WorksheetsThi tay nghề QLN - nhóm 2
Total questions: 186
Worksheet time: 2hrs 33mins
Name
Class
Date
1.
Trong trường hợp khoản vay TDH có thời gian 5 năm được áp dụng lãi suất ưu đãi 01 năm đầu, các năm sau theo quy định lãi suất thông<br />thường thì lãi suất FTP của khoản vay sẽ được tính bằng
a)
A. FTP kỳ hạn 5 năm
b)
B. FTP kỳ hạn 4 năm
c)
C. FTP năm đầu theo FTP kỳ hạn 1 năm, FTP các năm sau bằng FTP kỳ hạn 4 năm
d)
D. Cả ba phương án đều sai
2.
Trường hợp KH không đồng ý thay đổi margin lãi suất cho vay Trung-Dài-Hạn theo kết quả xếp hạng tín dụng nội bộ với tần suất 12<br />tháng/lần, mức cộng thêm vào margin đã xác định theo quy định lãi suất thông thường do<br />TGĐ ban hành là
a)
A. 0,3%/năm
b)
B. 0,4%/năm
c)
C. 0,5%/năm
d)
D. 0,6%/năm
3.
Sàn lãi suất cho vay TDH đối với Khách hàng bán buôn được xác định bằng
a)
A. Max (Lãi suất cơ sở + Biên độ; Sàn lãi suất cụ thể theo quy định tại từng thời kỳ)
b)
B. Min (Lãi suất cơ sở + Biên độ; Sàn lãi suất cụ thể theo quy định tại từng thời kỳ)
c)
C. Max (Lãi suất huy động trả lãi sau kỳ hạn 12M của VCB + Biên độ; Sàn lãi suất cụ thể theo quy định tại<br />từng thời kỳ)
d)
D. Min (Lãi suất huy động trả lãi sau kỳ hạn 12M của VCB + Biên độ; Sàn lãi suất cụ thể theo quy định tại<br />từng thời kỳ)
4.
Thẩm quyền phê duyệt chuyển định danh KHBL sang KHBB đáp ứng tiêu chí chuyển sổ
a)
A. Phòng/Ban đầu mối quản lý KHBB và Phòng CSSPBL
b)
B. Phòng/Ban đầu mối quản lý KHBB tại TSC
c)
C. Phòng Chính sách sản phẩm bán lẻ
d)
D. Tổng giám đốc
5.
Phân khúc khách hàng Thương mại đối với KHDN và KH FDI tại VCB có doanh thu trong khoảng
a)
A. Từ 100 đến dưới 300 tỷ đồng
b)
B. Từ 300 đến dưới 500 tỷ đồng
c)
C. Từ 100 đến dưới 500 tỷ đồng
d)
D. Từ 500 đến dưới 1000 tỷ đồng
6.
Bộ phận quan hệ khách hàng thuộc phòng khách hàng được giao nhiệm vụ
a)
A. Quản lý quan hệ khách hàng và lập báo cáo nhu cầu tín dụng
b)
B. Thông báo tín dụng và đàm phán hợp đồng
c)
C. Theo dõi và đôn đốc khách hàng thực hiện các nghĩa vụ tài chính
d)
D. Tất cả các phương án trên
7.
Các trường hợp Chi nhánh được tự xem xét chủ trương và chịu trách nhiệm về việc cấp tín dụng ngoài khu vực đầu tư:
a)
A. Việc cấp tín dụng do Trụ Sở chính giao
b)
B. Cấp tín dụng có bảo đảm bằng giấy tờ có giá, tiền gửi dưới các hình thức tại Vietcombank hoặc các tổ chức nhận tiền gửi khác mà Chi nhánh có khả năng nắm giữ, quản lý để<br />đảm bảo quản lý rủi ro
c)
C. Tất cả các trường hợp không thuộc đối tượng Chi nhánh không được tự thực hiện cấp tín dụng ngoài khu vực đầu tư
d)
D. Tất cả các phương án trên
8.
Chi nhánh không được thực hiện cấp tín dụng ngoài khu vực đầu tư trong trường hợp
a)
A. Khách hàng hoạt động không có lợi nhuận và tăng trưởng doanh thu trong 02 năm liên tiếp
b)
B. Khách hàng hoạt động có lợi nhuận và không tăng trưởng doanh thu trong 02 năm liên tiếp; hoặc trong năm gần nhất có mức xếp hạng tín nhiệm từ BB trở xuống theo hệ thống xếp hạng tín nhiệm của Vietcombank
c)
C. Khách hàng hoạt động không có lợi nhuận và tăng trưởng doanh thu trong 02 năm liên tiếp; hoặc trong<br />năm gần nhất có mức xếp hạng tín nhiệm từ BBB trở<br />xuống theo hệ thống xếp hạng tín nhiệm của Vietcombank
d)
D. Khách hàng hoạt động không có lợi nhuận và tăng trưởng doanh thu trong 02 năm liên tiếp gần nhất;<br />hoặc trong năm gần nhất có mức xếp hạng tín nhiệm<br />từ BB trở xuống theo hệ thống xếp hạng tín nhiệm của Vietcombank
9.
Chi nhánh không được tự thực hiện cấp tín dụng ngoài khu vực đầu tư trong trường hợp
a)
A. Vốn vay các tổ chức tín dụng cao hơn 70% tổng đầu tư của dự án (bao gồm cả vốn lưu động) khi Chi nhánh cấp tín dụng để đầu tư dự án
b)
B. Vốn vay các tổ chức tín dụng cao hơn 80% tổng đầu tư của dự án khi Chi nhánh cấp tín dụng để đầu tư dự án
c)
C. vốn vay của khách hàng cao hơn 70% tổng đầu tư của dự án khi Chi nhánh cấp tín dụng để đầu tư dự án
d)
D. vốn vay các tổ chức tín dụng cao hơn 70% tổng đầu tư của dự án khi Chi nhánh cấp tún dụng để đầu tư dự án
10.
Khu vực đầu tư của Chi nhánh là
a)
A. Khu vực địa lý gồm một phần, một hoặc nhiều tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương do Trụ Sở chính<br />giao cho Chi nhánh thực hiện nghiệp vụ cấp tín dụng đối với khách hàng tại khu vực đó
b)
B. Khu vực địa lý nơi Chi nhánh đặt trụ sở gồm một phần hay nhiều phần do Trụ Sở chính giao thực hiện nghiệp vụ cấp tín dụng
c)
C. Khu vực địa lý nơi Chi nhánh đặt trụ sở gồm một phần do Trụ Sở chính giao thực hiện nghiệp vụ cấp tín dụng
d)
D. Khu vực địa lý nơi Chi nhánh đặt trụ sở
11.
Theo công văn 7468/VCB-CSSPBB ngày<br />21/05/2018 Giám đốc Chi nhánh được xem xét ưu đãi phí tối đa đối với 01 khách hàng; 01 nhóm khách hàng của quản lý tài chính tập<br />trung giao dịch tại cùng một Chi nhánh đối với các khách hàng Nhóm 1 - Nhóm 2 - Nhóm 3 lần lượt là:
a)
A. 50%-50%-50%
b)
B. 25%-25%-50%
c)
C. 50%-25%-25%
d)
D. 25%-50%-25%
12.
Theo Quy trình tín dụng của VCB, khi hồ sơ giải ngân của khách hàng không phù hợp với mục đích cấp tín dụng của HĐTD, CB CRC Tác nghiệp tín dụng thực hiện:
a)
A. Gửi trả Thông báo tác nghiệp giải ngân cho CBTĐ
b)
B. Gửi Thông báo tác nghiệp giải ngân có nêu rõ lý do từ chối giải ngân và được Lãnh đạo CRC ký duyệt cho CBTĐ để thông báo cho khách hàng
c)
C. Gửi văn bản cho khách hàng nêu rõ lý do từ chối giải ngân
d)
D. Cả 3 phương án đều đúng
13.
Theo Quy tình tín dụng của VCB, khi khách hàng có nhu cầu trả nợ trước hạn, khách hàng cung cấp cho VCB các giấy tờ sau
a)
A. Văn bản đề nghị thu nợ trước hạn có chữ ký của người đại diện hợp pháp của khách hàng
b)
B. Ủy nhiệm chi có chữ ký của người đại diện hợp pháp của khách hàng và đã có đăng ký chữ ký chủ tài khoản tại VCB
c)
C. Văn bản ký với VCB về việc VCB được quyền chủ động trích (ghi nợ) tài khoản của khách hàng để thu nợ trước hạn
d)
D. Cả 3 phương án đều đúng
14.
Trường hợp tài khoản của khách hàng không đủ số dư để thu nợ, CB CRC Tác nghiệp tín dụng thông báo cho CBKH để CBKH thông báo kịp thời cho khách hàng chậm nhất
a)
A. Trước 9h sáng ngày thu nợ
b)
B. Trước 10h sáng ngày thu nợ
c)
C. Trước 11h sáng ngày thu nợ
d)
D. Trước 12h sáng ngày thu nợ
15.
Đối với việc giải ngân trong Hạn mức tín dụng đã cấp Theo Quy trình tín dụng hiện tại dành cho Khách hàng bán buôn, bộ phận nào đóng dấu "Đã cho vay" lên hóa đơn gốc?
a)
A. Phòng Khách hàng
b)
B. Phòng QLN tại Chi nhánh
c)
C. Không có Bộ phận nào
d)
D. Phòng QLN tại TSC
16.
Khi thực hiện kiểm tra hồ sơ và điều kiện phát hành bảo lãnh, nội dung cần kiềm tra của cán bộ CRC là gì?
a)
A. Tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ đề nghị phát hành bảo lãnh;- Sự phù hợp về nội dung của hồ sơ bảo lãnh với nội dung phê duyệt của cấp thẩm quyền và Thỏa<br />thuận cấp bảo lãnh đã ký;
b)
B. Hạn mức bảo lãnh còn được sử dụng của khách hàng'- Tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ đề nghị phát hành bảo lãnh;- Sự phù hợp về nội dung của hồ sơ bảo lãnh với nội dung phê duyệt của cấp thẩm quyền và Thỏa thuận cấp bảo lãnh đã ký;
c)
C. Hạn mức bảo lãnh còn được sử dụng của khách hàng- Tính tuân thủ các điều kiện tín dụng, điều kiện thương mại (trừ trường hợp khoản bảo lãnh được bảo đảm đầy đủ bằng số dư trên tài khoản tiền gửi, tiền gửi tiết kiệm của khách hàng và/hoặc bên thứ ba tại
d)
D. Cả Phương án A và C
17.
Đối với các khoản vay mà HĐTD và/hoặc Giấy nhận nợ có quy định về việc lãi suất cho vay có điều chỉnh (trừ trường hợp khoản vay hợp vốn và VCB là ngân hàng thành viên), Bộ phận nào lập Thông báo lãi suất để gửi khách hàng?
a)
A. Bộ phận KH
b)
B. Bộ phận thẩm định
c)
C. Bộ phận CRC
d)
D. Bộ phận Khách hàng/ hoặc Bộ phận CRC
18.
Trường hợp thuê tổ chức hành nghề luật sư tư vấn về HĐTD/TTCBL/HĐBĐ (nếu có) theo quy định của VCB/phê duyệt của CTQ, bộ phận nào sau đây thực hiện ký Thỏa thuận bảo mật với<br />tổ chức hành nghề luật sư?
a)
A. Bộ phận KH
b)
B. Bộ phận thẩm định
c)
C. Bộ phận CRC
d)
D. Cả phương án A và C
19.
Theo quy trình KHBB, trường hợp KH vi phạm các điều kiện tín dụng trọng yếu được quy định trong hợp đồng tín dụng, nếu có nhu cầu giải ngân mới thì sẽ thực hiện:
a)
A. Giải ngân, sau đó có văn bản yêu cầu KH bổ sung đầy đủ các điều kiện tín dụng đã vi phạm
b)
B. Giải ngân, tuy nhiên hồ sơ giải ngân phải trình Lãnh đạo CN/GĐ KH phê duyệt giải ngân.
c)
C. Từ chối giải ngân
d)
D. Cả A, B, C đều sai
20.
Bộ phận nào trong quy trình cấp tín dụng theo dõi thời hạn hiệu lực của GHTD
a)
A. CRC giám sát và báo cáo
b)
B. CRC hợp đồng
c)
C. Cán bộ khách hàng (RM)
d)
D. Cán bộ thẩm định (CA)
21.
Theo Quy trình tín dụng đối với khách hàng bán buôn (QĐ 2503), cán bộ nào chịu trách nhiệm chính trong việc kiểm tra điều kiện giải ngân:
a)
A. Cán bộ CRC tác nghiệp tín dụng
b)
B. Cán bộ thẩm định
c)
C. Cán bộ khách hàng
d)
D. Cán bộ CRC hợp đồng & TSBĐ
22.
Theo quy trình tín dụng cho KHBB, Lãnh đạo CRC được đại diện VCB ký các văn bản nào?
a)
A. Giấy nhận nợ, Biên bản định giá TSBĐ và Giấy đề nghị phát hành bảo lãnh (theo TTCBL từng lần).
b)
B. Giấy nhận nợ, Biên bản định giá TSBĐ và Giấy đề nghị phát hành bảo lãnh (theo TTCBL hạn mức)
c)
C. Giấy nhận nợ; Biên bản định giá TSBĐ; Giấy đề nghị phát hành bảo lãnh (theo TTCBL từng lần) và các văn bản khác (nếu có) khi được người đại diện hợp pháp của VCB ủy quyền bằng văn bản. Việc ủy quyền được thực hiện theo quy định của pháp luật và quy định của VCB từng thời kỳ.
d)
D. Giấy nhận nợ; Biên bản định giá TSBĐ; Giấy đề nghị phát hành bảo lãnh (theo TTCBL hạn mức) và các văn bản khác (nếu có) khi được người đại diện hợp pháp của VCB ủy quyền bằng văn bản. Việc ủy quyền được thực hiện theo quy định của pháp luật và quy định của VCB từng thời kỳ.
23.
