wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review Unit 1,2 lớp 9

Total questions: 53

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc so sánh hơn

a)

S + be/V + adj/adv + er + than + O

b)

S + be/V + more + adj/adv + er + than + O

c)

S + be/V + the adj/adv + er + than + O

d)

I don't remember

2.

Cấu trúc so sánh hơn

a)

S + be/V + adj/adv + est + than + O

b)

S + be/V + more + adj/adv + er + than + O

c)

S + be/V + more + adj/adv + than + O

d)

S + be/V + most + adj/adv + than + O

3.

Cấu trúc so sánh nhất

a)

S + be/V + more + adj/adv + than

b)

S + be/V + the + adj/adv + est

c)

S + be/V + the + most + adj/adv

d)

B and C

e)

A and B

4.

comfortable (adj)

a)

thoải mái

b)

chật hẹp

c)

hợp thời trang

d)

hào hứng

5.

fascinating (adj)

a)

ấm áp

b)

vui vẻ

c)

hấp dẫn

d)

làm bực mình

6.

thất nghiệp

a)

rural

b)

polluted

c)

downtown

d)

unemployed

7.

cởi mở

a)

pleased

b)

easy - going

c)

cheerful

d)

populous

8.

Từ nào dùng để nhấn mạnh so sánh hơn

a)

much

b)

a lot

c)

by far

d)

far

e)

A, B and D

9.

Từ nào dùng để nhấn mạnh so sánh nhất

a)

far

b)

a lot

c)

by far

d)

much

e)

A, B and D

10.

get over

a)

vượt qua

b)

thành lập

c)

truyền lại

d)

phá hủy

11.

Look at the picture and tell me "phrasal verb"

a)

live on

b)

get on with

c)

grow up

d)

show off

12.

Look at the picture and tell me "phrasal verb"

a)

take off

b)

set off

c)

show round

d)

face up to

13.

đúc - thêu - đan ( len) - đan (tre) - đổ khuôn - chạm khắc

a)

cast - embroider - knit - weave - carve - mould

b)

C and D

c)

cast - weave - knit - embroider - mould - carve

d)

cast - embroider - knit - weave - mould - carve

14.
a)

paintings

b)

marble sculptures

c)

pottery

d)

lacquerware

15.

cuộc khảo sát

(a)  

16.

đáng nhớ

(a)  

17.

vùng miền đặc trưng

(a)  

18.

quà lưu niệm

(a)  

19.

có mối quan hệ tốt với (phrasal verb)

(a)  

20.

giải quyết

(a)  

21.

nơi sinh thành

(a)  

22.

bài thơ

(a)  

23.

đáng tin cậy

(a)  

24.

thuộc thủ đô, thành phố lớn

(a)  

25.

thuộc toàn thế giới

a)

populous

b)

cosmopolitan

c)

downtown

d)

rural

26.

diện áo quần (phrasal verb)

(a)  

27.

cân nhắc (phrasal verb)

(a)  

28.

xin việc

(a)  

29.

tiếp tục (phrasal verb)

(a)  

30.

chúc mừng, làm cho ai đó vui (phrasal verb)

(a)  

31.

đô thị mở rộng, trải dài

(a)  

32.

sự tiện nghi, sự thuận tiện

(a)  

33.

hình dáng và chiều cao

(a)  

34.

sự độc lập

(a)  

35.

tự nhận thức

(a)  

36.

kỹ năng phân tích lý do, nguyên nhân

(a)  

37.

tư vấn

(a)  

38.

bị bỏ rơi

(a)  

39.

ca phẫu thuật

(a)  

40.

sự khẩn cấp

(a)  

41.

bạo lực

(a)  

42.

sự buôn bán

(a)  

43.

quay số

(a)  

44.

loa phát thanh

(a)  

45.

sự thay đổi về công nghệ

(a)  

46.

dịp lễ, dịp tiện

(a)  

47.

bảo tồn, giữ gìn

(a)  

48.

nhuộm

(a)  

49.

nhổ

(a)  

50.

vận chuyển

(a)  

51.

nghiêm khắc

(a)  

52.

người thâm niên, người lớn tuổi

(a)  

53.

khoảng cách giữa các thế hệ

(a)