NEW
Font size
Worksheetsôn tập kim loại
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Trong các kim loại sau, kim loại dẫn điện tốt nhất là?
A. nhôm
B. sắt
C. đồng
D. bạc
Trong các kim loại sau, kim loại không tác dụng với dung dịch HCl là?
A. nhôm
B. sắt
C. đồng
D. magie
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
Fe, Cu, Mg.
Zn, Fe, Cu.
Zn, Fe, Al.
Fe, Zn, Ag
Để điều chế Al từ Al2O3 người ta dùng phản ứng nào sau đây:
Điện phân nóng chảy Al2O3
Cho Al2O3 tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao
Cho Al2O3 tác dụng với H2 ở nhiệt độ thường
Cho Al2O3 tác dụng với dung dịch HCl
Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
NaCl.
NaOH.
Al(OH)3.
AlCl3.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng boxit.
quặng pirit.
quặng đôlômit.
quặng manhetit.
Nhôm bền trong không khí và trong nước là do
có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.
có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
nhôm là kim loại kém hoạt động.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng.
H2SO4 loãng, nóng.
H2SO4 loãng, nguội.
HNO3 đặc, nguội.
Kim loại phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm là
Mg.
Al.
K
Cu.
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng
nào sau đây?
Nước.
Dầu hỏa.
Giấm ăn.
Ancol etylic.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?
Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư.
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl.
Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
Hỗn hợp nào sau đây tan được trong nước dư ở điều kiện thường
Ba và Mg.
Be và Ba.
Ba và Na.
Be và Na.
Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Bạc (Ag).
Sắt (Fe).
Vonfram (W).
Crom (Cr).
Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là
FeCl2
Fe(OH)3
FeSO4
Fe2O3
Cho 4,8g kim loại Mg phản ứng với 0,5 mol axit HCl. Sau phản ứng thể tích khí H2 thoát ra ở ĐKTC là:
4,48 lít
6,72 lít
8,96 lít
10,08 lits
Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường:
S, P, N2, Cl2.
C, S, Br2, Cl2.
Cl2, H2, N2, O2.
Br2, Cl2, N2, O2.
Dãy gồm các nguyên tố phi kim là:
C, S, O, Fe.
Cl, C, P, S.
P, S, Si, Ca.
K, N, P, Si.
Dãy phi kim tác dụng được với nhau là :
Si, Cl2, O2.
H2, S, O2.
Cl2, C, O2.
N2, S, O2.
Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với:
hiđro hoặc với kim loại.
dung dịch kiềm.
dung dịch axit.
dung dịch muối.
Dãy các phi kim tác dụng với hiđro tạo thành hợp chất khí là:
C, Br2, S, Cl2.
C, O2, S, Si.
Si, Br2, P, Cl2.
P, Si, Cl2, S.
Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
NaCl.
NaOH.
Al(OH)3.
AlCl3.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
KCl, NaNO3.
NaCl, H2SO4.
Na2SO4, KOH.
NaOH, HCl.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng boxit.
quặng pirit.
quặng đôlômit.
quặng manhetit.
Nhôm bền trong không khí và trong nước là do
có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.
có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
nhôm là kim loại kém hoạt động.
Chất không có tính chất lưỡng tính là
Al2O3.
Zn(OH)2.
AlCl3.
Al(OH)3.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng.
H2SO4 loãng, nóng.
H2SO4 loãng, nguội.
HNO3 đặc, nguội.
