đâu là một công cụ kiểm tra lỗ hổng tấn công chèn mã SQL trên các Website:
a)
SQLServer
b)
SQLmap
c)
SQLICheck
d)
SQLite
96.
Sự khác biệt cơ bản giữa virut và sâu là:
a)
Sâu có khả năng tự lây lan mà không cần tương tác của người dùng.
b)
Virut có khả năng tự lây lan mà không cần tương tác của người dùng.
c)
Sâu có khả năng phá hoại lớn hơn
d)
Virut có khả năng phá hoại lớn hơn
97.
Kỹ thuật tấn công Smuft sử dụng giao thức ICMP và cơ chế gửi..
a)
Anycast
b)
Broadcast
c)
Unicast
d)
Multicast
98.
Tấn công từ chối dịch vụ (DoS-Denial of Service Attacks) là dạng tấn công có khả năng:
a)
Đánh cắp dữ liệu trong hệ thống
b)
Cản trở người dùng hợp pháp truy nhập các file dữ liệu của hệ thống
c)
Cản trở người dùng hợp pháp truy nhập các tài nguyên hệ thống
d)
Gây hư hỏng phần cứng máy chủ
99.
Tìm phát biểu đúng trong các hát biểu sau:
a)
Mối đe doạ là bất kỳ một hành động tấn công nào vào hệ thống máy tính
b)
Mối đe doạ là bất kỳ một hành động tấn công nào vào hệ thống mạng
c)
Mối đe doạ là bất kỳ một hành động tấn công nào vào hệ thống máy tính và mạng.
d)
Mối đe doạ là bất kỳ một hành động tấn công nào gây hư hại đến các tài nguyên hệ thống.
100.
Sự khác biệt cơ bản giữa tấn công DoS và DdoS
a)
Kỹ thật tấn công
b)
Phạm vi tấn công
c)
Tần suất tấn công
d)
Mức độ gây hại
101.
Một trong các cách virut thường sử dụng để lây nhiễm vào các chương trình khác là:
a)
Thay thế các chương trình
b)
Ẩn mã sửa đổi các chương trình
c)
Sửa đổi các chương trình
d)
Xáo trộn mã của virut.
102.
Pharming là kiểu tấn công vào:
a)
Máy chủ web
b)
Máy khách/ trình duyệt web
c)
Máy chủ csdl của web
d)
Máy chủ và máy khách web
103.
Kỹ thuật tấn công SYN Floods khai thác điểm yếu trong khâu nào của bộ giao thức TCP/IP?
a)
Bắt tay 3 bước
b)
Truyền dữ liệu
c)
Xác thực người dùng
d)
Bắt tay 2 bước
104.
Để thực hiện tấn công DdoS, tin tặc trước hết cần chiếm quyền điều khiển của một lượng lớn máy tính. Các máy tính bị chiếm quyền điều khiển thường gọi là:
a)
Trojans
b)
Zombies
c)
Worms
d)
Viruses
105.
Tấn công gây ngắt quãng dịch vụ hoặc kênh truyền thông cho người dùng…
a)
Interceptions
b)
Fabrications
c)
Interruptions
d)
Modificatons
106.
Một trong các cách hiệu quả để phòng chống macro viruses là:
a)
Cấm tự động thực hiện macro trong Microsoft Exchange
b)
Sử dụng tường lửa
c)
Cấm tự động thực hiện macro trong Microsoft Office
d)
Sử dụng IPS/IDS
107.
Một trong các phương thức lây lan thường gặp của sâu mạng là:
a)
Lây lan thông qua Microsoft Office
b)
Lây lan thông qua sao chép các file
c)
Lây lan thông qua khả năng thực thi từ xa.
d)
Lây lan thông qua dịch vụ POP
108.
Tấn công nghe nén là kiểu tấn công:
a)
Chủ động và bị động
b)
Chiếm quyền điều khiển
c)
Thụ động
d)
Chủ động
109.