Trường hợp sau khi định giá lại TSBĐ, giá trị TSBĐ không đủ để bảo đảm cho nghĩa vụ tín dụng của KH theo phê duyệt của CTQ hoặc<br />theo Chính sách bảo đảm tín dụng của VCB, Cán bộ CRC Giám sát và báo cáo thực hiện:
a)
A. Soạn thông báo thiếu TSBĐ và trình lãnh đạo CRC rà soát, ký duyệt
b)
B. Gửi cho cán bộ khách hàng và bộ phận thẩm định tín dụng bản sao Thông báo thiếu TSBĐ
c)
C. Gửi cán bộ CRC tác nghiệp tín dụng bản gốc (đã có ký nhận của cán bộ khách hàng) để lưu hồ sơ tín dụng
d)
D. Cả 3 đáp án trên
24.
Các cá nhân thực hiện chức năng nhiệm vụ nào sau đây phải độc lập với nhau
a)
A. Cá nhân thực hiện chức năng nhiệm vụ của CRC<br />Giám sát & báo cáo và CRC tác nghiệp tín dụng/CRC tài trợ thương mại
b)
B. Cá nhân thực hiện chức năng nhiệm vụ của CRC Hợp đồng& TSBĐ và CRC tác nghiệp tín dụng/CRC tài trợ<br />thương mại.
c)
C. Cá nhân thực hiện chức năng nhiệm vụ của CRC Hợp đồng& TSBĐ và CRC Giám sát & báo cáo
d)
D. Cá nhân thực hiện chức năng nhiệm vụ của CRC tác nghiệp tín dụng và CRC tài trợ thương mại
25.
Hồ sơ pháp lý KHDN phải cung cấp cho VCB không bắt buộc loại giấy tờ nào sau đây ?
a)
A. Quyết định bổ nhiệm Chủ tịch công ty/Chủ tịch HĐTV/Chủ tịch HĐQT
b)
B. Quyết định bổ nhiệm kế toán trưởng hoặc người phụ trách kế toán
c)
C. Điều lệ tổ chức và hoạt động của khách hàng
d)
D. Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu
26.
Quy trình tín dụng đối với khách hàng bán buôn (QĐ 2503) quy định tần suất thực hiện kiểm tra sử dụng vốn vay (trừ trường hợp kiểm tra sử dụng vốn vay của khoản cấp tín dụng hợp vốn) như thế nào:
a)
A. Không quy định về thời gian kiểm tra sử dụng vốn vay
b)
B. Kiểm tra tại chỗ: tối thiểu 01 lần/06 tháng xác định kể từ lần cấp tín dụng đầu tiên (đối với KH mới) và/hoặc từ lần kiểm tra tại chỗ gần nhất nếu có; Kiểm soát từ xa: tối thiểu 01<br />lần/03 tháng xác định kể từ lần cấp tín dụng đầu tiên (đối với KH mới) và/hoặc từ lần kiểm soát từ xa gần nhất nếu có.
c)
C. Kiểm tra tại chỗ: tối thiểu 01 lần/03 tháng xác định kể từ lần cấp tín dụng đầu tiên (đối với KH mới) và/hoặc từ lần kiểm tra tại chỗ gần nhất nếu có; Kiểm soát từ xa: tối thiểu 01 lần/06 tháng xác định kể từ lần cấp tín dụng đầu tiên (đối với KH mới) và/hoặc từ lần kiểm soát từ xa gần nhất nếu có.
d)
D. Ít nhất 06 tháng một lần
27.
Nhóm KH trọng yếu theo quy định của VCB là:
a)
A. Nhóm KH VCB có GHTD chiếm từ 10% vốn tự có của VCB trở lên
b)
B. Nhóm KH VCB có GHTD chiếm từ 5% vốn tự có của VCB trở lên
c)
C. Nhóm KH VCB có GHTD chiếm từ 10% vốn tự có của VCB trở lên hoặc Nhóm KH VCB khác theo quyết định của HĐQT và/hoặc HĐTD trung ương từng thời kỳ.
d)
D. Nhóm KH VCB có GHTD từ 5% vốn tự có của VCB trở lên hoặc Nhóm KH VCB khác theo quyết định của HĐQT trong từng thời kỳ.
28.
Các nhu cầu vốn cho vay đặc thù nào các Chi nhánh VCB chỉ được thực hiện khi có hướng dẫn của Tổng Giám đốc ?
a)
A. Cho vay để trả nợ trước hạn khoản vay tại TCTD khác và trả nợ trước hạn khoản vay nước ngoài trên cơ sở đáp ứng tối thiểu các điều kiện được quy định<br />tại Quy định này
b)
B. Cho vay để bù đắp vốn tự có của Khách hàng
c)
C. Cho vay để góp vốn vào doanh nghiệp bao gồm cả đầu tư, kinh doanh cổ phiếu
d)
D. A, B và C đều đúng
29.
Theo quy định về Chính sách của VCB về phân loại tài sản có, trích lập dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng: sau khi VCB tự phân loại nợ và cam kết ngoại bảng, VCB phải sử dụng kết quả phân loại nợ đối với khách hàng do đơn vị nào cung cấp?
a)
A. Cơ quan thanh tra giám sát ngân hàng- Ngân hàng Nhà nước
b)
B. Trung tâm thông tin tín dụng quốc gia Việt Nam (CIC)
c)
C. Ngân hàng Nhà nước
d)
D. Cổng thông tin điện tử Ngân hàng Nhà nước
30.
Theo quy định về Chính sách của VCB về phân loại tài sản có, trích lập dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng: loại nợ nào phải phân loại nợ nhưng không phải trích lập dự phòng rủi ro?
a)
A. Các khoản bảo lãnh, chấp nhận thanh toán
b)
B. Các khoản cam kết cho vay không hủy ngang
c)
C. A và B
d)
D. Các khoản trả thay theo cam kết ngoại bảng
31.
Theo quy định về Chính sách của VCB về phân loại tài sản có, trích lập dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng: đối với nợ cho vay tổ chức kinh tế và cá nhân, Nhóm nợ có tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể bằng 50% là nhóm nào?
a)
A. Nợ đủ tiêu chuẩn
b)
B. Nợ dưới tiêu chuẩn
c)
C. Nợ nghi ngờ
d)
D. Nợ có khả năng mất vốn
32.
Theo quy định về Chính sách của VCB về phân loại tài sản có, trích lập dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng: tỷ lệ khấu trừ tối đa đối với tiền gửi của khách hàng bằng đồng Việt Nam là bao nhiêu?
a)
A. 1
b)
B. 0,95
c)
C. 0,9
d)
D. 0,8
33.
Theo quy định về Chính sách của VCB về phân loại tài sản có, trích lập dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng: ngoài quy định về thẩm định giá độc lập, TSBĐ là bất động sản và tài sản khác phải đáp ứng các quy định nào sau đây thì mới được tính giá trị khấu trừ khi tính dự phòng rủi ro tín dụng?
a)
A. VCB có quyền xử lý tài sản bảo đảm theo hợp đồng bảo đảm và theo quy định của pháp luật khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ của mình theo cam kết.
b)
B. Thời gian xử lý tài sản bảo đảm theo dự kiến không quá 01 năm đối với TSBĐ không phải là bất động sản và không quá 02 năm đối với TSBĐ là bất động sản, kể từ khi VCB có quyền thực hiện xử lý TSBĐ
c)
C. TSBĐ phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật về đăng ký giao dịch bảo đảm
d)
D. Phải đáp ứng tất cả các quy định trên
34.
Theo Quy chế Giảm, miễn lãi vay đối với khách hàng của VCB: VCB không được giảm, miễn lãi vay đối với khách hàng nào sau đây
a)
A. Kế toán trưởng của VCB
b)
B. Cán bộ, nhân viên của VCB thực hiện nhiệm vụ thẩm định, quyết định cho vay đối với khách hàng.
c)
C. Các công ty con, công ty liên kết của VCB hoặc doanh nghiệp mà VCB nắm quyền kiểm soát
d)
D. Tất cả các đáp án trên
35.
Theo Quy chế Giảm, miễn lãi vay đối với khách hàng của VCB: khách hàng được giảm, miễn lãi vay là
a)
A. Khách hàng vay vốn hoặc Bên thứ ba cam kết bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay cho khách hàng vay vốn
b)
B. 'Khách hàng vay vốn tại VCB
c)
C. Khách hàng vay vốn hoặc Bên kế thừa hợp pháp của Khách hàng vay vốn tại VCB hoặc Bên thứ ba cam kết bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay cho khách hàng vay vốn
d)
D. Khách hàng vay vốn hoặc Bên kế thừa hợp pháp của Khách hàng vay vốn tại VCB
36.
Theo Quy chế Giảm, miễn lãi vay đối với khách hàng của VCB: quyết định của Hội đồng giảm, miễn lãi vay được thông qua khi có
a)
A. Hơn 50% tổng số thành viên Hội đồng (cả vắng mặt và có mặt nếu họp) chấp thuận; trường hợp tỷ lệ biểu quyết tán thành và không tán thành ngang nhau thì quyết định cuối cùng thuộc về bên có ý kiến của Chủ<br />tịch
b)
B. hơn 50% tổng số thành viên Hội đồng (cả vắng mặt và có mặt nếu họp) chấp thuận
c)
C. tối thiểu 2/3 tổng số thành viên Hội đồng (cả vắng mặt và có mặt nếu họp) chấp thuận
d)
D. tối thiểu 2/3 tổng số thành viên Hội đồng dự họp chấp thuận
37.
Theo Quy chế Giảm, miễn lãi vay đối với khách hàng của VCB, lãi là số tiền lãi vay phải trả của khách hàng, bao gồm
a)
A. nợ lãi trong hạn, nợ lãi quá hạn
b)
B. nợ lãi trong hạn, nợ lãi quá hạn, lãi phạt quá hạn
c)
C. nợ lãi trong hạn, nợ lãi quá hạn, lãi phạt quá hạn và lãi phạt do chậm thi hành án (nếu có)
d)
D. nợ lãi trong hạn
38.
Theo quy định mua bán nợ của VCB, VCB không được bán nợ cho:
a)
A. Cá nhân
b)
B. Công ty con của VCB
c)
C. Tổ chức, cá nhân là người không cư trú
d)
D. Tổ chức tín dụng có tỷ lệ nợ xấu dưới 3%
39.
Theo quy định mua bán nợ của VCB, Chi nhánh thực hiện việc tìm kiếm đối tác có nhu cầu mua nợ thông qua các biện pháp:
a)
A. Trực tiếp tìm kiếm khách hàng
b)
B. Thông qua môi giới
c)
C. Thông qua các phương tiện thông tin đại chúng
d)
D. Cả 3 phương án a, b, c
40.
Theo quy định mua bán nợ của VCB, trường hợp khoản nợ đang được hạch toán ngoại bảng, giá bán nợ dự kiến thấp hơn giá trị nợ gốc của khoản nợ 12 tỷ quy VNĐ thì thẩm quyền phê duyệt bán nợ thuộc
a)
A. Hội đồng quản trị
b)
B. Hội đồng bán nợ trung ương
c)
C. Hội đồng bán nợ cơ sở
d)
D. Giám đốc Chi nhánh
41.
Theo quy đinh mua bán nợ của Ngân hàng Nhà nước, Bên bán nợ là
a)
A. Cá nhân, tổ chức có khoản nợ được mua, bán
b)
B. Tổ chức có khoản nợ được mua, bán
c)
C. Công ty kinh doanh dịch vụ mua bán nợ, Tổ chức tín dụng có khoản nợ được mua bán
d)
D. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có khoản nợ được bán
42.
Theo quy đinh mua bán nợ của Ngân hàng Nhà nước, Bên mua nợ trở thành người thừa kế quyền và nghĩa vụ liên quan đến khoản nợ của bên bán nợ kể từ thời điểm
a)
A. Theo thỏa thuận tại hợp đồng mua bán nợ
b)
B. Ký kết hợp đồng mua bán nợ
c)
C. Bên mua nợ chuyển đầy đủ tiền mua nợ cho Bên bán nợ
d)
D. Không đáp án nào trong đáp án a,b,c đúng
43.
Theo quy định mua bán nợ của VCB, Chủ tịch hội đồng bán nợ trung ương là
a)
A. Chủ tịch Hội đồng quản trị
b)
B. Tổng giám đốc
c)
C. Phó Tổng giám đốc được Tổng giám đốc ủy quyền hoặc phân công theo từng thời kỳ
d)
D. Phó Tổng giám đốc phụ trách Phòng Công nợ tại Trụ sở chính
44.
Theo quy trình xử lý tài sản bảo đảm của VCB, tài sản bảo đảm được xử lý trong trường hợp nào dưới đây
a)
A. Đến hạn thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm mà nghĩa vụ không được thực hiện hoặc thực hiện không đúng
b)
B. Khách hàng hoặc bên bảo đảm phải thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm trước hạn do vi phạm nghĩa vụ theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật
c)
C. Các trường hợp khác do VCB và khách hàng, Bên bảo đảm thỏa thuận tại văn bản thỏa thuận hoặc pháp luật quy định
d)
D. Tất cả các phương án trên
45.
Theo quy trình xử lý tài sản bảo đảm của VCB, Hội đồng xử lý tài sản bảo đảm có chức năng nhiệm vụ:
a)
A. Phê duyệt, sửa đổi, hủy bỏ Phương án xử lý TSBĐ trong phạm vi thẩm quyền
b)
B. Đề xuất lên cấp có thẩm quyền đối với trường hợp vượt thẩm quyền phê duyệt
c)
C. Không phương án nào đúng
d)
D. Phương án A và B
46.
Theo Bộ luật dân sự, bên bảo đảm và bên nhận bảo đảm có quyền thỏa thuận phương thức xử lý tài sản cầm cố, thế chấp sau đây:
a)
A. Bán đấu giá tài sản.
b)
B. Bên nhận bảo đảm tự bán tài sản.
c)
C. Bên nhận bảo đảm nhận chính tài sản để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm.
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
47.
Theo Bộ luật dân sự, người hưởng quyền thừa kế có trách nhiệm như thế nào đối với khoản nợ vay ngân hàng mà người đã chết vẫn chưa thanh toán hết, trừ trường hợp có thỏa thuận<br />khác?
a)
A. Người hưởng thừa kế có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ trả nợ trong phạm vi di sản do người chết để lại.
b)
B. Người hưởng thừa kế có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ trả nợ trong phạm vi di sản do người chết để lại và tài sản của cá nhân người thừa kế.
c)
C. Nếu người hưởng thừa kế không phải là cá nhân thì không phải thực hiện nghĩa vụ trả nợ do người chết để lại trong phạm vi di sản do người chết để lại.
