Worksheetsmau sac
Total questions: 20
Worksheet time: 19mins
màu vàng
số mười
màu trắng
( white colour )
màu vàng.
( yellow colour )
màu tím
( purple colour )
màu đen
( black colour )
Cái áo màu hồng. ( pink shirt )
một
( one )
bốn mươi hai.
( forty -two)
hai mươi hai
( twenty - two )
mười hai
( twelve )
mười hai
( twelve )
số mười chín
( nineteen number )
ba mươi hai
( thirty - two )
mười ba
( thirteen )
*Chọn các hình màu đen và màu trắng
( which pictures have colour black and white )
Chọn các hình có nhiều màu sắc
( Which pictures have multiple colours )
5:30 pm
2:30 am
4:50 pm
4:30 am
con dê - goat
farm animals ( những con vật ở nông trại )
té - fall
Bài 15- Lesson 15 page 37
Ba bế em bé
Bà bế bé
Tô bị bể
Tí có lê to.
Các từ nào có âm B, b
(find words that have the consonant B,b )
bà ( grandma )
hũ ( jar )
bự ( big )
hồ ( lake )
ba / bố ( dad )
bể ( broken )
vẽ ( draw )
mười ba - năm sáu- hai tám
( thirteen/ fifty -six / twenty -eight )
13- 56- 27
23 - 56 - 28
13 - 50 - 28
28 - 56 - 39
Úc - Australia
Nhật - Japan
Mỹ - USA
Việt Nam - Vietnam
Fill in correct words into the blank ( Lesson 20 page 47)
Điền các từ đúng vào chỗ trống
Mỹ / y tá / ho / mẹ
Ba Tí đi ......
Ba Tí....
Dì Lý là .......
Mẹ Tơ vá ....
ma - ghost
đá - kick