Một trong các bện pháp có thể sử dụng để phòng chống tấn công người đứng giữa là:
a)
Sử dụng chứng chỉ số để xác thực thông tin nhận dạng các bên.
b)
Sử dụng mã hóa để đảm bảo tính bí mật các thông điệp truyền
c)
Sử dụng các hệ thống IPS/IDS
d)
Sử dụng tường lửa để ngăn chặn
110.
Trong tấn công DdoS phản chiếu hay gián tiếp, có sự tham gia của một lượng lớn máy chủ trên mạng Internet không bị tin tặc chiếm quyền điều khiển, Các máy chủ này được gọi là:
a)
Injectors
b)
Reffectors
c)
Requesters
d)
Forwarders
111.
Đâu là một phương pháp mã hóa:
a)
AND
b)
NOT
c)
OR
d)
XOR
112.
Một trong các điểm yếu của các hệ mã hóa khóa công khai là:
a)
Độ an toàn thấp
b)
Khó khăn trong quản lý và phân phối khóa
c)
Tốc độ chậm
d)
Chi phí tính toán lớn
113.
Điểm khác nhau chính giữa hai loại hàm băm MDC và MAC là:
a)
MAC an toàn hơn MDC
b)
MDC có khả năng chống đụng độ cao hơn MAC
c)
MDC là loại hàm băm không khóa, còn MAC là loại hàm băm có khóa
d)
MDC an toàn hơn MAC.
114.
Kích thước khóa hiệu dụng của hệ mã hóa DES là:
a)
64 bít
b)
48 bít
c)
128 bít
d)
56 bít
115.
Đâu là một chế độ hoạt động (Modes of Operation) của mã hóa khối?
a)
EBC
b)
EEC
c)
ECC
d)
ECB
116.
Một trong các ứng dụng phổ biến của các hàm băm 1 chiều là:
a)
Mã hóa tên tài khoản
b)
Mã hóa mật khẩu
c)
Mã hóa thẻ tín dụng
d)
Mã hóa địa chỉ
117.
Tìm phát biểu đúng về mã hóa khóa bất đổi xứng (Asymmetric key cryptography):
a)
An toàn hơn khóa bí mật
b)
Sử dụng một khóa chung cho cả quá trình mã hóa và giải mã
c)
Chỉ sử dụng kỹ thuật mã hóa khối
d)
Sử dụng một khóa quá trình mã hóa và một khóa khác cho giải mã.
118.
Giải thuật mã hóa AES vận hàng dựa trên một ma trận 4*4, được gọi là:
a)
Status
b)
States
c)
State
d)
Stock
119.
Các hộp thay thế S-Box trong giải thuật DES có số bít đầu vào và đầu ra tương ứng là:
a)
Vào 8 bit, ra 6 bít
b)
Vào 6 bít, ra 4 bít
c)
Vào 6 bít, ra 6 bít
d)
Vào 4 bít, ra 4 bít.
120.
Hai thuộc tính cơ bản và quan trọng nhất của một hàm băm là:
a)
Một chiều và đầu ra cố định
b)
Dễ tính toán và đầu ra cố định.
c)
Nén và một chiều
d)
Nén và dễ tính toán.
121.
Trật tự các khâu xử lý trong các vòng lặp chính của giải thuật mã hóa AES:
a)
AddRoundKey, MixColumns, ShiftRows, SubBytes
b)
SubBytes, MixColumns, ShiftRows, AddRoundKey
c)
SubBytes, ShiftRows, MixColumns, AddRoundKey
d)
AddRoundKey, MixColumns, SubBytes, ShiftRows
122.
Số lượng vòng lặp chính thực hiện xáo trộn dữ liệu theo hàm Feistel (F) trong giải thuật DES là:
a)
16
b)
18
c)
20
d)
14
123.
