WorksheetsG12-GT-C1-B5-D13-Sutuonggiaocuadothithoadieukienchotruoc-P1
Total questions: 10
Worksheet time: 50mins
Cho hàm số y=x3–(2m+3)x2+(2m2–m+9)x–2m2+3m–7
(m là tham số) có đồ thị là (Cm). Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ không nhỏ hơn 1
2<m<3
1<m<2
0<m<1
−1<m<0
Cho đường thẳng d:y=x+m
cắt đồ thị (G):y=x−12x+1 tại hai điểm E,F, Tìm m để đoạn EF ngắn nhất.
m=1
m=0
m=−1
m=2
Tìm a để đồ thị hàm số y=x3–3ax2+4a3 cắt đường thẳng y=x tại 3 điểm phân biệt cách đều nhau
a=0, a=±21
a=0, a=−21
a=0, a=22
a=0, a=21
Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đường thẳng y=2x+m luôn cắt đồ thị hàm số y=x+1x+3 tại hai điểm phân biệt M,N. Tìm m để MN bé nhất.
m=1
m=2
m=3
m=4
Cho y=x+12x+1 . Tìm m đểm y=−2x+m cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho SΔOAB=3
m ∈{−2;2}
m ∈{−1;2}
m ∈{−2;1}
m ∈{−1;1}
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=−2x+m cắt đồ thị ( H ) của hàm số y=x+22x+3 tại hai điểm A, B phân biệt sao cho P=k12018+k22018 đạt giá trị nhỏ nhất, với k1,k2 là hệ số góc của tiếp tuyến tại A, B của đồ thị ( H ).
m=2
m=−2
m=−3
m=3
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d:y=−mx cắt đồ thị của hàm số y=x3−3x2−m+2(C) tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho AB = BC.
m∈(1;+∞)
m∈(−∞;−1).
m∈(−∞;3)
m∈(−∞;+∞).
Cho hàm số y=x3−2(m+1)x2+(5m+1)x−2m−2 có đồ thị là (C), với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị của m nguyên trong đoạn [ -10;100 ] để (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt A( 2;0 ), B, C sao cho trong hai điểm B, C có một điểm nằm trong và một điểm nằm ngoài đường tròn có phương trình x2+y2=1 ?
109
108
18
19
Cho hàm số y=x−2x+1 . Số các giá trị tham số (m ) để đường thẳng y = x + m luôn cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A, B sao cho trọng tâm tam giác OAB nằm trên đường tròn x2+y2−3y=4 là
0
1
2
3
Tìm m để đường thẳng d: y=x+m+2 cắt đồ thị (C): y=x3+3x2+mx−1 tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho BC=4, biết rằng xA=1
m=2
m=−2
m=1
m=−1
