NEW
Font size
Worksheetshóa sinh chương 4
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Base nitơ trong thành phần acid nucleic là dẫn xuất từ các nhân
Purin, Pyridin
Purin, Pyrol
Pyrimidin, Imidazol
Pyrimidin, Purin
Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin:
Cytosin, uracil, histidin
Uracil, cytosin, thymin
Thymin, uracil, guanin
Uracil, guanin, hypoxanthin
Base nitơ dẫn xuất từ purin
Adenin, guanin, cytosin
Guanin, hypoxanthin , thymin
Hypoxanthin, metylhypoxanthin, uracil
Guanin, adenin, hypoxanthin
Guanin
Adenin
Cytosin
Hypoxanthin
Cytosin
Thymin
Hypoxanthin
Adenin
Mạch polynucleotid xoắn thành lò xo quanh trục giữa, mỗi bước xoắn ứng với
10 nucleotid
5 nucleotid
15 nucleotid
20 nucleotid
Phân tử ADN gồm hai chuỗi polynucleotid xoắn vuông góc ngược chiều quanh một trục chung
Đúng
Sai
Do đó trong phân tử ADN tổng số base loại ...... luôn bằng tổng số các base loại purin
Pyrimidin
Pyridin
Thymin
Uracin
Base nitơ có nhân purin được tổng hợp xong mới gắn ribose-5-phosphat thành purinucleotid
Đúng
Sai
Các nucleotid tham gia cấu tạo các Coenzym
Đúng
Sai
ADN và ARN được gọi là
Purin
Pyrimidin
Acid nucleic
Nucleosid
Uracil là 1 base có cấu trúc khung
Purin
Pyrimidin
Câu A và B đúng
Xanthin
Cấu tạo của ARN có đường
Deoxyribose
Ribose
Tribose
Aldose
1 phân tử ADN gồm 2 chuỗi polynucleotid.
Đúng
Sai
AND không chứa đựng thông tin di truyền
Đúng
Sai
Quá trình sao chép ngược từ ARN để tạo thành AND
Đúng
Sai
Ribonuclease có khả năng thuỷ phân
ADN
Polythymin nucleotid
ARN
Polypeptid
Adenin là 1base có cấu trúc khung
Purin
Pyrimidin
Câu A và B đúng
Xanthin
A luôn luôn đi với T là vì giữa 2 base này chỉ có khả năng hình thành nên hai liên kết .....
Ion
Hydrro
Đồng hoá trị
Tất cả các câu trên đều đúng
Tính chất bổ sung giữa hai chuỗi polynucleotid của ADN là do có sự bổ sung giữa các cặp base ni tơ.
Đúng
Sai
Vai trò không phải của ATP trong cơ thể
Tham gia phản ứng hydro hóa
Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể
Hoạt hóa các chất
Tham gia phản ứng phosphoryl hóa
Vai trò AMP vòng
Tham gia phản ứng phosphoryl hóa
Tham gia tổng hợp hormon
Dự trữ năng lượng
Là chất thông tin thứ hai mà hormon là chất thông tin thứ nhất
Thành phần không phải cấu tạo của acid nucleic
Pentose, H3PO4, base nitơ
Deoxyribose, H3PO4, base dẫn xuất từ purin
Ribose, H3PO4, base dẫn xuất từ pyrimidin
Ribose, H3PO4, Base dẫn xuất từ pyridin
Thành phần cấu tạo chính của ADN:
Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, b.D ribose, H3PO4
Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, b.D deoxyribose, H3PO4
Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, b.D deoxyribose, H3PO4
Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, b.D deoxyribose, H3PO4
Liên kết không phải của các nucleosid
Adenin nối với ribose bởi liên kết glucosid
Uracil nối với hexose bởi liên kết glucosid
Guanin nối với deoxyribose bởi liên kết glucosid
Thymin nối với deoxyribose bởi liên kết glucosid
Thành phần nucleotid gồm
Nucleotid, pentose, H3PO4
Base nitơ, pentose, H3PO4
Câu A và B đúng
Base nitơ, hexose, H3PO4
Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của base purin trong cơ thể người là
Acid cetonic
Acid malic
Acid uric
Acid pyruvic
Asp dehydrogenase
Asp decarboxylase
Asp reductase
Asptranscarbamylase
Acid adenylic là một:
Base có cấu trúc khung purin
Base có cấu trúc khung pyrimidin
Nucleosid
Nucleotid
Adenosin là một
Base có cấu trúc khung purin
Base có cấu trúc khung pyrimidin
Nucleosid
Nucleotid