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều sai.
48.
Theo Quy chế Giảm, miễn lãi vay đối với khách hàng của VCB: phần lãi vay cao hơn của khoản nợ theo thỏa thuận tại hợp đồng tín dụng và phán quyết của Tòa án Nhân dân các cấp tại Bản án/Quyết định hoặc Phán quyết của Trọng tài thương mại đã có hiệu lực pháp luật thì
a)
A. VCB được xuất toán
b)
B. Thực hiện giảm, miễn lãi theo qui định của pháp luật hiện hành
c)
C. VCB phải báo cáo Ngân hàng Nhà nước trước khi giảm, miễn lãi
d)
D. Không có đáp án nào đúng
49.
Theo Quy chế Giảm, miễn lãi vay đối với khách hàng của VCB: Trưởng/Phó phòng Quản lý nợ hoặc Tổ trưởng Quản lý nợ của chi nhánh (nếu chi nhánh chưa thành lập phòng Quản lý nợ)
a)
A. Không tham gia Hội đồng giảm miễn lãi cơ sở
b)
B. Là thành viên Hội đồng giảm miễn lãi cơ sở
c)
C. Tham gia Hội đồng giảm miễn lãi cơ sở do Giám đốc quyết định
d)
D. Không có đáp án nào đúng
50.
Theo Hướng dẫn Quy chế Giảm, miễn lãi vay đối với khách hàng của VCB: Sở giao dịch/Chi nhánh VCB báo cáo TSC về hoạt động giảm, miễn lãi cho khách hàng theo mẫu 9/GML-BC theo quý trước ngày
a)
A. trước ngày 08 của tháng đầu mỗi quý
b)
B. trước ngày 15 của tháng đầu mỗi quý
c)
C. trước ngày 10 của tháng đầu mỗi quý
d)
D. trước ngày 03 của tháng đầu mỗi quý
51.
Theo Hướng dẫn Quy chế Giảm, miễn lãi vay đối với khách hàng của VCB: trường hợp giảm, miễn lãi cho khách hàng có khoản nợ đồng tài<br />trợ của các chi nhánh thuộc hệ thống VCB (gồm cả TSC và Sở giao dịch) thì
a)
A. hồ sơ giảm, miễn lãi được lưu giữ tại Chi nhánh AM, các chi nhánh đồng tài trợ lưu bản sao
b)
B. hồ sơ giảm, miễn lãi chỉ được lưu giữ tại Chi nhánh AM
c)
C. các chi nhánh đồng tài trợ thỏa thuận chi nhánh lưu giữ hồ sơ giảm, miễn lãi
d)
D. không có đáp án nào đúng
52.
Theo Hướng dẫn Quy chế Giảm, miễn lãi vay đối với khách hàng của VCB: Phòng đề xuất giảm, miễn lãi lập yêu cầu tác nghiệp theo mẫu 8/GML-XT chuyển Bộ phận Quản lý nợ (hoặc Bộ phận hạch toán tiền vay) hạch toán giảm số lãi được giảm, miễn cho khách hàng khi nào?
a)
A. ngay khi có Quyết định giảm, miễn lãi của HĐGML hoặc Thông báo giảm, miễn lãi của VCB
b)
B. 'ngay khi có Quyết định giảm, miễn lãi của HĐGML hoặc Thông báo giảm, miễn lãi của VCB và văn bản của khách hàng cam kết thực hiện đúng các điều kiện
c)
C. khi khách hàng thực hiện đúng các điều kiện, nội dung phê duyệt giảm, miễn lại tại Quyết định giảm, miễn lãi của HĐGML hoặc Thông báo giảm, miễn lãi của VCB
d)
D. ngay khi khách hàng trả hết nợ gốc cho VCB
53.
Theo quy định về Chính sách của VCB về phân loại tài sản có, trích lập dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng: nợ<br />được miễn hoặc giảm lãi do khách hàng không đủ khả năng trả lãi đầy đủ theo hợp đồng tín dụng được phân loại vào nhóm nợ nào theo phương pháp phân loại nợ định lượng?
a)
A. Nhóm 2
b)
B. Nhóm 3
c)
C. Nhóm 4
d)
D. Nhóm 5
54.
Theo quy định về Chính sách của VCB về phân loại tài sản có, trích lập dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng: khoản<br />trả thay theo cam kết ngoại bảng quá hạn từ 30 ngày đến dưới 90 ngày tính từ ngày VCB thực hiện nghĩa vụ theo cam kết được phân loại<br />theo phương pháp phân loại nợ định lượng vào nhóm
a)
A. Nhóm 2
b)
B. Nhóm 3
c)
C. Nhóm 4
d)
D. Nhóm 5
55.
Theo quy định về Chính sách của VCB về phân loại tài sản có, trích lập dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng: tỷ lệ khấu trừ tài sản bảo đảm tối đa đối với Nhóm<br />tài sản 8 "Bất động sản" khi tính dự phòng cụ thể là
a)
A. 0,95
b)
B. 0,8
c)
C. 0,5
d)
D. 0,3
56.
Theo quy định về Chính sách của VCB về phân loại tài sản có, trích lập dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng: VCB chỉ thực hiện xuất toán nợ đã xử lý rủi ro ra khỏi ngoại bảng sau khi có chấp thuận bằng văn bản của
a)
A. Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước
b)
B. Bộ Tài Chính
c)
C. Ngân hàng Nhà nước
d)
D. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước
57.
Theo quy định về Chính sách của VCB về phân loại tài sản có, trích lập dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng: các điều kiện sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro là
a)
A. Các khoản nợ của các khách hàng là tổ chức bị giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật; cá nhân bị chết hoặc mất tích
b)
B. Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 5
c)
C. Các khoản nợ của các khách hàng là tổ chức bị giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật; cá nhân bị chết hoặc mất tích và/hoặc các khoản nợ được phân loại vào nhóm 5
d)
D. Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 4 và nhóm 5
58.
Chủ tài khoản thanh toán của tổ chức là:
a)
A. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức
b)
B. Tổ chức mở tài khoản
c)
C. Người đại diện theo ủy quyền của tổ chức
d)
D. A hoặc C
59.
Khách hàng tổ chức có thể mở tối đa bao nhiêu tài khoản tiền gửi thanh toán tại Vietcombank?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. Không hạn chế số lượng
d)
D. Một khách hàng tổ chức được mở tối đa 03 tài khoản tiền gửi thanh toán cho 01 loại tiền.
60.
Theo phân khúc sơ bộ, KHBB là KHDN/KHFDI có doanh thu năm gần nhất đạt 2000 tỷ đồng<br />thuộc phân khúc:
a)
A. Nhỏ
b)
B. Thương mại
c)
C. Vừa
d)
D. Lớn
61.
Theo phân khúc sơ bộ, KHBB là KHDN/KHFDI thuộc phân khúc Vừa khi có doanh thu năm<br />gần nhất đạt:
a)
A. Trên 500 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng
b)
B. Từ 500 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng
c)
C. Trên 500 tỷ đồng đến dưới 3.000 tỷ đồng
d)
D. Từ 500 tỷ đồng đến dưới 3.000 tỷ đồng
62.
Xét theo tiêu chí doanh thu, khách hàng được định danh là khách hàng bán buôn khi doanh thu năm tài chính thời điểm gần nhất đạt tối<br />thiểu:
a)
A. 30 tỷ đồng
b)
B. 50 tỷ đồng
c)
C. 100 tỷ đồng
d)
D. 300 tỷ đồng
63.
Trường hợp Chi nhánh chưa có báo cáo tài chính khách hàng tại ngày mở CIF, Chi nhánh sử dụng chỉ tiêu Vốn điều lệ trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp<br />thay thế cho chỉ tiêu vốn chủ sở hữu trên BCTC. KH có vốn điều lệ đạt tối thiểu bao nhiêu thì khách hàng được định danh là KH bán buôn:
a)
A. 30 tỷ đồng
b)
B. 50 tỷ đồng
c)
C. 100 tỷ đồng
d)
D. 300 tỷ đồng
64.
Bộ phận CRC tại Chi nhánh không thực hiện thẩm định tài sản bảo đảm nào sau đây:
a)
A. TSBĐ thông thường
b)
B. TSBĐ đặc thù
c)
C. A và B
d)
D. Không phương án nào trong các phương án trên
65.
Bộ phận CRC không thực hiện chức năng, nhiệm vụ nào sau đây
a)
A. Thẩm định Cam kết bảo lãnh
b)
B. Soạn thảo Hợp đồng tín dụng/Thỏa thuận cấp bảo lãnh
c)
C. Soạn thảo Hợp đồng bảo đảm
d)
D. Thẩm định, định giá tài sản bảo đảm đặc thù
66.
Theo quyết định số 345/QĐ-VCB.BTKCB.ALM, đối với khoản vay trung dài hạn của KHBB,<br />trong thời gian áp dụng lãi suất cố định CRC thực hiện cài đặt mã lãi suất:
a)
A. Cài mã lãi suất 91999 (giá trị bằng không) và cài giá trị lãi suất cố định
b)
B. Cài mã lãi suất 90999 (giá trị bằng không) và cài giá trị lãi suất cố định
c)
C. Không sử dụng mã lãi suất và khai báo trực tiếp giá trị lãi suất cố định
d)
D. Các phương án trên đều đúng
67.
Theo Quyết định số 345/QĐ-VCB.BTKCB.ALM, khoản vay trung dài hạn VND đối với KHBB áp dụng lãi suất thông thường (tuân thủ sàn lãi suất quy định tại Công văn 252/VCB-CSTD ngày 21/01/2015), CRC thực hiện cài đặt:
a)
A. Sử dụng mã lãi suất tiết kiệm 12 tháng cá nhận (90022) hoặc lãi suất tiết kiệm bình quân 4 ngân hàng (90033)
b)
B. Không sử dụng mã lãi suất và khai báo trực tiếp giá trị lãi suất tại thời điểm tái định giá khoản vay
c)
C. Sử dụng mã lãi suất 90999 và khai báo trực tiếp giá trị lãi suất tại thời điểm định giá khoản vay
d)
D. Một trong các phương án trên đều được tùy thuộc quy định từng hợp đồng
68.
Đơn vị/bộ phận nào chịu trách nhiệm cài đặt<br />giá trị mã lãi suất (Index rate) trên hệ thống Corebanking Signature
a)
A. Bộ phận Quản lý nợ chi nhánh chịu trách nhiệm cài<br />đặt giá trị mã lãi suất khi có thông báo của Phòng/Ban đầu mối quản lý Mã lãi suất tại TSC
b)
B. TTDV khách hàng TSC chịu trách nhiệm cài đặt giá trị mã lãi<br />suất khi có thông báo của Phòng/Ban đầu mối quản lý Mã lãi suất tại TSC
c)
C. Bộ phận Quản lý nợ chi nhánh chịu trách nhiệm cài<br />đặt giá trị mã lãi suất ngay khi chi nhánh có thông báo thay đổi lãi suất
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
69.
Quyết định số 345/QĐ-VCB.BTKCB.ALM, Giá trị mã lãi suất khi thay đổi sẽ tác động đến:
a)
A. Lãi suất các khoản vay mở mới từ ngày điều chỉnh giá trị mã lãi suất
b)
B. Lãi suất các khoản vay mở mới từ ngày điều chỉnh giá trị mã<br />lãi suất và lãi suất các khoản vay hiện hữu đến ngày định lại lãi suất
c)
C. Lãi suất tất cả các khoản vay tại đúng ngày điều chỉnh giá trị giá trị mã lãi suất
d)
D. Không có phương án nào đúng
70.
Theo Quyết định 336/QĐ-VCB-CSSPBB ngày 6/1/2020 v/v sản phẩm cho vay VND lãi suất USD đối với KHBB, đối với khoản giải ngân có ngày đáo hạn sau ngày kết thúc sản phẩm, CRC nhập ngày thay đổi lãi suất là:
a)
A. Ngày kết thúc sản phẩm
b)
B. Ngày đáo hạn khoản vay
c)
C. Không cần nhập ngày thay đổi lãi suất do đây là khoản vay ngắn hạn
d)
D. Tại ngày theo thỏa thuận trong hợp đồng
71.
Theo Quyết định 336/QĐ-VCB-CSSPBB ngày 6/1/2020 v/v sản phẩm cho vay VND lãi suất USD đối với KHBB, Phần bù rủi ro (Premium) cộng vào lãi cộng dồn được thực hiện vào thời điểm nào đối với khoản vay giải ngân theo sản phẩm cho vay VND lãi suất USD không có bảo hiểm tỷ giá
a)
A. Tại ngày thu lãi hàng tháng
b)
B. Tại ngày thu nợ
c)
C. Tại ngày kết thúc sản phẩm
d)
D. Tại ngày thu nợ hoặc ngày kết thúc sản phẩm tùy vào ngày nào đến trước
72.
Nguyên tắc thực hiện của Chương trình thúc đẩy tăng thu phí dịch vụ đối với KHBB theo Công văn 4229/VCB-CSSPBB ngày 06/03/2020
a)
A. Thu phí trước khi áp dụng lãi suất ưu đãi
b)
B. Tiến hành song song tăng thu phí và áp dụng lãi suất ưu đãi
c)
C. A hoặc B đều đúng
d)
D. A và B đều sai
73.
Đối với khoản vay được áp dụng Chính sách hỗ trợ đối với khách hàng bị ảnh hưởng bởi dịch Covid 19 giai đoạn 2 theo Công văn 7515/VCB-CSSPBB.CSSPBL ngày<br />15/04/2020, CRC thực hiện cài đặt trường thông tin nào trên tài khoản vay?
a)
A. VCBCODE/GLCVL2
b)
B. User code
c)
C. Product code
d)
D. Message
74.
Lãi suất đối với các khoản giải ngân có kỳ hạn trên 6 tháng theo các Chương trình cho vay ngắn hạn năm 2020 theo Công văn 6768/VCB- CSSPBB ngày 01/04/2020:
a)
A. Áp dụng lãi suất ưu đãi trong 6 tháng đầu, các tháng sau áp dụng lãi suất thông thường
b)
B. Áp dụng lãi suất ưu đãi trong toàn bộ thời gian vay
c)
C. Áp dụng lãi suất ưu đãi trong 3 tháng đầu, các tháng sau áp dụng lãi suất thông thường
d)
D. Các phương án trên đều sai
75.
