Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn Các Câu Thông Dụng
Total questions: 24
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
When someone gives you a present.
a)
Cám ơn bạn.
b)
Xin lỗi bạn.
c)
Cám ơn anh, chị, em.
d)
Xin lỗi anh, chị, em.
e)
Xin thầy/cô nói chậm lại.
2.
When you bump into someone.
a)
Cám ơn bạn.
b)
Xin lỗi bạn.
c)
Cám ơn anh, chị, em.
d)
Xin lỗi anh, chị, em.
e)
Xin thầy/cô nói chậm lại.
3.
When your teacher speaks too fast.
a)
Cám ơn bạn.
b)
Xin lỗi bạn.
c)
Cám ơn anh, chị, em.
d)
Xin lỗi anh, chị, em.
e)
Xin thầy/cô nói chậm lại.
4.
When you don’t know the answer.
a)
Xin thầy/cô nói chậm lại.
b)
Xin thầy/cô lặp lại.
c)
Em chưa hiểu.
d)
Em chưa biết.
e)
Em cần thêm giờ.
5.
When someone thanks you.
a)
Cám ơn bạn.
b)
Không có chi.
c)
Không có gì.
d)
Xin lỗi anh, chị, em.
e)
Bạn đẹp trai/gái quá!
6.
When you want Thầy/Cô to repeat the question.
a)
Xin thầy/cô nói chậm lại.
b)
Xin thầy/cô lặp lại.
c)
Em chưa hiểu.
d)
Em chưa biết.
e)
Em cần thêm giờ.
7.
You want to know if someone speaks a certain language.
a)
Bạn có biết nói tiếng Anh không?
b)
Bạn có biết nói tiếng Pháp không?
c)
Bạn có biết nói tiếng Việt không?
d)
Bạn có biết ngủ không?
e)
Bạn có đẹp trai/gái không?
8.
When you don’t understand.
a)
Xin thầy/cô nói chậm lại.
b)
Xin thầy/cô lặp lại.
c)
Em chưa hiểu.
d)
Em chưa biết.
e)
Em cần thêm giờ.
9.
When you have a question.
a)
Em có câu hỏi.
b)
Xin thầy/cô lặp lại.
c)
Em chưa hiểu.
d)
Thưa thầy/cô em có câu hỏi
e)
Em cần thêm giờ.
10.
When you need to use the restroom.
a)
Thưa thầy/cô em xin phép đi lên văn phòng.
b)
Thưa thầy/cô em xin phép nói chuyện với bạn
c)
Thưa thầy/cô em xin phép vào lớp.
d)
Thưa thầy/cô em xin phép đi vệ sinh.
e)
Thưa thầy/cô em xin phép làm bài.
11.
When Thầy/Cô wants to know if you are done with something.
a)
Em có câu hỏi không.
b)
Em làm xong chưa?
c)
Em đã hiểu bài chưa?
d)
Em sẽ làm gì?
e)
Em muốn đi đâu?
12.
When you are done or not done with something.
a)
Em làm xong rồi.
b)
Em làm xong chưa?
c)
Em làm chưa xong.
d)
Em đang làm gì đó?
e)
Em chưa làm xong?
13.
When you need to turn in your works to Thầy/Cô.
a)
Thưa thầy/cô em xin phép đi lên văn phòng.
b)
Thưa thầy/cô em xin phép nói chuyện với bạn
c)
Thưa thầy/cô em xin phép nộp bài.
d)
Thưa thầy/cô em cần nộp bài.
e)
Thưa thầy/cô em xin phép làm bài.
14.
You want to ask Thầy/Cô if you can do something.
a)
Chào thầy/cô.
b)
Em làm xong chưa?
c)
Em có câu hỏi.
d)
Em chưa biết.
e)
Thưa thầy/cô em xin phép ...
15.
When you need to borrow something.
a)
Thưa thầy/cô cho em mượn….
b)
Bạn cho mình mượn…
c)
Ai cần mượn….?
d)
Hôm nay mình làm gì?
e)
Ai làm mất cái này?
16.
You want to know if someone has something.
a)
Chú có đi làm không?
b)
Anh/chị/em có ______ không?
c)
Bạn có biết nói tiếng Việt không?
d)
Bạn có ______ không?
e)
Ai có _____ không?
17.
When you need Thầy/Cô to spell something for you.
a)
Bạn ơi chữ _____ viết làm sao?
b)
Thưa thầy/cô chữ ____ viết làm sao?
c)
Thưa thầy/cô chữ ____ tiếng Anh là gì?
d)
Chào thầy/cô em ra về.
e)
Thưa thầy/cô em mới đến.
18.
When you need to ask Thầy/Cô what a certain word means in English.
a)
Bạn ơi chữ _____ viết làm sao?
b)
Thưa thầy/cô chữ ____ viết làm sao?
c)
Thưa thầy/cô chữ ____ tiếng Anh là gì?
d)
Chào thầy/cô em ra về.
e)
Thưa thầy/cô em mới đến.
19.
When you need to ask Thầy/Cô what a certain word means in Vietnamese.
a)
Bạn ơi chữ _____ viết làm sao?
b)
Thưa thầy/cô chữ ____ tiếng Việt là gì?
c)
Thưa thầy/cô chữ ____ tiếng Anh là gì?
d)
Chào thầy/cô em ra về.
e)
Thưa thầy/cô em mới đến.
20.
When you need to know what page it is.
a)
Thưa thầy/cô trang mấy?
b)
What trang is it?
c)
Bạn có biết trang mấy không?
d)
Thưa thầy/cô em không có sách.
e)
Bạn ơi cho mình mượn sách.
21.
When you need Thầy/Cô to write something on the board.
a)
Thưa thầy/cô em không hiểu.
b)
Xin bạn viết lên bảng.
c)
Xin thầy viết lên bảng.
d)
Xin cô biết lên bảng.
e)
Ê! Mày biết cái này là cái gì không?
22.
When you need Thầy/Cô to speak louder.
a)
Xin thầy/cô nói chậm lại.
b)
Xin thầy/cô lặp lại.
c)
Xin thầy viết lên bảng.
d)
Xin thầy/cô nói lớn lên
e)
Xin thầy/cô nói chậm lại.
23.
Thầy/Cô asked if you did your homework. You forgot it at home.
a)
Thưa thầy/cô em quên bài ở nhà.
b)
Thưa thầy/cô em quên password.
c)
Thưa bạn tôi quên ở nhà.
d)
Em chưa làm bài vì em phải chơi Fortnite.
e)
Em chưa làm xong?
24.
You need to tell Thầy/Cô that your Chromebook is out of battery and that you need to charge your Chromebook.
a)
Thưa thầy/cô máy của em hết pin.
b)
Thưa thầy/cô máy của em đầy pin.
c)
Máy của tao chết rồi!
d)
Em quên Chromebook ở nhà rồi.
e)
Em không có biết làm bài này.
Reset
