wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G10-DS-C2-B1-D1-TimTXDcuahamso-P1

Total questions: 10

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tập xác định của hàm số  f\left(x\right)=\sqrt{2x-1}  

a)

 [12;+)\left[\frac{1}{2};+\infty\right)  

b)

 (12;+)\left(\frac{1}{2};+\infty\right)  

c)

 (2;+)\left(2;+\infty\right)  

d)

 [12;+)\left[-\frac{1}{2};+\infty\right)  

2.

Tìm tập xác định của hàm số  f\left(x\right)=\frac{2x-1}{x^2-4}  

a)

 R  {2}R\ |\ \left\{2\right\}  

b)

 R  {2}R\ |\ \left\{-2\right\}  

c)

 N  {2}N\ |\ \left\{2\right\}  

d)

 R  {2,2}R\ |\ \left\{-2,2\right\}  

3.

Tìm tập xác định của hàm số  y=\frac{\sqrt{x-1}}{x-3}  

a)

 (1;3)(3;+)\left(1;3\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

b)

 R  {3}R\ |\ \left\{3\right\}  

c)

 [1;3)(3;+)\left[1;3\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

d)

 [1;+)\left[1;+\infty\right)  

4.

Tìm tập xác định của hàm số  y=\frac{x-2}{x^2-4x}  

a)

R\{0;4}

b)

R\[0;4]

c)

R\(0;4)

d)

R\{4}

5.

Tìm tập xác định của hàm số  y=\frac{x}{2x^2+3x+2}  

a)

R\{-2;0}

b)

R

c)

R\{-1;-2}

d)

Ø

6.

Tập xác định D của hàm số  y=x1 x5y=\sqrt{x-1}\ -\sqrt{x-5}  là 

a)

D=[1;5]\{3}

b)

D=[1;5]

c)

D=(1;5)

d)

D=R\{1,5}

7.

Tìm tập xác định của  f\left(x\right)=\sqrt{x-1}+\frac{1}{\sqrt{3-x}}  

a)

(1;3)

b)

[1;3]

c)

(1;3]

d)

[1;3)

8.

Tìm tập xác định của hàm số  y=\frac{x+1}{x^2-4x+3}  

a)

R

b)

R\{1;3}

c)

R\{1}

d)

R\{2}

9.

Tìm tập xác định của hàm số  y=1x1y=\frac{1}{x-1}  khi  x0x\le0  hoặc  y=x+2 y=\sqrt{x+2\ }  khi  x>0x>0  

a)

 [2;+)\left[-2;+\infty\right)  

b)

 [2;+)  {1}\left[-2;+\infty\right)\ |\ \left\{1\right\}  

c)

 R  {1}R\ |\ \left\{1\right\}  

d)

 RR  

10.

Cho hàm số  y=x+1x2m+1y=\frac{x+1}{x-2m+1} . Tìm m để hàm số xác định trên [0;1)

a)

 m<12m<\frac{1}{2}  

b)

 m1m\ge1  

c)

 m<12 hoc m1m<\frac{1}{2}\ hoặc\ m\ge1  

d)

 m2 hoc m<1m\ge2\ hoặc\ m<1