Theo quy định của Chương trình cho vay trung dài hạn VND lãi suất cố định 1-5 năm - năm 2020 tại Công văn 7310/VCB-KHDN ngày<br />10/04/2020, trường hợp Khách hàng trả nợ<br />trước hạn trong thời gian cố định lãi suất của Khoản vay, Chi nhánh thực hiện thu phí trả nợ trước hạn như sau:
a)
A. Chi nhánh thu phí trả nợ trước hạn tối thiểu 0,25% tính trên số tiền trả nợ trước hạn thực tế
b)
B. Chi nhánh thu phí trả nợ trước hạn tối thiểu 0,5% tính trên số tiền trả nợ trước hạn thực tế
c)
C. Chi nhánh không thu phí trả nợ trước hạn
d)
D. Chi nhánh chủ động đàm phán mức phí trả nợ trước hạn đảm bảo lợi ích cho VCB
76.
Thời hạn cho vay tối đa đối theo sản phẩm cho vay KHCN mua, xây sửa nhà đất là
a)
A. 10 năm
b)
B. 15 năm
c)
C. 20 năm nhưng phải thỏa mãn điều kiện: Thời gian cho vay + tuổi của khách hàng không quá 75 tuổi
d)
D. 25 năm
77.
Theo TT39/2016/TT-NHNN của Ngân hàng nhà nước thì đối tượng nào sau đây được coi là khách hàng vay vốn tại TCTD?
a)
A. Hộ kinh doanh, pháp nhân, cá nhân
b)
B. KHCN là thành viên của Hộ kinh doanh
c)
C. KHCN và Hộ kinh doanh
d)
D. Hộ kinh doanh
78.
Mục đích vay vốn của sản phẩm cho vay KHCN mua nhà dự án là gì?
a)
A. Thanh toán tiền mua nhà dự án hoặc tiền xây sửa nhà dự án cho Bên Bán thứ cấp
b)
B. Thanh toán tiền mua nhà dự án hoặc tiền xây sửa nhà dự án cho Chủ đầu tư
c)
C. Thanh toán tiền mua nhà dự án tại dự án BĐS cho Chủ đầu tư hoặc Bên bán thứ cấp
d)
D. A&B&C
79.
Mục đích vay vốn của sản phẩm cho vay KHCN nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại dự án BĐS là gì?
a)
A. Thanh toán tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại dự án BĐS cho Chủ đầu tư
b)
B. Thanh toán tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hỗn hợp tại dự án BĐS cho Chủ đầu tư
c)
C. Thanh toán tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tiền mua nhà dự án tại dự án BĐS cho Chủ đầu tư
d)
D. A&B
80.
Mục đích vay vốn của sản phẩm cho vay KHCN mua, xây sửa nhà ở kết hợp kinh doanh là gì?
a)
A. Cho vay mua nhà phố thương mại để kết hợp hợp kinh doanh
b)
B. Cho vay mua nhà ở hình thành trong tương lai tại dự án BĐS để kết hợp kinh doanh
c)
C. Cho vay xây mới/sửa chữa nhà ở để kết hợp kinh doanh
d)
D. Tất cả các đáp án trên
81.
Nhận định nào không đúng khi mô tả về sản phẩm cho vay cầm cố GTCG?
a)
A. Mục đích vay vốn của SP là để phục vụ nhu cầu tiêu dùng không trái pháp luật và được bảo đảm bằng GTCG
b)
B. Sản phẩm không nhận cầm cố GTCG do tổ chức tín dụng khác phát hành
c)
C. Sản phẩm được thực hiện tại Phòng KH cá nhân của Chi nhánh
d)
D. Tất cả các đáp án trên
82.
Câu nào đúng nhất khi mô tả về sản phẩm cho vay cầm cố GTCG tại quầy?
a)
A. Sản phẩm không nhận cầm cố GTCG do tổ chức tín dụng khác phát hành
b)
B. Sản phẩm được thực hiện tại Phòng Dịch vụ khách hàng và Phòng giao dịch của Chi nhánh
c)
C. Sản phẩm được thực hiện theo quy trình cho vay KHCN thông thường
d)
D. A&B
83.
Nhận định nào không đúng khi mô tả về sản phẩm cho vay tiêu dùng dành cho KHCN có TSBĐ?
a)
A. Sản phẩm không áp dụng cho các mục đích: mua nhà, xây sửa nhà, mua ô tô
b)
B. SP này phục vụ nhu cầu tiêu dùng của KH như : mua sắm nội thất gia đình, mua xe máy, học tập/du lịch, khám chữa bệnh
c)
C. Số tiền vay vốn tối đa là 1 tỷ đồng/một phương án sử dụng vốn
d)
D. Khoản vay bắt buộc có TSBĐ
84.
Mục đích vay vốn của sản phẩm Cho vay đầu<br />tư cơ sở lưu trú du lịch là gì
a)
A. Cho vay đầu tư xây mới hoặc nâng cấp cơ sở lưu trú<br />du lịch
b)
B. Cho vay kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch
c)
C. Cho vay mua phương tiện vận tải phục vụ khách du<br />lịch lưu trú
d)
D. A&B
85.
Kinh doanh tài lộc là tên gọi của sản phẩm nào
a)
A. Sản phẩm cho vay kinh doanh trung hạn
b)
B. Sản phẩm cho vay đầu tư cơ sở lưu trú du lịch
c)
C. Sản phẩm cho vay bổ sung vốn lưu động ngắn hạn phục vụ SXKD
d)
D. Sản phẩm cho vay chăm sóc cây café vối
86.
VCB đã có những sản phẩm cho vay nào dành riêng cho cán bộ VCB
a)
A. Sản phẩm cho vay mua, xây sửa BĐS cho cán bộ VCB
b)
B. Sản phẩm cho vay mua ô tô cho cán bộ VCB
c)
C. Sản phẩm cho vay tiêu dùng không có TSBĐ cho cán bộ VCB
d)
D. A&C
87.
Mức cho vay tối đa dành cho KHCN quy định tại sản phẩm cho vay tiêu dùng có bảo đảm bằng tài sản dành cho KHCN là
a)
A. 01 tỷ đồng
b)
B. 500 triệu đồng nhưng không vượt quá 12 lần thu nhập bình quân tháng với cán bộ nhân viên, 15 lần thu nhập bình quân tháng với cán bộ quản lý điều hành
c)
C. 03 tỷ đồng
d)
D. Căn cứ vào tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản bảo đảm
88.
Sản phẩm cho vay KHCN mua ô tô tiêu dùng quy định Hệ số trả nợ tối đa là
a)
A. Không quá 50%
b)
B. Không quá 60%
c)
C. Không quá 70%
d)
D. Không quá 75%
89.
Kỳ hạn trả nợ gốc của sản phẩm cho vay mua nhà ở /nhà dự án thấp tầng dành cho khách hàng SME là gì?
a)
A. 1 tháng/kỳ
b)
B. Theo thỏa thuận giữa Ngân hàng và khách hàng và phù hợp dòng tiền trả nợ của khách hàng
c)
C. Tối đa 3 tháng/kỳ
d)
D. Phù hợp dòng tiền trả nợ của Khách hàng nhưng tối đa không quá 06 tháng /kỳ
90.
Mục đích vay vốn sản phẩm cho vay mua nhà ở/nhà dự án thấp tầng dành cho khách hàng SME là gì?
a)
A. Cho vay thanh toán tiền mua nhà ở/nhà dự án thấp tầng để phục vụ mục đích kinh doanh cơ sở lưu trú của Công ty
b)
B. Cho vay thanh toán tiền mua nhà ở/nhà thấp tầng để làm địa điểm hoạt động và/hoặc làm nhà ở cho cán bộ
c)
C. Cho vay thanh toán tiền mua nhà ở/nhà thấp tầng để làm địa điểm hoạt động
d)
D. Cho vay thanh toán tiền mua nhà ở/nhà thấp tầng để làm nhà ở cho cán bộ
91.
Mục đích mua xe ô tô được phép cho vay theo quy định tại sản phẩm cho vay mua ô tô dành cho Khách hàng SME là gì?
a)
A. Khách hàng vay thanh toán tiền mua ô tô mới đã qua sử dụng để phục vụ nhu cầu đi lại của Chủ sở<br />hữu/người lao động trong doanh nghiệp hoặc phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, không nhằm mục đích cho thuê, kinh doanh vận tải
b)
B. Khách hàng vay thanh toán tiền mua ô tô mới để phục vụ nhu cầu cho thuê, kinh doanh vận tải của doanh nghiệp
c)
C. Khách hàng vay thanh toán tiền mua ô tô mới hoặc bù đắp tiền đã mua xe ô tô mới và ô tô đã qua sử dụng để phục vụ nhu cầu đi lại của Chủ sở hữu/người lao động trong doanh nghiệp hoặc phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, không nhằm mục đích cho thuê, kinh doanh vận tải
d)
D. Khách hàng vay thanh toán tiền mua ô tô mới hoặc bù đắp tiền đã mua xe ô tô mới để phục vụ nhu cầu đi lại của Chủ sở hữu/người lao động trong doanh nghiệp hoặc phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, không nhằm mục đích cho thuê, kinh doanh vận tải
92.
Theo CV2133 v/v cho vay đầu tư cơ sở lưu trú du lịch dành cho KHBL, Cơ sở lưu trú du lịch là nơi cung cấp dịch vụ phục vụ nhu cầu lưu trú của khách du lịch, bao gồm nhưng không giới hạn bởi các loại hình:
a)
A. khách sạn, nhà nghỉ du lịch
b)
B. nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê
c)
C. tàu thủy lưu trú du lịch và bãi cắm trại du lịch
d)
D. A&B
93.
Theo CV2133 v/v cho vay đầu tư Cơ sở lưu trú du lịch dành cho KHBL, thời hạn cấp tín dụng đối với cho vay KHTC bán lẻ xây mới cơ sở lưu<br />trú du lịch
a)
A. Tối đa 12 năm, phù hợp với phương án cấp tín dụng của Khách hàng.
b)
B. Tối đa 13 năm, phù hợp với phương án cấp tín dụng của Khách hàng.
c)
C. Tối đa 14 năm, phù hợp với phương án cấp tín dụng của Khách hàng.
d)
D. Tối đa 15 năm, phù hợp với phương án cấp tín dụng của Khách hàng.
94.
Theo CV2133 v/v cho vay đầu tư cơ sở lưu trú du lịch dành cho KHBL, thời hạn cấp tín dụng đối với cho vay nâng cấp cơ sở lưu trú du lịch
a)
A. Tối đa 4 năm, phù hợp với phương án cấp tín dụng của Khách hàng.
b)
B. Tối đa 6 năm, phù hợp với phương án cấp tín dụng của Khách hàng.
c)
C. Tối đa 8 năm, phù hợp với phương án cấp tín dụng của Khách hàng.
d)
D. Tối đa 10 năm, phù hợp với phương án cấp tín dụng của Khách hàng.
95.
Thời hạn cấp tín dụng tối đa của SP tín dụng<br />Hỗ trợ kinh doanh trung hạn dành cho KH doanh nghiệp siêu nhỏ
a)
A. 60 tháng
b)
B. 12 tháng
c)
C. 36 tháng
d)
D. 48 tháng
96.
Báo cáo các khoản nợ gốc, lãi đến hạn trong tháng tiếp theo và nợ quá hạn chưa trả được chuyển các CB CRC Tác nghiệp tín dụng liên quan chậm nhất:
a)
A. Ngày 15 hàng tháng
b)
B. Ngày 20 hàng tháng
c)
C. Ngày 22 hàng tháng
d)
D. Ngày 25 hàng tháng
97.
Thông báo thanh toán nợ với các khách hàng có nợ quá hạn và/hoặc lãi chậm trả được lập ít nhất:
a)
A. Mỗi tuần
b)
B. Mỗi 02 tuần
c)
C. Mỗi tháng
d)
D. Mỗi quý
98.
Thông báo thanh toán nợ được chuyển cho CBKH trước ngày:
a)
A. Ngày 15 hàng tháng
b)
B. Ngày 20 hàng tháng
c)
C. Ngày 22 hàng tháng
d)
D. Ngày 25 hàng tháng
99.
Thông báo thanh toán nợ được chuyển cho Khách hàng trước ngày:
a)
A. Ngày 15 hàng tháng
b)
B. Ngày 20 hàng tháng
c)
C. Ngày 22 hàng tháng
d)
D. Ngày 25 hàng tháng
100.
Thông báo danh sách khách hàng đến hạn rà soát GHTD được lập chậm nhất vào ngày 15 hàng tháng cho các GHTD đến hạn trong vòng
a)
A. 01 tháng
b)
B. 02 tháng
c)
C. 03 tháng
d)
D. 06 tháng
101.
Đối với khoản nợ vượt thẩm quyền cơ cấu lại<br />thời hạn trả nợ của Đơn vị, trường hợp đề nghị gia hạn nợ, khách hàng phải gửi văn bản đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ kiêm phương án/kế hoạch trả nợ mới đến VCB ít nhất:
a)
A. 30 ngày trước ngày đến kỳ hạn, thời hạn trả nợ
b)
B. 20 ngày trước ngày đến kỳ hạn, thời hạn trả nợ
c)
C. 10 ngày trước ngày đến kỳ hạn, thời hạn trả nợ
d)
D. 5 ngày trước ngày đến kỳ hạn, thời hạn trả nợ
102.
Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?
a)
A. Tài sản hình thành trong tương lai được ghi nhận đồng thời theo giá trị dự toán và giá trị hình thành thực tế
b)
B. Tài sản hình thành trong tương lai được ghi nhận theo giá trị dự toán
c)
C. Tài sản hình thành trong tương lai được ghi nhận theo giá trị hình thành thực tế
d)
D. Tất cả phương án trên
103.
Nếu Khách hàng là tổ chức không thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán BCTC nhưng có thực hiện kiểm toán BCTC thì Loại BCTC sử dụng để xác định GHTD/cấp tín dụng là:
a)
A. BCTC kiểm toán
b)
B. BCTC thuế
c)
C. BCTC khách hàng
d)
D. A hoặc B hoặc C
104.
