Worksheets9D9 L2 VOCAB QUIZ
Total questions: 20
Worksheet time: 3mins
Trước khi bắt đầu với chương trình ngày hôm nay,
= Before we (a) today's program,
Xin phép được thông báo kỹ hơn cho các bạn về điều gì
= Let me (a) something
Xin phép được thông báo kỹ hơn cho các bạn về lịch trình sắp tới cho ngày mai
= Let me inform you more fully of what's (a) for tomorrow
đi dạo quanh đâu đó = to (a) somewhere
to (a) = thư giãn đầu óc
tổ ong = a (a)
to (a) = thúc đẩy quan hệ hữu nghị quốc tế
to (a) = thực hiện bài phát biểu
làm ai choáng = to (a)
= to shock/ surprise sb = to take sb by surprise
to (a) st = phản đối điều gì
to (a) st = đồng tình với gì
to (a) st = có sự tự tin vào gì
to (a) = tiếp nhận/ lấy được thông tin
bắt chuyện = to (a) sb
= bắt đầu cuộc chuyện trò với ai (thường là người lạ)
nôn ra/ ói ra = to (a)
bay hơi = to (a)
sự lên men = (a)
(a) = một cách trơn tru/ liền mạch/ không bị gián đoạn
to (a) st = có can đảm thực hiện điều gì
một chất = a (a)
