Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G13-De06-1

Total questions: 10

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Số cách chọn 2 học sinh từ 8 học sinh là

a)


C82C_8^2

b)

828^2

c)

A82A_8^2

d)

282^8

2.

Cho CSN với

 u1=−9; u4=13u_1=-9;\ u_4=\frac{1}{3}  . Tìm công bội q

a)

 13\frac{1}{3}  

b)

 −3-3  

c)

 33  

d)

 −13-\frac{1}{3}  

3.

Thể tích khối trụ có bán kính đáy r = a và chiều cao

 h=a2h=a\sqrt{2}  

a)

 πa323\frac{\pi a^3\sqrt{2}}{3}  

b)

 2πa32\pi a^3  

c)

 πa32\pi a^3\sqrt{2}  

d)

 4πa324\pi a^3\sqrt{2}  

4.

Cho hàm số

 y=x3−2x2+x+1y=x^3-2x^2+x+1  . Mệnh đề đúng là:

a)

Hàm số nghịch biến trên  (13;1)\left(\frac{1}{3};1\right)  

b)

Hàm số nghịch biến trên (−∞;13)\left(-\infty;\frac{1}{3}\right)  

c)

Hàm số đồng biến trên  (13;1)\left(\frac{1}{3};1\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên (1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

5.

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại A, AB = a, AC = 2a, AA' = 3a. Thể tích V của khối lăng trụ đó

a)


a3a^3

b)

6a36a^3

c)

3a33a^3

d)

7a37a^3

6.

Tìm tập nghiệm của bất phương trình

 log⁡22x−5log⁡2x+4≥0\log_2^2x-5\log_2x+4\ge0  

a)

 [2;16]\left[2;16\right]  

b)

 (0;2]∪[16;+∞)\left(0;2\right]\cup\left[16;+\infty\right)  

c)

 (−∞;2]∪[16;+∞)\left(-\infty;2\right]\cup\left[16;+\infty\right)  

d)

 (−∞;1]∪[4;+∞)\left(-\infty;1\right]\cup\left[4;+\infty\right)  

7.

Cho

 ∫02f(x)dx=2 ; ∫20g(x)dx=1\int_0^2f\left(x\right)dx=2\ ;\ \int_2^0g\left(x\right)dx=1  . Hãy tính  ∫02[f(x)−3g(x)]dx\int_0^2\left[f\left(x\right)-3g\left(x\right)\right]dx  

a)

1

b)

5

c)

3

d)

-1

8.

Cho a là số thực dương khác 1, Mệnh đề nào đúng với mọi số dương x, y?

a)


log⁡a xy=log⁡axlog⁡ay\log_a\ \frac{x}{y}=\frac{\log_ax}{\log_ay}

b)

log⁡a xy=log⁡a(x−y)\log_a\ \frac{x}{y}=\log_a\left(x-y\right)

c)

log⁡a xy=log⁡ax+log⁡ay\log_a\ \frac{x}{y}=\log_ax+\log_ay

d)

log⁡a xy=log⁡ax−log⁡ay\log_a\ \frac{x}{y}=\log_ax-\log_ay

9.

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=cos⁡3xf\left(x\right)=\cos3x  


a)

 3sin⁡3x+C3\sin3x+C  

b)

 sin⁡3x3+C\frac{\sin3x}{3}+C  

c)

 sin⁡3x+C\sin3x+C  

d)

 cos⁡3x=−sin⁡3x3+C\cos3x=-\frac{\sin3x}{3}+C  

10.

Số phức nào dưới đây là sso thuần ảo

a)


z=−2+3iz=-2+3i

b)

z=3iz=3i

c)

z=3+iz=\sqrt{3}+i

d)

z=−2z=-2