Các đối tượng được xây dựng để áp dụng cho hệ thống XHTD nội bộ theo mô hình PD là
a)
A. Khách hàng là doanh nghiệp
b)
B. Khách hàng là định chế tài chính
c)
C. Khoản cấp tín dụng chuyên biệt
d)
D. Tất cả các phương án trên
105.
Nhóm khách hàng trọng yếu là nhóm KH VCB đáp ứng các tiêu chí nào sau đây
a)
A. Nhóm KH VCB có GHTD chiếm từ 5% vốn tự có của VCB trở lên
b)
B. Nhóm KH VCB có tổng GHTD nhóm từ 4.000 tỷ đồng trở lên
c)
C. A hoặc D
d)
D. Nhóm KH VCB khác theo quyết định của HĐQT trong từng thời kỳ
106.
Sử dụng ngôn ngữ trong Thỏa thuận cho vay
a)
A. Thỏa thuận cho vay được lập bằng tiếng Việt
b)
B. Thỏa thuận cho vay được lập bằng tiếng nước ngoài.
c)
C. Thỏa thuận cho vay được lập bằng tiếng Việt hoặc đồng thời bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài.
d)
D. Thỏa thuận cho vay được lập bằng tiếng Việt hoặc tiếng nước ngoài.
107.
Điều kiện vay vốn đối với Khách hàng là tổ chức
a)
A. - Khách hàng là pháp nhân có năng lực pháp luật dân sự theo quy định của pháp luật- Có nhu cầu vay vốn để sử dụng vào mục đích hợp pháp- Có khả năng tài chính để trả nợ.
b)
B. - Có nhu cầu vay vốn để sử dụng vào mục đích hợp pháp- Có phương án sử dụng vốn khả thi.- Có khả năng tài chính để trả nợ.
c)
C. - Khách hàng là pháp nhân có năng lực pháp luật dân sự theo quy định của pháp luật- Có nhu cầu vay vốn để sử dụng vào mục đích hợp pháp- Có phương án sử dụng vốn khả thi và hiệu quả.- Có khả năng tài<br />chính để trả nợ.
d)
D. - Khách hàng là pháp nhân có năng lực pháp luật dân sự theo quy định của pháp luật- Có nhu cầu vay vốn để sử dụng vào mục đích hợp pháp- Có phương án sử dụng vốn khả thi.- Có khả năng tài chính để trả<br />nợ.
108.
Theo Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ban hành ngày 17/06/2020, Dự án nào sau đây (ngoài Dự án do Quốc Hội phê duyệt chủ trương đầu tư) phải được Thủ tướng chính phủ phê duyệt chủ trương đầu tư trước khi thực hiện:
a)
A. Dự án đầu tư xây dựng mới: cảng hàng không, sân bay; đường cất hạ cánh của cảng hàng không, sân bay; nhà ga hành khách của cảng hàng không quốc<br />tế; nhà ga hàng hóa của cảng hàng không, sân bay có công suất từ 01 triệu tấn/năm trở lên
b)
B. Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất
c)
C. Dự án đầu tư có kinh doanh đặt cược, ca-si-nô (casino), trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
d)
D. Tất cả các đáp án trên
109.
Theo quy định về phân khúc, phân hạng đối với khách hàng bán buôn tại VCB, khách hàng doanh nghiệp lớn là khách hàng
a)
A. Vốn chủ sở hữu từ 500 tỷ đồng trở lên
b)
B. Quy mô thanh toán tiền gửi bình quân từ 500 tỷ đồng trở lên
c)
C. Có doanh thu từ 3000 tỷ đồng trở lên
d)
D. Cả ba phương án trên
110.
Doanh nghiệp nào không bắt buộc phải có BCTC hàng năm được kiểm toán?
a)
A. Doanh nghiệp nhà nước hoạt động trong lĩnh vực thuộc bí mật nhà nước theo quy định
b)
B. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
c)
C. Công ty đại chúng
d)
D. Doanh nghiệp, tổ chức mà các tập đoàn, tổng công ty mà Nhà nước nắm giữ từ 20% quyền biểu quyết trở lên tại thời điểm cuối năm tài chính
111.
Theo qui định hiện hành, VCB được cho vay đối với nhu cầu vốn nào sau đây?
a)
A. Cho vay để thanh toán các chi phí, đáp ứng các nhu cầu tài chính của các giao dịch, hành vi mà pháp luật cấm
b)
B. Cho vay để mua vàng miếng
c)
C. Cho vay để mua và sử dụng các hàng hóa, dịch vụ thuộc ngành nghề mà pháp luật cấm đầu tư kinh doanh
d)
D. Cho vay để mua vàng trang sức
112.
Theo qui định hiện hành, VCB xem xét, quyết định cho vay khi khách hàng đáp ứng điều kiện nào sau đây?
a)
A. Khách hàng là pháp nhân có năng lực pháp luật dân sự theo qui định của pháp luật. Khách hàng là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo qui định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lưc hành vi dân sự theo qui định của pháp luật.
b)
B. Nhu cầu vay vốn để sử dụng vào mục đích hợp pháp
c)
C. Khách hàng có phương án sử dụng vốn khả thi, có khả năng tài chính để trả nợ
d)
D. Tất cả các đáp án trên
113.
Trường hợp khoản vay được cơ cấu lại thời hạn trả nợ, TCTD có thể áp dụng lãi suất phạt chậm trả đối với dư nợ gốc, nợ lãi tiền vay<br />trong thời gian được gia hạn?
a)
A. TCTD không được áp dụng lãi suất nợ quá hạn đối với dư nợ gốc được gia hạn nợ trong thời gian được gia hạn
b)
B. Đối với lãi tiền vay khi khách hàng không trả đúng hạn, kể cả trường hợp khoản vay được cơ cấu lại thời hạn trả nợ thì TCTD có thể thỏa thuận áp dụng lãi suất chậm trả đối với số dư lãi chậm trả nhưng không vượt quá 10%/năm.
c)
C. TCTD được áp dụng lãi suất nợ quá hạn đối với dư nợ gốc, lãi được gia hạn nợ trong thời gian được gia hạn
d)
D. Áp dụng phương án A và B
114.
Tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận về việc thu các khoản phí liên quan đến hoạt động<br />cho vay, gồm:
a)
A. Phí trả nợ trước hạn trong trường hợp khách hàng trả nợ trước hạn.Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng.
b)
B. Phí thu xếp cho vay hợp vốn.Phí cam kết rút vốn kể từ thời điểm thỏa thuận cho vay có hiệu lực đến ngày giải ngân vốn<br />vay lần đầu.
c)
C. Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho vay được quy định cụ thể tại văn bản quy phạm pháp luật<br />liên quan.
d)
D. Tất cả các đáp án trên
115.
Phương án sử dụng vốn là tập hợp các thông tin về việc sử dụng vốn của khách hàng, trong đó phải có các thông tin:
a)
A. Tổng nguồn vốn cần sử dụng, chi tiết các loại nguồn vốn trong tổng nguồn vốn cần sử dụng (trong đó có nguồn vốn cần vay tại tổ chức tín dụng); mục đích sử dụng vốn; thời gian sử dụng vốn.
b)
B. Nguồn trả nợ của khách hàng
c)
C. Phương án, dự án thực hiện hoạt động kinh doanh
d)
D. Tất cả các đáp án trên
116.
Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, nợ xấu của TCTD gồm những<br />nhóm nợ nào sau đây?
a)
A. Nợ cần chú ý, Nợ dưới tiêu chuẩn và Nợ nghi ngờ
b)
B. Nợ cần chú ý, Nợ dưới tiêu chuẩn và Nợ có khả năng mất vốn
c)
C. Nợ cần chú ý, Nợ dưới tiêu chuẩn, Nợ nghi ngờ và Nợ có khả năng mất vốn
d)
D. Nợ dưới tiêu chuẩn, Nợ nghi ngờ và Nợ có khả năng mất vốn.
117.
Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà<br />nước Việt Nam, nhóm nợ nào không phải trích lập dự phòng chung:
a)
A. Nợ đủ tiêu chuẩn
b)
B. Nợ dưới tiêu chuẩn
c)
C. Nợ nghi ngờ
d)
D. Nợ có khả năng mất vốn
118.
Số tiền dự phòng chung phải trích được xác<br />định bằng:
a)
A. 0,70% tổng số dư các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm<br />4
b)
B. 0,75% tổng số dư các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4
c)
C. 0,65% tổng số dư các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm<br />4
d)
D. 0,85% tổng số dư các khoản nợ từ nhóm 1 đến<br />nhóm 4
119.
Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các khoản nợ có nhóm nợ nào phải trích lập dự phòng chung:
a)
A. các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4
b)
B. các khoản nợ từ nhóm 2 đến nhóm 4
c)
C. các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 5
d)
D. các khoản nợ từ nhóm 3 đến nhóm 5
120.
Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, TCTD phân loại khoản nợ của khách hàng là tổ chức, doanh nghiệp bị giải<br />thể, phá sản theo quy định pháp luật hoặc cá nhân bị chết, mất tích vào nhóm nào sau đây:
a)
A. Nợ cần chú ý
b)
B. Nợ dưới tiêu chuẩn
c)
C. Nợ có khả năng mất vốn
d)
D. Nợ nghi ngờ
121.
Khoản vay cá nhân của ông B tại VCB đã bị quá hạn 100 ngày, chưa được cơ cấu lại. Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, VCB sẽ phân loại khoản nợ của ông<br />B vào nhóm:
a)
A. Nhóm 2
b)
B. Nhóm 3
c)
C. Nhóm 4
d)
D. Nhóm 5
122.
Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước<br />ngoài sử dụng dự phòng rủi ro để xử lý rủi ro trong các trường hợp sau:
a)
A. Khách hàng là tổ chức bị giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật.
b)
B. Cá nhân bị chết, mất tích
c)
C. Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 5
d)
D. Tất cả các đáp án trên
123.
Quy định nào sau đây đúng nhất đối với trường hợp: Quản lý hồ sơ TSBĐ và TSBĐ bảo đảm cho một hoặc nhiều nghĩa vụ tại nhiều Chi nhánh khác nhau
a)
A. Hồ sơ TSBĐ và TSBĐ được quản lý tại Chi nhánh nhận bảo đảm đầu tiên.
b)
B. Hồ sơ TSBĐ và TSBĐ được quản lý tại Chi nhánh có vị trí thuận lợi hơn trong việc hơn trong việc giám sát, quản lý TSBĐ hoặc thực hiện theo thỏa thuận giữa các Chi nhánh
c)
C. Hồ sơ TSBĐ và TSBĐ được quản lý tại Chi nhánh nhận bảo đảm đầu tiên hoặc Chi nhánh có vị trí thuận lợi hơn trong việc hơn trong việc giám sát, quản lý TSBĐ hoặc thực hiện theo thỏa thuận giữa các Chi<br />nhánh.
d)
D. Hồ sơ TSBĐ và TSBĐ được quản lý theo thỏa thuận giữa các Chi nhánh.
124.
Giới hạn tín dụng đối với một KHDN được cài đặt trên hệ thống HOST bao gồm:
a)
A. GHTD cấp khách hàng (mức CIF)
b)
B. GHTD cấp trung gian – Quản lý GHTD của KH theo thời hạn (Ngắn hạn/ trung hạn/ dài hạn)
c)
C. GHTD KH theo sản phẩm/nghiệp vụ (LN, OD, TF, TR, Thẻ, L/C, Bảo lãnh…)
d)
D. Tất cả các đáp án trên
125.
Khi khai báo GHTD trên hệ thống HOST, nếu chọn tính năng Share thì
a)
A. Tổng hạn mức khai báo của một/nhiều cấp dưới có thể vượt quá hạn mức khai báo cấp trên
b)
B. Tổng hạn mức khai báo của một/nhiều cấp dưới chỉ có thể bằng hoặc nhỏ hơn hạn mức khai báo cấp trên
c)
C. Tổng hạn mức khai báo của một/nhiều cấp dưới có<br />thể vượt hạn mức khai báo cấp trên nhưng từng hạn mức dưới không vượt quá hạn mức cài đặt của cấp trên
d)
D. Tổng hạn mức khai báo của một/nhiều cấp dưới có thể vượt hạn mức khai báo cấp trên và từng hạn mức dưới có thể vượt quá hạn mức cài đặt của cấp trên
126.
Cấu trúc GHTD ngắn hạn trên Chương trình QL GHTD bao gồm
a)
A. GH cho vay ngắn hạn, GH cho vay thấu chi, GH L/C ngắn hạn, GH chiết khấu, GH bao thanh toán, GH bảo lãnh ngắn hạn
b)
B. GH cho vay ngắn hạn, GH cho vay thấu chi, GH L/C ngắn hạn, GH chiết khấu, GH bao thanh toán, GH bảo lãnh ngắn hạn, GH thẻ tín dụng
c)
C. GH cho vay ngắn hạn, GH cho vay thấu chi, GH L/C ngắn hạn, GH chiết khấu, GH bao thanh toán, GH bảo lãnh ngắn hạn, GH thẻ tín dụng, GH ngắn hạn khác
d)
D. GH cho vay ngắn hạn, GH cho vay thấu chi, GH L/C ngắn hạn, GH chiết khấu, GH bao thanh toán, GH bảo lãnh ngăn hạn, GH ngắn hạn khác
127.
Hệ thống QL GHTD trên hệ thống có chức năng gì?
a)
A. Nhận diện chi nhánh đầu tiên khai báo GHTD là chi nhánh đầu mối quản lý GHTD của KH
b)
B. Chỉ cho phép Chi nhánh đầu mối thực hiện cập nhật, chỉnh sửa bản ghi GHTD của KH đã được khai báo trước đó
c)
C. Cho phép bộ phận được phân quyền tại TSC thực hiện điều chuyển chi nhánh đầu mối quản lý GHTD KH trên hệ thống
d)
D. Tất cả các đáp án trên
128.
Cấu trúc GHTD TDH trên Chương trình QL GHTD bao gồm:
a)
A. GH cho vay ĐTDA, GH cho vay TDH, GH L/C TDH, GH bảo lãnh TDH
b)
B. GH cho vay ĐTDA, GH cho vay TDH, GH L/C TDH, GH bảo lãnh TDH, GH Bảo lãnh ĐTDA,GH TDH khác
c)
C. GH cho vay ĐTDA, GH cho vay TDH, GH bảo lãnh TDH, TDH khác
d)
D. GH cho vay ĐTDA, GH cho vay TDH, GH L/C TDH, GH bảo lãnh TDH, GH trái phiếu doanh nghiệp, GH TDH khác
129.
