wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kế toán chi phí - C4 - Q2

Total questions: 10

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

1.      Thời gian sản xuất cơ bản của một sản phẩm X là 6 giờ. Ước tính có khoảng 20% thời gian nghỉ ngơi hợp lý cần được tính vào thời gian sản xuất của sản phẩm. Nếu định mức giá nhân công trực tiếp là 20.000 đ/giờ, thì chi phí nhân công trực tiếp định mức của 1 sản phẩm X là:

a)

120.000 đ/sp

b)

130.000 đ/sp

c)

140.000 đ/sp

d)

150.000 đ/sp

2.

Định mức lượng và định mức giá của nhân công trực tiếp được tổng hợp thành:

a)

Định mức chi phí NVLTT để SX 1 SP.

b)

Định mức chi phí nhân công trực tiếp để SX 1 SP.

c)

Định mức chi phí thời gian nhân công gián tiếp để SX 1 SP.

d)

Tất cả đều đúng.

3.

Định mức sản xuất 1 sản phẩm X là 4 kg nguyên vật liệu. Giả sử trong kỳ đã sử dụng hết 4.000 kg để sản xuất 950 sản phẩm X. Đơn giá định mức của 1 kg nguyên liệu là 4.000 đ/kg, đơn giá mua thực tế là 4.500 đ/kg.

Định mức lượng nguyên vật liệu cho 950 sản phẩm là:

a)

3.500 kg

b)

3.800 kg

c)

3.600 kg

d)

3.700 kg

e)

Tất cả đều sai.

4.

Số liệu liên quan đến định mức giá nhân công trực tiếp của Công ty A như sau:

Lương cơ bản: 23.000 đ/giờ.

Khoản trích theo lương cơ bản: 3.500 đ/giờ.

Trợ cấp, phụ cấp khác: 1.500 đ/giờ.

Tiền mua đồ bảo hộ lao động: 3.000 đ/giờ

Thưởng đột xuất: 1.000 đ/giờ

Định mức giá nhân công trực tiếp của 1 giờ là:

a)

23.000 đ/giờ

b)

28.000 đ/giờ

c)

26.500 đ/giờ

d)

31.000 đ/giờ

5.

Theo dự toán, DN dự kiến sẽ sử dụng 20.000 giờ lao động trực tiếp và phát sinh 340.000.000 đ chi phí SXC, thì đơn giá phân bổ chi phí SXC là:

a)

20.000 đ/giờ.

b)

17.000 đ/giờ.

c)

22.000 đ/giờ.

d)

16.000 đ/giờ.

6.

Công ty B có tài liệu về định mức lượng của nguyên vật liệu trực tiếp để sản xuất sản phẩm X như sau:

Lượng NVLTT cơ bản để SX: 2,2kg

Lượng NVLTT hao hụt cho phép: 0,2kg

Lượng NVLTT hư hỏng cho phép: 0,1kg

Lượng NVLTT thất thoát: 0,1kg

Định mức lượng NVL của 1 sp X là:

a)

2,2 kg

b)

2,4 kg

c)

2,5 kg

d)

2,6 kg

7.

Khi tính đơn giá phân bổ định phí sản xuất chung định mức, ta lấy tổng định phí sản xuất chung dự toán chia cho:

a)

Tổng chi phí nhân công trực tiếp dự toán.

b)

Mức độ hoạt động dự kiến.

c)

Tổng số giờ máy dự toán.

d)

Tổng số giờ lao động trực tiếp dự toán.

8.

Giá thành theo chi phí định mức bao gồm:

a)

Chi phí NVLTT định mức

b)

Chi phí NCTT định mức

c)

Chi phí SXC định mức

d)

Chi phí SXC thực tế

e)

Chi phí SXC ước tính

9.

Định mức lượng NVLTT bao gồm

a)

Lượng NVLTT cần thiết để sản xuất SP

b)

Lượng NVLTT hao hụt cho phép.

c)

Lượng NVLTT hư hỏng cho phép.

d)

Lượng NVLTT bị thất thoát.

10.

Định mức giá NVLTT bao gồm

a)

Chi phí vận chuyển

b)

Chiết khấu mua hàng

c)

Giảm giá mua hàng.

d)

Hoa hồng mua hàng

e)

Chi phí bốc dỡ