Trong hệ mã hóa RSA, quan hệ toán học giữa khóa riêng d và khóa công khai e là:
a)
d là modulo nghịch đảo của e
b)
d và e là hai số nguyên tố cùng nhau
c)
d là modulo của e
d)
d và e không có quan hệ với nhau.
124.
Số vòng lặp chuyển đổi cần thực hiện để chuyển bản rõ thành bản mã của giải thuật mã hóa AES với khóa 192 bít là:
a)
12
b)
14
c)
16
d)
10
125.
Các giải thuật mã hóa khóa đối xứng thông dụng gồm:
a)
DES, 3DES, RSA
b)
DES, AES, PGP
c)
DES, 3DES, AES
d)
DES, RSA, RC4
126.
Trong quá trình xử lý thông điệp đầu vào tạo chuỗi băm, số lượng vòng xử lý của hàm băm SHA1 là:
a)
70
b)
90
c)
80
d)
60
127.
Một trong các điểm yếu của các hệ mã hóa khóa đối xứng là:
a)
Khó khăn trong cài đặt và triển khai hệ thống.
b)
Độ an toàn thấp
c)
Khó khăn trong quản lý và phân phối khóa.
d)
Độ phức tạp của giải thuật RSA
128.
Độ an toàn của giải thuật RSA dựa trên
a)
Khóa có kích thước lớn
b)
Chi phí tính toán lớn
c)
Tính khó của việc phân tích số nguyên lớn.
d)
Độ phức tập của giải thuật RSA
129.
Đâu là một ứng dụng của mã hóa.
a)
PGP
b)
PPG
c)
PGG
d)
GPP
130.
Giải thuật mã hóa AES được thiết kế dựa trên:
a)
Mạng hoán vị-XOR
b)
Mạng XOR-thay thế
c)
Mạng hoán vị-thay thế
d)
Mạng hoán vị - vernam
131.
Trong hệ mật mã RSA, quan hệ toán học giữa khóa công khai e và số Phi(n) là:
a)
e và Phi(n) là hai số nguyên tố cùng nhau
b)
Phi(n) là modulo của e
c)
Phi(n) là modulo nghịch đảo của e
d)
E và Phi(n) không có quan hệ với nhau
132.
Câu 22:Kích thức khối dữ liệu xử lý của giải thuật mã hóa AES là
a)
128
b)
160
c)
64
d)
192
133.
Câu 23: Đâu là một chế độ hoạt động (Modes of Operation) của mã hóa khối
a)
CBC
b)
CCB
c)
CBB
d)
BCC
134.
Câu 24, Phần xử lý chính của SHA1 làm việc trên một chuỗi được gọi là state là:
a)
150
b)
160
c)
170
d)
180
135.
Câu 25: Một hệ mã hóa (cryptosystem) được cấu thành từ hai thành phần chính gồm:
a)
Phương pháp mã hóa và chia khối
b)
Giải thuật mã hóa và ký số
c)
Phương pháp mã hóa và không gian khóa
d)
Giải thuật mã hóa và giải mã
136.
Câu 26: Số lượng thao tác trong mỗi vòng xử lý của hàm băm MD5 là
a)
16
b)
18
c)
12
d)
14
137.
27,Một trong các ứng dụng phổ biến của các hàm băm là để tạo chuỗi…
a)
checkError
b)
CheckNum
c)
CheckSum
d)
CheckTotal
138.
28, Trong mã hóa dòng (stream cipher), dữ liệu được xử lý theo…
a)
Từng bit hoặc từng byte/ ký tự
b)
Từng chuỗi ký tự
c)
Từng bít
d)
Từng Byte
139.
29, Khi sinh cặp khóa RSA, các số nguyên tố p và q nên được chọn vói kích thước:
a)
q càng lớn càng tốt
b)
bằng khoảng 1 nửa kích thước của moduno n
c)
p càng lớn càng tốt
d)
Không có yêu cầu về kích thước của p và q