Trường hợp thay đổi chi nhánh đầu mối quản lý GHTD khách hàng ( khách hàng thuộc diện quản lý của Ban KHDN) Chi nhánh đầu mối (mới) cần thực hiện nội dung công việc nào sau đây
a)
A. Chi nhánh đầu mối (mới) có Công văn yêu cầu gửi P.QLN TSC v/v điều chỉnh thông tin Chi nhánh đầu mối quản lý GHTD của khách hàng trên hệ thống
b)
B. Chi nhánh đầu mối khai báo GHTD gửi Công văn cho P.QLN TSC để yêu cầu hỗ trợ điều chỉnh đầu mối khai báo GHTD sang cho Chi nhánh khác
c)
C. Chi nhánh đầu mối (mới) có Công văn yêu cầu gửi P.QLN TSC v/v điều chỉnh thông tin Chi nhánh đầu<br />mối quản lý GHTD của khách hàng trên hệ thống kèm văn bản phê duyệt của TSC về việc chỉ định Chi nhánh quản lý chính
d)
D. Chi nhánh đầu mối khai báo GHTD gửi P.QLN TSC văn bản phê duyệt của TSC về việc chỉ định Chi nhánh quản lý chính
130.
Bộ phận thực hiện khai báo chi tiết GHTD trên hệ thống QL GHTD phải dựa vào
a)
A. Hồ sơ GHTD của KH đã được cấp thẩm quyền phê duyệt
b)
B. Công văn của Phòng/Ban KHDN
c)
C. Hồ sơ GHTD của KH đã được cấp thẩm quyền phê duyệt kèm công văn của Phòng/Ban KHDN trong<br />trường hợp Phòng/Ban KHDN được cấp thẩm quyền giao phân bổ chi tiết GHTD theo nhu cầu của KH trong<br />từng thời kỳ
d)
D. Phương án A hoặc C
131.
Đối tượng nào sau đây thuộc phạm vi khai báo GHTD kỹ thuật
a)
A. KH chưa được xác định GHTD
b)
B. KH đã từng xác định GHTD nhưng GHTD đã hết hiệu lực
c)
C. KH đã từng xác định GHTD nhưng GHTD đã hết hiệu lực và tổng dư nợ tín dụng của KH tại thời điểm hiện tại ≥ 5 tỷ
d)
D. KH chưa được xác định GHTD, KH đã từng xác định GHTD nhưng GHTD đã hết hiệu lực và tổng dư nợ<br />tín dụng của KH tại thời điểm hiện tại ≤ 5 tỷ
132.
Thời gian cấp tín dụng của L/C được xác định kể từ ngày phát hành L/C đến ngày thanh toán cuối cùng của L/C dựa trên những yếu tố nào?
a)
A. Thời hạn hiệu lực của L/C
b)
B. Thời hạn thanh toán
c)
C. Thời hạn dự phòng xuất trình chứng từ theo quy định của VCB từng thời kỳ
d)
D. Tất cả các đáp án trên
133.
Khi thực hiện giải ngân, CB CRC tác nghiệp tín dụng thực hiện các công việc gì?
a)
A. Kiểm tra hồ sơ và điều kiện giải ngân
b)
B. Mở tài khoản vay trên hệ thống (nếu cần); Điền số tài khoản vay trên Giấy nhận nợ và Ủy nhiệm chi/ Giấy rút tiền<br />mặt/Lệnh chuyển tiền
c)
C. Trình Lãnh đạo CRC ký duyệt thông báo tác nghiệp giải ngân và ký giấy nhận nợ
d)
D. Tất cả các đáp án trên
134.
Trường hợp PGD đầu mối tiếp nhận hồ sơ giải ngân vốn vay, hoạt động nào dưới đây không phải là hoạt động do cán bộ CRC thực hiện<br />trong quá trình giải ngân khoản vay?
a)
A. Kiểm tra hồ sơ và điều kiện giải ngân
b)
B. Mở tài khoản vay trên hệ thống (nếu cần), ký xác nhận trên Thông báo tác nghiệp giải ngân, trình hồ sơ lên lãnh đạo ký kiểm soát
c)
C. Scan màu Thông báo tác nghiệp giải ngân và gửi qua email nội bộ cho CB và Lãnh đạo PGD
d)
D. In thông báo tác nghiệp giải ngân, điền số tài khoản vay, mức lãi suất vào giấy nhận nợ
135.
Theo qui trình tín dụng bán buôn, trường hợp HĐBĐ phải được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật và quy định của VCB, cán bộ nào chịu trách nhiệm thực hiện thủ tục công chứng, chứng thực
a)
A. Cán bộ Quản lý quan hệ khách hàng
b)
B. Cán bộ thẩm định tín dụng
c)
C. Cán bộ CRC hợp đồng & TSBĐ
d)
D. Cán bộ CRC Báo cáo giám sát
136.
Công việc nào sau đây không thuộc trách nhiệm của CRC Hợp đồng và TSBĐ?
a)
A. Đàm phán với khách hàng các nội dung liên quan đến việc lựa chọn Công ty thẩm định giá
b)
B. Cung cấp thông tin một/một số công ty thẩm định giá thuộc danh sách các công ty thẩm định giá hợp tác với VCB từng thời kỳ
c)
C. Kiểm tra thực tế TSBĐ, thu thập và xử lý các thông tin liên quan đến TSBĐ để thẩm định và định giá TSBĐ (đối với TSBĐ thông thường)
d)
D. Phương án A & C
137.
Các trường hợp nào trong số các trường hợp sau không phải trình Lãnh đạo Chi nhánh/Giám đốc KH phê duyệt giải ngân?
a)
A. Khách hàng phát sinh nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay bị quá hạn trên 10 ngày tại VCB
b)
B. Khách hàng hiện có nợ xấu tại VCB và được CTQ phê duyệt tiếp tục Cấp tín dụng với điều kiện chặt chẽ hơn để xử lý, thu hồi nợ
c)
C. Khách hàng chưa tuân thu các điều kiện thương mại
d)
D. HĐTD bị quá hạn kiểm tra sử dụng vốn vay không quá 3 tháng hoặc đã quá hạn trên 3 tháng nhưng không bao gồm trường hợp quá hạn do khách hàng không hợp tác kiểm tra sử dụng vốn vay
138.
Chậm nhất ngày 20 hàng tháng, cán bộ CRC Giám sát & báo cáo phải lập và ký báo cáo nào?
a)
A. Thông báo các tài liệu sắp hết hiệu lực
b)
B. Báo cáo các trường hợp cần chú ý
c)
C. Thông báo danh sách khách hàng đến hạn rà soát GHTD
d)
D. Thông báo các điều kiện đến hạn thực hiện
139.
Mẫu hợp đồng cho vay ban hành kèm theo Công văn số 1015/VCB-PC ngày 05/05/2017 của Tổng giám đốc áp dụng đối với trường hợp<br />nào?
a)
A. Áp dụng đối với khách hàng là pháp nhân có nhu cầu sử dụng duy nhất nghiệp vụ cho vay
b)
B. Áp dụng đối với khách hàng là pháp nhân có nhu cầu sử dụng duy nhất nghiệp vụ L/C
c)
C. Áp dụng đối với khách hàng là pháp nhân có nhu cầu sử dụng duy nhất nghiệp vụ bảo lãnh
d)
D. Áp dụng đối với khách hàng là pháp nhân có nhu cầu sử dụng đồng thời 2 nghiệp vụ cấp tín dụng trở lên (cho vay, bảo lãnh, chiết khấu, bao thanh toán và<br />phát hành thư tín dụng)
140.
Giới hạn tín dụng đối với một khách hàng doanh nghiệp là:
a)
A. Tổng giá trị cấp tín dụng tối đa quy VND mà TCTD xem xét cấp cho một khách hàng bao gồm cả giá trị bảo lãnh cho bên thứ 3. Tại một thời điểm, một khách hàng chỉ có một mức GHTD tại VCB
b)
B. Tổng mức dư nợ cấp tín dụng tối đa và giá trị bảo lãnh cho bên thứ ba quy VND mà VCB xem xét cấp cho một khách hàng trong khoảng thời gian nhất định.
c)
C. Tổng mức dư nợ cấp tín dụng tối đa mà VCB xem xét cấp cho một khách hàng trong khoảng thời gian nhất định. Tại một thời điểm, một khách hàng chỉ có một mức GHTD tại VCB.
d)
D. Tổng dư nợ cấp tín dụng tối đa quy VND mà TCTD xem xét cấp cho một khách hàng bao gồm cả giá trị bảo lãnh cho bên thứ 3. Tại một thời điểm, một khách hàng chỉ có một mức GHTD tại VCB
141.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng bao gồm:
a)
A. Tổng số dư nợ cho vay, chiết khấu, tái chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, tổng mức mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp, thẻ tín dụng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước, bao gồm cả số dư bảo lãnh và các khoản ủy<br />thác cho tổ chức tín dụng, chỉ nhánh ngân hàng nước ngoài khác cấp tín dụng.”
b)
B. Tổng số dư nợ cho vay, tổng mức mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp, thẻ tín dụng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước, bao gồm cả dư nợ cấp tín dụng từ nguồn vốn của pháp nhân khác mà VCB chịu rủi ro theo quy định của pháp luật; số dư bảo lãnh và các khoản ủy thác cho tổ chức tín dụng, chỉ nhánh ngân hàng nước ngoài khác cấp tín dụng.”
c)
C. Tổng số dư nợ cho vay, tổng mức mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước, bao gồm cả dư nợ cấp tín dụng từ nguồn vốn của pháp nhân khác mà VCB chịu rủi ro theo quy định của pháp luật; số dư bảo lãnh và các khoản ủy thác cho tổ chức tín dụng, chỉ nhánh ngân hàng nước ngoài khác cấp<br />tín dụng.”
d)
D. Tổng số dư nợ cho vay, chiết khấu, tái chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, tổng mức mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp, các nghiệp vụ cấp tín dụng khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước (bao gồm cả dư nợ cấp tín dụng từ nguồn vốn của pháp nhân khác mà VCB chịu rủi ro theo quy định của pháp luật; hạn mức cho vay chưa giải ngân, hạn mức thẻ tín dụng, số dư bảo lãnh ngân hàng, số dư L/C (sau khi trừ đi số tiền ký quĩ của L/C) và các khoản ủy thác cho tổ chức tín dụng, chỉ nhánh ngân hàng nước ngoài khác cấp tín dụng
142.
Phân bổ GHTD giữa chi nhánh quản lý chính với các chi nhánh khác có cùng quan hệ tín dụng đối với một khách hàng được thực hiện như sau:
a)
A. Chi nhánh quản lý chính có trách nhiệm thực hiện phân bổ GHTD (bao gồm GHTD ngắn hạn, GHTD<br />trung dài hạn) cho các Chi nhánh khác trên cơ sở đề xuất của khách hàng thỏa thuận giữa các Chi nhánh, đảm bảo tôn trọng quyền lựa chọn giao dịch của khách hàng.
b)
B. Chi nhánh quản lý chính có trách nhiệm thực hiện phân bổ GHTD (bao gồm GHTD trung dài hạn và GH đầu tư trái phiếu doanh nghiệp) cho các Chi nhánh khác trên cơ sở phê duyệt của TSC. thỏa thuận giữa các Chi nhánh, đảm bảo tôn trọng quyền lựa chọn giao dịch của khách hàng.
c)
C. Chi nhánh quản lý chính có trách nhiệm thực hiện phân bổ GHTD (bao gồm GHTD ngắn hạn, GHTD<br />trung dài hạn và GH đầu tư trái phiếu doanh nghiệp) cho các Chi nhánh khác trên cơ sở thỏa thuận giữa các Chi nhánh, đảm bảo tôn trọng quyền lựa chọn giao dịch của khách hàng.
d)
D. P.QLN TSC có trách nhiệm thực hiện phân bổ GHTD (bao gồm GHTD ngắn hạn, GHTD trung dài hạn và GH đầu tư trái phiếu doanh nghiệp) cho các Chi nhánh khác trên cơ sở thỏa thuận giữa các Chi nhánh, đảm bảo tôn trọng quyền lựa chọn giao dịch của khách hàng.
143.
Bộ phận nào sẽ quyết định trong trường hợp các CN có cùng quan hệ tín dụng đối với một khách hàng chưa đạt được thỏa thuận về việc lựa chọn CN quản lý chính:
a)
A. Trụ sở chính (thông qua Phòng/Ban Khách hàng TSC theo đối tượng khách hàng) quyết định trên cơ sở lựa chọn của khách hàng và khả năng phục vụ của các Chi nhánh.
b)
B. Chi nhánh có phát sinh dư nợ lớn nhất quyết định trên cơ sở lựa chọn của khách hàng và khả năng phục vụ của các Chi nhánh.
c)
C. Phòng Quản lý nợ TSC quyết định trên cơ sở lựa chọn của khách hàng và khả năng phục vụ của các Chi nhánh.
d)
D. Khách hàng đề xuất nhu cầu quyết định lựa chọn chi nhánh quản lý chính.
144.
GHTD đối với khách hàng doanh nghiệp bao gồm:
a)
A. a) GHTD ngắn hạn, GHTD trung dài hạn,
b)
B. b) GHTD ngắn hạn, GHTD trung dài hạn, Giới hạn đầu tư<br />trái phiếu doanh nghiệp và Giới hạn bảo lãnh cho bên thứ ba
c)
C. c) GHTD ngắn hạn, GHTD trung dài hạn và Giới hạn bảo lãnh cho bên thứ ba
d)
D. d) GHTD ngắn hạn, GHTD trung dài hạn, Giới hạn đầu tư trái phiếu doanh nghiệp.
145.
Thời hạn hiệu lực của GHTD ngắn hạn
a)
A. Tối đa là 13 tháng kế từ ngày ký Hợp đồng tín dụng
b)
B. Tối đa là 15 tháng kế từ ngày giải ngân đầu tiên
c)
C. Tối đa là 12 tháng kế từ thời điểm phê duyệt
d)
D. Tối đa là 13 tháng kể từ thời điểm phê duyệt GHTD mới/GHTD rà soát định kỳ.
146.
