wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT 3

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Quản lý của nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN và kinh tế thị trường TBCN khác nhau do:

a)

Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội

b)

Các công cụ quản lý vĩ mô

c)

Bản chất của nhà nước

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Một trong những đặc điểm cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp tự động hóa

b)

Gắn với phát triển kinh tế tri thức

c)

Con người được giải phóng khỏi lao động chân tay

d)

Khoảng cách chênh lệch giữa các vùng miền được xóa bỏ

3.

Sự xuất hiện của độc quyền nhà nước trong CNTB làm cho:

a)

Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi.

b)

Làm cho mâu thuẫn trong CNTB sâu sắc hơn.

c)

Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền.

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam có cần ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ mới hiện đại không?

a)

Chỉ ứng dụng vào ngành công nghiệp chế tạo máy

b)

Chưa cần thiết

c)

Rất cần thiết ứng dụng vào tất cả các ngành, các lĩnh vực của nền kinh tế, đảm bảo phù hợp với khả năng trình độ và điều kiện thực tiễn ở nước ta

d)

Chỉ ứng dụng vào ngành nông nghiệp lạc hậu

5.

Để điều hòa lợi ích giữa cá nhân - doanh nghiệp - xã hội, Nhà nước không cần:

a)

Phát triển lực lượng sản xuất

b)

Hệ thống ngân hàng

c)

Chính sách phân phối thu nhập

d)

Phát triển khoa học-công nghệ

6.

Một trong những đặc trưng của hội nhập kinh tế quốc tế là gì?

a)

Thúc đẩy giao lưu văn hóa giữa các nước

b)

Con người được tiếp cận những thành tựu mới của khoa học kỹ thuật

c)

Sự hình thành các ngành kinh tế mới

d)

Sự hình thành các liên kết kinh tế quốc tế và khu vực

7.

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

a)

Khác nhau hoàn toàn

b)

Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức

c)

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

d)

Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước.

8.

Hội nhập kinh tế quốc tế là gì?

a)

Gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên chia sẻ lợi ích, dựa trên luật pháp của nước tham gia hội nhập

b)

Gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên chia sẻ lợi ích, tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung

c)

Tích cực đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu ra bên ngoài

d)

Tích cực đẩy mạnh hoạt động nhập khẩu từ bên ngoài

9.

Một trong những đặc điểm cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:

a)

Lao động thủ công vẫn là chủ yếu

b)

Tập trung phát triển các ngành công nghiệp mũi nhọn

c)

Theo định hướng XHCN, với mục tiêu: “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”

d)

Gắn với phát triển kinh tế nông nghiệp giản đơn

10.

Tư bản bất biến (c) là bộ phận tư bản bản mà:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

c)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

d)

Giá trị của nó không biến đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm

11.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

c)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu

d)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

12.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

b)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sản xuất nhỏ phân tán

13.

Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Những điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

cả 3 đáp án trên

14.

Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.

a)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau, Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

c)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

d)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường

15.

Tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động giống nhau ở:

a)

Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm

b)

Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian

d)

cả 3 đáp án trên

16.

Lợi nhuận bình quân là lợi nhuận thu được theo

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Tỷ suất lợi tức

17.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:

a)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

b)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

cả 3 đáp án trên

18.

Các chủ thể chính tham gia thị trường là:

a)

Người sản xuất

b)

Người tiêu dùng

c)

Các thương nhân, nhà nước, khu vực nước ngoài…

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Lợi nhuận là:

a)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.

b)

Là hiệu số giữa giá trị hàng hoá và chi phí sản xuất

c)

Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

d)

Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản

20.

Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

Địa tô

b)

Tiền lương

c)

Lợi tức

d)

Lợi nhuận