NEW
Font size
WorksheetsG10-HH-C2-B2-D1-Tichvohuongcuahaivecto-P2
Total questions: 10
Worksheet time: 50mins
Cho hình vuông ABCD, cạnh là a. Tính AB.AC ?
22a2
a2
a22
2a2
Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH, có HB=3, HC=5. Tính tích vô hướng AB.AH ?
17
10
12
15
Cho tam giác ABC, có trực tâm H, Gọi M là trung điểm của BC, Tính MH.MA ?
21BC2
31BC2
32BC2
41BC2
Cho tam giác ABC, vuông tại A, có AC=4a, BC=5a. Tính AB.BC ?
9a2
16a2
25a2
−9a2
Cho tam giác ABC đều có cạnh là a, đường cao AH. Tính tích vô hướng AH.AC ?
43a2
23a2
4a23
−43a2
Cho hình vuông ABCD, cạnh bằng 1. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC và AB. Tính DM .NM ?
22
23
41
21
Cho 2 vectơ a ; b , thỏa mãn ∣∣∣a ∣∣∣=1; ∣∣∣b ∣∣∣=2; (a,b)=45 . Tính a .b ?
2
2
−2
−22
Cho tam giác ABC đều cạnh là a với G là trọng tâm. Mệnh đề nào dưới đây là sai?
AB.AC=21a2
AC.CB=−21a2
AB.AG=21a2
GA.GB=61a2
Cho tam giác ABC có BC=a, AC=b, BA=c . Tính P=(AB+AC).BC ?
2c2+b2
b2−c2
3c2+b2+a2
2c2+b2−a2
Cho hình vuông ABCD, cạnh bằng a. Hai điểm M, N lần lượt là trung điểm của BC và CD. Tính các tích vô hướng AB.AM ; AM.AN ?
a2;2a2
2a2;2a2
23a2;2a2
a2;a2