Theo Quy định của VCB về phương pháp đánh giá và xử lý rủi ro hoạt động, nhận định nào sau đây về mức độ ảnh hưởng rủi ro hoạt động là chính xác?
a)
A. Rủi ro cao là mức độ rủi ro yêu cầu phải triển khai biện pháp kiểm soát rủi ro một cách nhanh chóng.
b)
B. Rủi ro trung bình là mức độ rủi ro yêu cầu phải triển khai ngay biện pháp kiểm soát rủi ro và chỉ bắt đầu hoạt động mới hay tiếp tục hoạt động kinh doanh sau khi rủi ro đã dược giảm nhẹ.
c)
C. Rủi ro thấp là mức độ rủi ro có mức độ ưu tiên thấp hơn rủi ro rất cao và cao. Rủi ro thấp cần được đánh giá lại tại kỳ đánh giá tiếp theo theo quy định để đảm bảo mức độ rủi ro không tăng lên.
d)
D. Tất cả các phương án trên.
147.
Theo Quy trình Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát tại VCB, rủi ro tiềm ẩn là gì?
a)
A. Là rủi ro hoạt động đối với ngân hàng sau khi đã áp dụng các chốt kiểm soát hiện có
b)
B. Là rủi ro hoạt động đối với ngân hàng khi chưa có bất kỳ một chốt kiểm soát nào tác động đến tần suất xảy ra và mức độ<br />ảnh hưởng của rủi ro
c)
C. Là khả năng xảy ra tổn thất, làm giảm thu nhập, vốn chủ sở hữu hoặc hạn chế khả năng đạt được mục tiêu<br />kinh doanh của VCB
d)
D. Là rủi ro hoạt động xảy ra ở các tổ chức khác ngoài VCB
148.
Theo Quy trình Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát tại VCB, rủi ro còn lại là rủi ro gì?
a)
A. Là rủi ro hoạt động đối với ngân hàng khi chưa có bất<br />kỳ một chốt kiểm soát nào tác động đến tần suất xảy ra và mức độ ảnh hưởng của rủi ro
b)
B. Là rủi ro hoạt động đối với ngân hàng sau khi đã áp dụng các chốt kiểm soát hiện có
c)
C. Là khả năng xảy ra tổn thất, làm giảm thu nhập, vốn<br />chủ sở hữu hoặc hạn chế khả năng đạt được mục tiêu kinh doanh của VCB
d)
D. Là rủi ro hoạt động đã xảy ra ở VCB
149.
Theo Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB, cán bộ nhân viên nếu biết mà không báo cáo các hành vi vi phạm Bộ quy tắc có phải là vi phạm Bộ<br />quy tắc không?
a)
A. Có vi phạm
b)
B. Không vi phạm
c)
C. Không được quy định trong Bộ quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB
d)
D. Không có đáp án nào đúng
150.
Theo Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB, đối tượng nào không được mượn, cho mượn khoản vay của VCB áp dụng cho CBNV?
a)
A. Mọi CBNV của ngân hàng
b)
B. Cán bộ làm công tác khách hàng
c)
C. Cán bộ làm công tác thẩm định
d)
D. Cán bộ làm công tác phê duyệt tín dụng
151.
Theo Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB, CBNV VCB không được phép làm gì?
a)
A. Gièm pha, bè phái, lợi dụng, trù dập và phân biệt đối xử đối với đồng nghiệp
b)
B. Lợi dụng các mối quan hệ là người có liên quan để thực hiện các hành vi gian lận
c)
C. Gợi ý, đòi hỏi, tiếp nhận hoặc giữ lại các khoản lợi ích cá nhân từ bất kỳ khách hàng hoặc cá nhân, tổ chức nào đang có hoặc đang tìm cách giao dịch kinh doanh<br />với ngân hàng
d)
D. Tất cả các phương án trên
152.
Hành vi nào sau đây được xem là không vi phạm Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB?
a)
A. Cán bộ thẩm định tín dụng cho cán bộ khác vay khoản tiền dưới 50 triệu đồng nhưng không báo cáo cấp lãnh đạo trực tiếp.
b)
B. Lãnh đạo phòng khách hàng vay vốn một tổ chức tín dụng bên ngoài với các điều khoản ưu đãi bất thường có được nhờ vị trí công tác tại VCB.
c)
C. Lãnh đạo phụ trách bộ phận Kế toán đơn vị lợi dụng vị trí công tác để chỉ đạo cho nhân viên cấp dưới thực hiện các công việc vi phạm các quy định nội bộ và các quy tắc đạo đức nghề nghiệp của VCB.
d)
D. Cán bộ phát tán thông tin sai lệch, thiếu chính xác và mang tính chủ quan cá nhân về VCB, gây tổn hại đến thương hiệu, uy tín của ngân hàng
153.
Trường hợp nào sau đây bị coi là vi phạm Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB?
a)
A. Cán bộ quan hệ khách hàng không có ý thức bảo vệ tài sản, uy tín của VCB trong ứng xử và hành động của bản thân
b)
B. Giám đốc Chi nhánh đi vay hoặc nhận tiền gửi từ các cá nhân, công ty hoặc tổ chức tín dụng, định chế tài chính khác kèm theo những điều khoản ưu đãi một cách bất thường có<br />được nhờ vị trí công tác tại VCB
c)
C. Cán bộ quan hệ khách hàng mượn, cho mượn khoản vay của VCB áp dụng cho cán bộ nhân viên
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
154.
Trường hợp nào sau đây bị coi là vi phạm Bộ ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB và Chính sách quản lý rủi ro gian lận của VCB?
a)
A. Giám đốc Chi nhánh phê duyệt hợp đồng vay cho công ty thuộc sở hữu của vợ giám đốc
b)
B. Giám đốc Chi nhánh bố trí cán bộ là người thân vào các vị trí lãnh đạo bộ phận Khách hàng của Chi nhánh
c)
C. Cán bộ thẩm định tín dụng giới thiệu người thân, bạn bè đến vay vốn tại Chi nhánh
d)
D. A và B
155.
Theo Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB, đối tượng nào sau đây không được nhận hộ, trả nợ thay tiền vay cho khách hàng dưới mọi hình thức?
a)
A. Cán bộ quan hệ khách hàng
b)
B. Cán bộ thẩm định tín dụng
c)
C. Phụ trách thẩm định tín dụng
d)
D. Tất cả các đáp án trên
156.
Theo Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB, đối tượng nào sau đây được coi là người có liên quan<br />của cán bộ nhân viên?
a)
A. Vợ, chồng, bố mẹ, con (bao gồm cả bố nuôi, mẹ nuôi, con nuôi), bố chồng (bố vợ), mẹ chồng (mẹ vợ),…
b)
B. Công ty hoặc tổ chức tín dụng mà CBNV sở hữu từ 5% vốn điều lệ.
c)
C. Cá nhân cùng với CBNV được một tổ chức ủy quyền đại diện phần vốn góp, cổ phần tại một tổ chức khác
d)
D. Tất cả các phương án trên
157.
Theo Chính sách quản lý rủi ro gian lận của VCB, hành vi gian lận là gì?
a)
A. Là hành vi cố ý lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của ngân hàng của cán bộ ngân hàng
b)
B. Là hành vi cố ý vi phạm các quy định của pháp luật và/hoặc quy định nội bộ của ngân hàng của cán bộ ngân hàng<br />và/hoặc đối tượng bên ngoài.
c)
C. Là hành vi cố ý lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của ngân hàng và/hoặc của khách hàng tại Ngân hàng, hoặc cố ý vi phạm các quy định của pháp luật và/hoặc quy định nội bộ của Ngân hàng của cán bộ Ngân hàng và/hoặc đối tượng bên ngoài.
d)
D. Là gian lận nội bộ và gian lận bên ngoài.
158.
Theo Chính sách quản lý rủi ro gian lận của VCB, nguyên tắc quản lý rủi ro gian lận của VCB là những nguyên tắc nào sau đây?
a)
A. VCB không chấp nhận mọi hành vi gian lận
b)
B. VCB xây dựng, triển khai thực hiện quy trình và công cụ để nhận diện, phòng ngừa, phát hiện, đánh giá, điều tra, xử lý, kiểm soát và báo cáo rủi ro gian lận, duy trì cơ cấu tổ chức và nguồn lực để thực hiện quản lý rủi ro gian lận hiệu quả<br />theo quy định.
c)
C. VCB xây dựng văn hóa phòng, chống gian lận trên<br />toàn hệ thống VCB thông qua các chương trình đào tạo, truyền thông nhằm nâng cao nhận thức của toàn thể cán bộ VCB về quản lý rủi ro gian lận
d)
D. Tất cả các nguyên tắc trên
159.
Hành động nào sau đây của cán bộ quan hệ khách hàng được coi là vi phạm Bộ quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ<br />nhân viên VCB?
a)
A. Cán bộ quan hệ khách hàng thông đồng với khách hàng làm giả hồ sơ vay vốn.
b)
B. Cán bộ quan hệ khách hàng chưa nắm vững về sản<br />phẩm/về các chương trình cho vay ưu đãi của VCB dẫn đến tư vấn sản phẩm chưa phù hợp cho khách hàng, gây ảnh hưởng đến lợi ích của khách hàng.
c)
C. Cán bộ khách hàng chưa bảo đảm sự đầy đủ của hồ sơ vay vốn của khách hàng cá nhân, dẫn tới việc hồ sơ thiếu một số giấy tờ như: Sổ hộ khẩu, giấy chứng<br />nhận tình trạng hôn nhân…
d)
D. A và B
160.
Những trường hợp nào sau đây cán bộ cần báo cáo lãnh đạo về dấu hiệu vi phạm Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ<br />nhân viên VCB ?
a)
A. Cán bộ quan hệ khách hàng trả nợ thay tiền vay của khách hàng bằng chuyển khoản.
b)
B. Cán bộ quan hệ khách hàng trả nợ thay tiền vay của khách hàng bằng tiền mặt.
c)
C. Cán bộ thẩm định tín dụng mượn một phần khoản vay của khách hàng.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
161.
Trong quy trình tín dụng nói chung, rủi ro hoạt<br />động có thể xảy ra ở bộ phận nào ?
a)
A. Bộ phận khách hàng.
b)
B. Bộ phận quản lý nợ.
c)
C. Bộ phận kế toán tiền vay.
d)
D. Tất cả các bộ phận tham gia vào quy trình tín dụng.
162.
Anh/Chị làm gì khi phát hiện có hành vi gian lận<br />tại VCB?
a)
A. Báo cáo lên Ban Giám đốc Chi nhánh/Ban kiểm tra<br />nội bộ tại TSC
b)
B. Gửi thông tin tới Phòng QLRRHĐ qua kênh báo cáo sự cố<br />rủi ro hoạt động.
c)
C. Gửi thông tin qua Hòm thư tố giác của VCB.
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng.
163.
Nhận định nào sau đây là đúng về cơ chế tố giác của VCB?
a)
A. Cơ chế tố giác đảm bảo người tố giác không bị trù dập.
b)
B. Người tố giác được giữ bí mật về danh tính.
c)
C. Cơ chế tố giác được xây dựng và triển khai nhằm<br />đảm bảo cán bộ VCB, khách hàng có thể báo cáo các dấu hiệu gian lận được nhận diện.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
164.
Theo Quy trình Quản lý rủi ro gian lận của VCB, người tố giác là cán bộ VCB, khách hàng và bất kỳ bên thứ 3 nào có thể thực hiện tố giác<br />qua các kênh nào?
a)
A. Điện thoại, email.
b)
B. Fax, trao đổi trực tiếp.
c)
C. Các hình thức phù hợp khác.
d)
D. Tất cả các kênh nói trên.
165.
Theo Quy trình Quản lý rủi ro gian lận của VCB, ngoài việc phải hiểu và tuân thủ các quy định<br />tại Quy trình này và các hướng dẫn liên quan, mỗi cán bộ VCB phải làm gì?
a)
A. Chủ động phát hiện và phòng ngừa rủi ro gian lận
b)
B. Báo cáo những dấu hiệu gian lận, hành vi gian lận ngay khi phát hiện theo cơ chế tố giác quy định tại quy trình quản lý rủi ro gian lận của VCB hoặc theo quy định về báo cáo sự cố rủi ro hoạt động trong từng thời kỳ
c)
C. Điều tra gian lận
d)
D. A&B
166.
Các tài liệu tối thiểu khách hàng phải gửi cho VCB khi có nhu cầu vay vốn để phục vụ hoạt động kinh doanh là?
a)
A. Phương án sử dụng vốn, trong đó nêu rõ nhu cầu vay vốn tại VCB;Các tài liệu về hồ sơ pháp lý của khách hàng còn hiệu lực;Báo cáo thực trạng tài chính của khách hàngCác tài liệu liên quan đến mục đích<br />vay;Hồ sơ bảo đảm tiền vay (nếu có).
b)
B. Phương án sử dụng vốn, trong đó nêu rõ nhu cầu vay vốn tại VCB;Các tài liệu về hồ sơ pháp lý của khách hàng còn hiệu lực;Báo cáo tình hình thu nhập của khách hàngCác tài liệu liên quan đến mục đích vay;Hồ sơ bảo đảm tiền vay (nếu có).
c)
C. Phương án sử dụng vốn, trong đó nêu rõ nhu cầu vay vốn tại VCB;Các tài liệu về hồ sơ pháp lý của khách hàng kể từ khi thành lập;Báo cáo tình hình thu nhập của khách hàngCác tài liệu liên quan đến mục đích vay;Hồ sơ bảo đảm tiền vay (nếu có).
d)
D. Phương án sử dụng vốn, trong đó nêu rõ nhu cầu vay vốn tại VCB;Các tài liệu về hồ sơ pháp lý của khách hàng còn hiệu lực;Báo cáo tình hình thu nhập của khách hàngHồ sơ bảo đảm tiền vay (nếu có).
167.
Theo quy trình chấm điểm xếp hạng tín dụng (XHTD) theo CR, sau khi Phòng/Bộ phận Quản lý nợ nhập báo cáo tài chính (BCTC) của khách hàng, việc nhập thông tin phi tài chính và yếu tố điều chỉnh sẽ do bộ phận nào thực hiện?
a)
A. Phòng/Bộ phận Quản lý nợ thực hiện trước; Phòng Khách hàng thực hiện sau
b)
B. Phòng Khách hàng thực hiện trước; Phòng/Bộ phận Quản lý nợ thực hiện sau
c)
C. Phòng Khách hàng và Phòng/Bộ phận Quản lý nợ thực hiện đồng thời
d)
D. Không có phương án nào đúng
168.
