NEW
Font size
WorksheetsLiên hệ giữa nhân quyền và phương pháp khai thác
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
16.25.9=?
60
120
180
360
14,4 . 90=?
3,6
36
0,36
360
810 . 40=?
18
1800
360
180
5.20=?
100
10
45
25
1,3.52.10=?
25,92
52
13
26
(5)2=?
25
10
5
2,5
Với a≥0 thì 3a.27a=?
9a2
81a
9a
−18a
Với a≥0, b≥0 thì 2a.32ab2= ?
−8ab
8∣a∣.∣b∣
8ab
8a2b2
Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Số 1 có hai căn bậc hai là 1 và -1.
Số 0 có căn bậc hai là 0.
Số 1 có căn bậc hai số học là -1.
Số 1 có căn bậc hai số học là 1.
3−2x xác định khi và chỉ khi
x>23
x<23
x≥23
x≤23
Kết quả phép tính 9−45 là
3−25
2−5
5−2
Một kết quả khác
Phương trình x = a vô nghiệm với :
a<0
a>0
a=0
Mọi a
Với giaˊ trị naˋo của x thıˋ biểu thức sau 32x không có nghĩa
x<0
x>0
x≤0
x≥0
Căn bậc hai số học của 25/49 là
25/49
5/7
-25/49
-5/7
Số 1,7 là căn bậc hai số học của
2,89
-2,89
3,4
-3,4
Kết quả của tính √(16,9 . 250) là:
0,65
6,5
65
650
Tìm câu trả lời sai:
√(ab)=√a.√b với mọi a,b≥0
√(ab)=√a.√b với mọi a,b>0
√(ab)=√(-a).√(-b) với mọi a,b<0
√(ab)=√a.√b với mọi a,b
Kết quả của phép tính √(9a^4.b^6) là:
3a^2.b^3
3a^2.|b^3|
9a^2.b^3
9a^2.|b^3|
Căn bậc hai số học của 0,36 là:
0,6
-0,6
0,6 và - 0,6
0,06 và -0,06
Cho biểu thức M = 8−4x . Tìm x để M có nghĩa:
x ≥ 2
x > 2
x < 2
x ≤2
