Font size
WorksheetsLuyện từ và câu: MRVT Hữu nghị - Hợp tác
Total questions: 9
Worksheet time: 5mins
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "hữu nghị"?
Tình hữu nghị giữa các dân tộc.
Tình cảm thân thiện giữa các nước.
Tình bạn thân thiết.
Cùng tham gia chung một hội nghị.
Tiếng "hữu" trong các từ sau có nghĩa là gì?
hữu ích, hữu tình, hữu dụng
"Hữu" có nghĩa là bên phải.
"Hữu" có nghĩa là bạn bè.
"Hữu" có nghĩa là bộ phận thiên về bảo thủ, thỏa hiệp hay phản cách mạng trong các tổ chức chính trị ở một số nước.
"Hữu" có nghĩa là có.
Nhóm từ nào bao gồm tiếng "hợp" có nghĩa là đúng với yêu cầu, đòi hỏi... nào đó.
phù hợp, hợp lệ, hợp nhất
hợp ca, tổ hợp, trường hợp
hợp thời, hợp pháp, hợp thức
hợp tình, hợp tác, hợp tính
Chọn từ có tiếng "hữu" thích hợp để điền vào chỗ chấm:
"Bảo vệ môi trường là một việc làm........."
hữu dụng
hữu ích
hữu hiệu
hữu tình
Ghi lại từ có tiếng "hợp" thích hợp để điền vào chỗ chấm:
"Các lá phiếu bầu đều phải (a) "
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "hợp thời"?
Gộp lại thành môt thời đại.
Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết.
Phù hợp với yêu cầu khách quan ở một thời điểm.
Không có đáp án nào đúng.
Xác định từ không cùng nhóm với những từ còn lại:
hữu hảo
hữu tình
hữu kết
bạn hữu
Tục ngữ "Kề vai sát cánh" có nghĩa là:
Tình cảm bạn bè thắm thiết.
Người ở khắp nơi coi nhau như anh em.
Chung sức để làm một việc gì đó.
Đoàn kết, gắn bó với nhau để vươn tới một mục đích.
Điền câu tục ngữ thích hợp vào chỗ chấm:
Tục ngữ "............" là người ở khắp nơi đoàn kết như người trong một gia đình, thống nhất về một mối.
Bốn biển một nhà
Kề vai sát cánh
Chung lưng đấu sức
Góp gió thành bão
