Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9D9 L2 VOCAB QUIZ

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Trước khi bắt đầu với chương trình ngày hôm nay,

= Before we (a)   today's program,

2.

Xin phép được thông báo kỹ hơn cho các bạn về điều gì

= Let me (a)   something

3.

Xin phép được thông báo kỹ hơn cho các bạn về lịch trình sắp tới cho ngày mai

= Let me inform you more fully of what's (a)   for tomorrow

4.

đi dạo quanh đâu đó = to (a)   somewhere

5.

to (a)   = thư giãn đầu óc

6.

tổ ong = a (a)  

7.

to (a)   = thúc đẩy quan hệ hữu nghị quốc tế

8.

to (a)   = thực hiện bài phát biểu

9.

làm ai choáng = to (a)  

= to shock/ surprise sb = to take sb by surprise

10.

to (a)   st = phản đối điều gì

11.

to (a)   st = đồng tình với gì

12.

to (a)   st = có sự tự tin vào gì

13.

to (a)   = tiếp nhận/ lấy được thông tin

14.

bắt chuyện = to (a)   sb

= bắt đầu cuộc chuyện trò với ai (thường là người lạ)

15.

nôn ra/ ói ra = to (a)  

16.

bay hơi = to (a)  

17.

sự lên men = (a)  

18.

(a)   = một cách trơn tru/ liền mạch/ không bị gián đoạn

19.

to (a)   st = có can đảm thực hiện điều gì

20.

một chất = a (a)