Theo quy định tại QĐ 2553/QĐ-HĐQT-<br />QLRRTD ngày 28/12/2018, khi chấm điểm xếp hạng tín dụng nội bộ theo mô hình xác suất vỡ nợ (PD) hiện hành, trường hợp Đơn vị không sử dụng báo cáo tài chính 02 năm gần nhất để chấm điểm, kết quả xếp hạng tín dụng PD của khách hàng sẽ:
a)
A. Giữ nguyên
b)
B. Giảm 1 hạng
c)
C. Giảm 2 hạng
d)
D. Giảm xuống hạng thấp nhất
169.
Theo Chính sách bảo đảm tín dụng của VCB (Quyết định 686), quyền sử dụng đất nào sau đây KHÔNG được nhận thế chấp?
a)
A. Quyền sử dụng đất của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất
b)
B. Quyền sử dụng đất có nội dung "Chủ sử dụng đất chưa hoàn thành nghĩa vụ tài chính"
c)
C. Quyền sử dụng đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng
d)
D. Tất cả các đáp án trên
170.
Trong chương trình khai báo và quản lý Giới hạn tín dụng (GHTD) đối với Khách hàng doanh nghiệp (KHDN), giới hạn theo sản phẩm/nghiệp vụ tín dụng nào có thể mở nhiều hơn 01 giới hạn trên hệ thống?
a)
A. Giới hạn Cho vay Dự án đầu tư (DAĐT) (B02); Giới hạn bảo lãnh DAĐT (B04); Giới hạn mua TPDN (T02); Giới hạn bảo lãnh thanh toán TPDN (T03);Hạn mức bảo lãnh bên thứ ba (G02).
b)
B. Giới hạn Cho vay DAĐT (B02); Giới hạn bảo lãnh DAĐT (B04); Giới hạn mua TPDN (T02); Giới hạn bảo lãnh thanh toán TPDN (T03); Giới hạn bảo lãnh trung dài hạn (B05)
c)
C. Giới hạn Cho vay DAĐT (B02); Giới hạn bảo lãnh DAĐT (B04); Giới hạn bảo lãnh trung dài hạn (B05); Giới hạn L/C trung dài hạn (B06)
d)
D. Giới hạn Cho vay DAĐT (B02); Giới hạn bảo lãnh DAĐT (B04); Giới hạn mua TPDN (T02); Giới hạn cho vay trung dài hạn (B03)
171.
Trong chương trình khai báo và quản lý Giới hạn tín dụng (GHTD) đối với Khách hàng doanh nghiệp (KHDN), trường hợp cần điều chỉnh thông tin Chi nhánh đầu mối khai báo<br />thông tin GHTD trên hệ thống, Chi nhánh cần<br />gửi Công văn yêu cầu cho Phòng/Ban nào tại Trụ sở chính?
a)
A. Phòng Quản lý rủi ro tín dụng
b)
B. Phòng Quản lý đề án công nghệ
c)
C. Phòng Quản lý nợ Trụ sở chính
d)
D. Phòng Quản lý nợ Trụ sở chính và Phòng Quản lý đề án công nghệ
172.
Theo quy định tại Công văn 766/VCB-QLRRTD ngày 27/03/2019 của TGĐ v/v rà soát khai báo thông tin GHTD đối với KHDN và tập huấn lần 2, đối tượng khách hàng nào thuộc phạm vi phải khai báo thông tin của chương trình khai báo và quản lý Giới hạn tín dụng (GHTD) đối với khách hàng doanh nghiệp (KHDN).
a)
A. KHDN đã được cấp thẩm quyền phê duyệt GHTD.
b)
B. KHDN đã được cấp thẩm quyền duyệt GHTD và GHTD còn hiệu lực.
c)
C. (i) KHDN đã được cấp thẩm quyền duyệt GHTD và GHTD còn hiệu lực; và (ii) KHDN đã được cấp thẩm quyền phê duyệt GHTD và GHTD đã hết hiệu lực nhưng chưa được rà soát lại.
d)
D. (i) KHDN đã được cấp thẩm quyền duyệt GHTD và GHTD còn hiệu lực; (ii) KHDN đã được cấp thẩm quyền phê duyệt GHTD và GHTD đã hết hiệu lực nhưng chưa được rà soát lại; và (iii) KHDN chưa được xác định GHTD nhưng có dư nợ tín dụng tại VCB.
173.
VCB giải ngân vốn cho vay bằng tiền mặt cho Khách hàng trong trường hợp nào?
a)
A. Khách hàng thanh toán, chi trả cho bên thụ hưởng (không bao gồm pháp nhân) không có tài khoản thanh toán (TKTT) tại Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (TCDVTT).
b)
B. Khách hàng đồng thời là bên thụ hưởng (không bao gồm pháp nhân) không có TKTT tại TCDVTT, đã ứng vốn tự có để thanh toán, chi trả các chi phí thuộc chính phương án, dự án kinh doanh hoặc phương án, dự án phục vụ đời sống được VCB quyết định cho vay theo quy định của pháp luật
c)
C. Khách hàng thanh toán, chi trả cho bên thụ hưởng là tổ chức sử dụng vốn nhà nước được thanh toán bằng tiền mặt theo quy định của Ngân hàng nhà nước.
d)
D. Cả 3 trường hợp trên
174.
Theo quy định tại Theo quy định tại Quyết định 715/QĐ-HĐQT-QLRRTD ngày 29/4/2020, giới hạn tín dụng thành phần bao gồm:
a)
A. (i) Giới hạn tín dụng ngắn hạn (ii) Giới hạn tín dụng<br />trung dài hạn và (iii) Giới hạn bảo lãnh cho bên thứ ba
b)
B. (i) Giới hạn tín dụng ngắn hạn (ii) Giới hạn tín dụng trung dài hạn và (iii) Giới hạn đầu tư trái phiếu doanh nghiệp
c)
C. (i) Giới hạn tín dụng ngắn hạn (ii) Giới hạn tín dụng trung dài hạn, (iii) Giới hạn đầu tư trái phiếu doanh nghiệp và (iv) Giới hạn bảo lãnh cho bên thứ ba
d)
D. (i) Giới hạn tín dụng ngắn hạn (ii) Giới hạn tín dụng trung dài hạn, (iii) Giới hạn dự án đầu tư và (iv) Giới hạn bảo lãnh cho bên thứ ba
175.
Chọn đáp án đúng:
a)
A. Hiệu lực của Giới hạn tín dụng ngắn hạn tối đa là 13 tháng kể từ thời điểm phê duyệt GHTD mới/GHTD rà soát định kỳ
b)
B. Hiệu lực của giới hạn tín dụng ngắn hạn có hiệu lực tối đa là 12 tháng kể từ thời điểm phê duyệt GHTD mới/GHTD rà soát định kỳ.
c)
C. Hiệu lực của giới hạn tín dụng ngắn hạn, giới hạn tín dụng trung dài hạn, giới hạn đầu tư trái phiếu doanh nghiệp có hiệu lực tối đa là 12 tháng kể từ thời điểm phê duyệt GHTD mới/GHTD rà soát định kỳ
d)
D. Hiệu lực của giới hạn tín dụng ngắn hạn, giới hạn tín dụng trung dài hạn, giới hạn đầu tư trái phiếu doanh nghiệp có hiệu lực tối đa là 13 tháng kể từ thời điểm phê duyệt GHTD mới/GHTD rà soát định kỳ.
176.
Theo Quyết định số 2452/QĐ-HĐQT-QLRRTD ngày 30/12/2019 quy định về thẩm quyền phê duyệt tín dụng đối với một khách hàng bán buôn, trường hợp giá trị khoản mua nợ/GHTD có bao gồm Giới hạn đầu tư trái phiếu thuộc<br />thẩm quyền phê duyệt của Chuyên gia phê duyệt thì Đơn vị trình Cấp thẩm quyền nào xem xét phê duyệt khoản mua nợ/GHTD?
a)
A. Lãnh đạo Phòng Phê duyệt tín dụng (PDTD) tại TSC/Bộ phận PDTD đặt tại Tp. HCM (theo khu vực địa lý được phân công quản lý)
b)
B. Giám đốc phê duyệt
c)
C. Hội đồng tín dụng trung ương
d)
D. Hội đồng quản trị
177.
Theo quy trình tín dụng đối với khách hàng cá nhân, Trường hợp PGD không chuyển giao hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận quản lý nợ, hồ sơ chuyển và nhận giữa PGD và Bộ phận quản lý nợ được thực hiện theo hình thức luân chuyển nào sau đây:
a)
A. Qua thư điện tử nội bộ
b)
B. Qua khu vực lưu trữ chung trong hệ thống công nghệ thông tin của chi nhánh
c)
C. Qua hệ thống công nghệ hỗ trợ luân chuyển chứng từ
d)
D. Cả ba phương án trên
178.
Theo quy trình tín dụng đối với khách hàng cá nhân, trường hợp PGD không luân chuyển hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận quản lý nợ và PGD không có kho đủ tiêu chuẩn, thời gian PGD phải chuyển hồ sơ gốc về Bộ phận quản lý nợ<br />là:
a)
A. Chậm nhất trong ngày làm việc cuối cùng của tuần làm việc
b)
B. Ngay trong ngày làm việc
c)
C. Chậm nhất 3 ngày làm việc
d)
D. Chậm nhất 5 ngày làm việc
179.
Theo quy trình tín dụng đối với khách hàng cá nhân, đối với khoản vay mà Hợp đồng tín dụng và/hoặc Giấy nhận nợ có quy định về việc lãi suất cho vay có điều chỉnh, Bộ phận nào thực hiện lập thông báo lãi suất:
a)
A. Bộ phận quan hệ khách hàng
b)
B. Bộ phận thẩm định tín dụng
c)
C. Bộ phận quản lý nợ
d)
D. Bộ phận Dịch vụ khách hàng
180.
Theo QTTD KH SME, Chi nhánh A là chi nhánh duy nhất cấp tín dụng cho khách hàng tổ chức bán lẻ X. Trước ngày đến hạn thu nợ gốc, khách hàng X mang giấy thu nợ trước hạn đến PGD của Chi nhánh Y để thu nợ trước hạn, chi nhánh Y sẽ thực hiện:
a)
A. Thu nợ trước hạn cho khách hàng X theo đề nghị của khách hàng, không cần thông báo cho Chi nhánh A
b)
B. Thông báo cho Chi nhánh A để đầu mối tại chi nhánh A tiếp nhận xử lý yêu cầu thu nợ trước hạn của khách hàng X
c)
C. Thông báo cho khách hàng Chi nhánh Y không thể hỗ trợ khách hàng X thu nợ trước hạn được và mời khách hàng ra về
d)
D. Thu nợ trước hạn cho khách hàng X theo đề nghị của khách hàng, sau đó thông báo cho Chi nhánh
181.
Theo Quy trình tín dụng đối với khách hàng tổ chức bán lẻ, Phòng/Bộ phận nào có thể tiếp nhận hồ sơ giải ngân của khách hàng theo phê<br />duyệt của CTQ
a)
A. Phòng Khách hàng bán lẻ hoặc Phòng Giao dịch theo phê duyệt của CTQ
b)
B. Phòng Quản lý nợ theo phê duyệt của CTQ
c)
C. A hoặc B
d)
D. Không có Phương án nào đúng
182.
'Theo Hướng dẫn thực hiện Chính sách bảo đảm tín dụng của VCB (Quyết định 109), tài sản nào sau đây được xem là định giá lần đầu?
a)
A. Tài sản chưa từng được dùng làm tài sản bảo đảm để bảo đảm cho các nghĩa vụ tại Vietcombank
b)
B. Tài sản đã được dùng làm tài sản bảo đảm để bảo đảm cho các nghĩa vụ tại Vietcombank nhưng hợp đồng bảo đảm đã hết hiệu lực
c)
C. Tài sản hiện đang là tài sản bảo đảm tại Vietcombank (Hợp đồng bảo đảm vẫn còn hiệu lực), nhưng không còn bảo dảm cho bất kỳ nghĩa vụ nào tại Vietcombank (không bao gồm nghĩa vụ phát sinh trong tương lai)<br />trong 12 tháng tính đến thời điểm định giá
d)
D. Tất cả các đáp án trên
183.
'Theo Hướng dẫn thực hiện Chính sách bảo đảm tín dụng của VCB (Quyết định 109), tần suất định giá lại đối với cổ phiếu niêm yết do BIDV phát hành là bao nhiêu?
a)
A. 01 lần/năm
b)
B. 01 lần/06 tháng
c)
C. 01 lần/01 tháng
d)
D. Không đáp án nào đúng
184.
Tài sản nào bắt buộc phải mua bảo hiểm theo quy định tại Chính sách bảo đảm tín dụng của VCB (Quyết định 686) ?
a)
A. Tài sản mà pháp luật quy định phải mua bảo hiểm
b)
B. Tài sản là PTVT
c)
C. Không đáp án nào đúng
d)
D. A và B
185.
Nhận định nào sau đây là sai?
a)
A. TSBĐ bổ sung đáp ứng điều kiện nhận làm BPBĐ chính thức của VCB thì hạch toán ngoại bảng với giá trị 01 VND
b)
B. TSBĐ bổ sung không đáp ứng điều kiện nhận làm BPBĐ chính thức của VCB thì hạch toán ngoại bảng với giá trị 01 VND
c)
C. TSHTTTL được hạch toán ngoại bảng theo giá trị thực tế hình thành tài sản
d)
D. Tất cả các đáp án trên
186.
Theo quy trính tín dụng đối với khách hàng cá nhân và khách hàng tổ chức bán lẻ, trường hợp khoản vay vượt thẩm quyền của PGD (thẩm quyền từ cấp Hội đồng tín dụng cơ sở trở lên), bộ phận nào thực hiện thẩm định đề xuất/điều chỉnh cấp tín dụng:
a)
A. Bộ phận thẩm định tín dụng PGD
b)
B. Bộ phận thẩm định tín dụng P.KHCN/P.KHBL
c)
C. Bộ phận thẩm định tín dụng PGD và Bộ phận thẩm định tín dụng P.KHCN/P.KHBL
d)
D. Bộ phận quan hệ khách hàng PGD
100 %
