Font size
WorksheetsReview Unit 1,2 lớp 9
Total questions: 53
Worksheet time: 46mins
Cấu trúc so sánh hơn
S + be/V + adj/adv + er + than + O
S + be/V + more + adj/adv + er + than + O
S + be/V + the adj/adv + er + than + O
I don't remember
Cấu trúc so sánh hơn
S + be/V + adj/adv + est + than + O
S + be/V + more + adj/adv + er + than + O
S + be/V + more + adj/adv + than + O
S + be/V + most + adj/adv + than + O
Cấu trúc so sánh nhất
S + be/V + more + adj/adv + than
S + be/V + the + adj/adv + est
S + be/V + the + most + adj/adv
B and C
A and B
comfortable (adj)
thoải mái
chật hẹp
hợp thời trang
hào hứng
fascinating (adj)
ấm áp
vui vẻ
hấp dẫn
làm bực mình
thất nghiệp
rural
polluted
downtown
unemployed
cởi mở
pleased
easy - going
cheerful
populous
Từ nào dùng để nhấn mạnh so sánh hơn
much
a lot
by far
far
A, B and D
Từ nào dùng để nhấn mạnh so sánh nhất
far
a lot
by far
much
A, B and D
get over
vượt qua
thành lập
truyền lại
phá hủy
Look at the picture and tell me "phrasal verb"
live on
get on with
grow up
show off
Look at the picture and tell me "phrasal verb"
take off
set off
show round
face up to
đúc - thêu - đan ( len) - đan (tre) - đổ khuôn - chạm khắc
cast - embroider - knit - weave - carve - mould
C and D
cast - weave - knit - embroider - mould - carve
cast - embroider - knit - weave - mould - carve
paintings
marble sculptures
pottery
lacquerware
cuộc khảo sát
(a)
đáng nhớ
(a)
vùng miền đặc trưng
(a)
quà lưu niệm
(a)
có mối quan hệ tốt với (phrasal verb)
(a)
giải quyết
(a)
nơi sinh thành
(a)
bài thơ
(a)
đáng tin cậy
(a)
thuộc thủ đô, thành phố lớn
(a)
thuộc toàn thế giới
populous
cosmopolitan
downtown
rural
diện áo quần (phrasal verb)
(a)
cân nhắc (phrasal verb)
(a)
xin việc
(a)
tiếp tục (phrasal verb)
(a)
chúc mừng, làm cho ai đó vui (phrasal verb)
(a)
đô thị mở rộng, trải dài
(a)
sự tiện nghi, sự thuận tiện
(a)
hình dáng và chiều cao
(a)
sự độc lập
(a)
tự nhận thức
(a)
kỹ năng phân tích lý do, nguyên nhân
(a)
tư vấn
(a)
bị bỏ rơi
(a)
ca phẫu thuật
(a)
sự khẩn cấp
(a)
bạo lực
(a)
sự buôn bán
(a)
quay số
(a)
loa phát thanh
(a)
sự thay đổi về công nghệ
(a)
dịp lễ, dịp tiện
(a)
bảo tồn, giữ gìn
(a)
nhuộm
(a)
nhổ
(a)
vận chuyển
(a)
nghiêm khắc
(a)
người thâm niên, người lớn tuổi
(a)
khoảng cách giữa các thế hệ
(a)
