Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn D6 - Buổi 3

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

まいにち、6じはんうちを でます。7じごろ がっこう(  )つきます。

a)

で

b)

へ

c)

を

d)

に

2.

がくせいは 5じから たいいくかんを (  )ことが できます。

a)

つかった

b)

つかいます

c)

つかって

d)

つかう

3.

ちいさいとき、かわ(  )およいだことが ありますよ。

a)

に

b)

で

c)

と

d)

は

4.

みなさんの まえ(  )はなしたことが ありませんから、とても はずかしいです。

a)

で

b)

が

c)

に

d)

へ

5.

リーせんせいは わたしの となり(  )すわっています。

a)

に

b)

を

c)

で

d)

は

6.

Chia động từ trong ngoặc về dạng đúng:

シャワーを(あびます)、すぐ ねます。

(a)  

7.

Các động từ nào sau đây thuộc nhóm 1?

a)

つくります

b)

かります

c)

かえります

d)

わたります

e)

しゅうりします

8.

Các động từ nào sau đây thuộc nhóm 2?

a)

おきます (đặt, để)

b)

おきます (thức dậy)

c)

できます

d)

かきます

e)

ききます

9.

Các động từ nào sau đây thuộc nhóm 3?

a)

はなします

b)

べんきょうします

c)

さんぽします

d)

かえします

e)

えんそうします

10.

ティエンせんせいは コーヒー(  )さとうを いれて のみます。

a)

で

b)

に

c)

を

d)

と

11.

なつやすみに いつも プール(  )およぎに いきます。

a)

へ

b)

は

c)

を

d)

で

12.

Quy tắc chia thể từ điển (Vる) dành cho các động từ nhóm 1 là gì?

a)

Bỏ masu thêm ru

b)

Hàng I trước Masu thành Hàng U

c)

Hàng I trước Masu thành Hàng U + bỏ masu

d)

Hàng I trước Masu thành Hàng U + bỏ masu + thêm ru

13.

Cách chia đúng của động từ きます (đến) là gì?

a)

きて、きた、きる

b)

くて、くた、くる

c)

きて、きた、くる

d)

くて、くた、きる

14.

フォンさんは どこ(  )うまれましたか。

a)

で

b)

に

c)

は

d)

へ

15.

ときどき、くにの おかあさん(  )でんわを かけます。

a)

で

b)

に

c)

と

d)

か