wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

truyền thông

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống:

a)

Thời gian gửi nhanh

b)

Có thể gửi đồng thời cho nhiều người

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả các ưu điểm trên.

2.

Em hãy cho biết Internet là gì?

a)

Là mạng máy tính toàn cầu

b)

Là nội dung trong một thư điện tử

c)

Là một chương trình cho phép bạn truy các trang web

d)

Là các chương trình chạy máy tính của bạn

3.

truyền thông là gì?

a)

đề cập đến bất kì quy trình nào cho phép bạn tương tác với người khác

b)

mạng máy tính toàn cầu

c)

những thông điệp

4.

truyền thông điện tử là gì

a)

là hình thức truyền thông sử dụng phương pháp điện tử

b)

là truyền thông tin khi chơi điện tử

c)

thông báo trực tiếp khi giao tiếp với nhau

5.

vai trò của truyền thông

a)

giúp chúng ta có thêm hiểu biết

b)

giúp chúng ta có khả năng thoát được những hiểm nguy

c)

gắn kết mọi người với nhau

d)

tất cả đều đúng

6.

Để nói chuyện với người bạn nước ngoài em sử dụng cách thức nào ?

a)

Nói chuyện qua điện thoại

b)

Nói chuyện qua zalo

c)

Nói chuyện qua facebook messenger

d)

Tất cả các cách trên

7.

Khi đi ngoài đường chúng ta nhìn thấy tín hiệu giao thông , đấy có được gọi là truyền thông không?

a)

b)

không

8.

Nam nói hình thức nói chuyện qua điện thoại gọi là truyền thông điện tử. Nam nói đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

9.

hai khung thời gian được sử dụng khi nói về truyền thông?

a)

trực tuyến và ngoai tuyến

b)

tin nhắn văn bản và tin nhắn tức thời

c)

tức thì và trì hoãn

d)

thời gian thực và có độ trễ

10.

Hình thức đọc sách có được gọi là truyền thông?

a)

b)

không

11.

Em nên làm gì khi nhận được lời mời kết bạn trực tuyến từ một người em không quen biết?

a)

Đồng ý lời mời

b)

Từ chối lời mời

c)

Đồng ý lời mời nếu như thông tin chung của người đó có vẻ ổn

d)

Đồng ý lời mời nếu như em cảm thấy thích

12.

Trong những thông tin sau đây, thông tin nào là an toàn và có thể chia sẽ trực tuyến?

a)

Địa chỉ nhà

b)

Ngày sinh

c)

Các tấm ảnh của em

d)

Những quyển sách em thích xem.

13.

Trong các giải pháp liên lạc sau,(các) giải pháp nào là trao đổi trực tuyến thời gian thực?

a)

Gửi thư qua đường bưu điện.

b)

Tin nhắn tức thời.

c)

Gọi điện thoại qua Skye.

d)

Nhật kí trực tuyến blog.

e)

Sử dụng điện thoại công cộng.

14.

Trong các công cụ sau, (các) công cụ nào là trình duyện web?

a)

Internet Explorer..

b)

Firefox.

c)

Windows.

d)

Google Chrome

e)

Linux

15.

Em hãy chọn địa chỉ thư điện tử đúng:

a)

phongtinhoc123@yahoo.com

b)

phong tin hoc 123@gmail.com

c)

PhòngTinHọc@gmail.com

d)

phongtinhoc@gmail@com.vn

16.

Em tạo một tài khoản thư điện tử và yêu cầu em đặt mật khẩu cho tài khoản. Theo em mật khẩu nào là mạnh nhất ?

a)

phongtinhoc

b)

123456

c)

tinhoc12

d)

PhongTinHoc123@#

17.

Khi sử dụng bài viết của người khác trên mạng, em cần thực hiện điều gì?

a)

Dẫn nguồn tài liệu và tác giả.

b)

Sửa tên tác giả lại thành tên em.

c)

Cần ghi chú là sưu tầm.

d)

Không cần làm gì vì tác phẩm trên mạng là tự do sử dụng.

18.

Em hãy cho biết kiểu truyền thông nào là tốt nhất khi việc hồi đáp/trả lời không đòi hỏi phải thực hiện ngay? (chọn 2)

a)

Gửi thư điện tử (Email)

b)

Tin nhắn văn bản (Text message)

c)

Nhật ký trực tuyến (Blog)

d)

Tin nhắn tức thời (Instant message)

19.

Theo em, phần nào trong địa chỉ email dưới đây chỉ về kiểu tên miền? josmith@ccilearning.com

a)

ccilearning.com

b)

ccilearning

c)

josmith

d)

com

20.

Siêu liên kết (Hyperlink) là gì?

a)

Là một tập tin máy tính được gửi từ máy tính này sang máy tính khác.

b)

Một công cụ nhỏ được sử dụng với máy tính cho phép em chọn và di chuyển mọi thứ trên màn hình.

c)

Mạng lớn nhất thế giới được tạo thành từ các máy tính được liên kết với nhau.

d)

Văn bản, hình ảnh hoặc đối tượng mà khi được nhấp chuột vào sẽ cho phép chuyển đến một nơi khác.

21.

Ảnh nào dưới đây cho biết hình dạng của con trỏ khi em có thể nhấp vào các từ, các nút hoặc các đối tượng trên Trang web?

a)
b)
c)
d)
22.

Nút nào dưới đây cho phép tải lại hoặc làm mới lại một trang Web?

a)

(3)

b)

(1)

c)

(2)

d)

(4)

23.

Em sẽ dùng công cụ gì để tìm kiếm trên Internet?

a)

Email.

b)

Trình duyệt Web (Web Browser).

c)

Microsoft Windows.

d)

Trình xử lý văn bản (Word Processor).

24.

Ứng dụng nào dưới đây là một trình duyệt Web?

a)

Windows Media Player.

b)

Microsoft Word.

c)

Adobe Photoshop.

d)

Mozilla Firefox.

25.

Em hãy cho biết ứng dụng nào sau đây KHÔNG PHẢI là trình duyệt Web?

a)

Firefox.

b)

Chrome.

c)

Internet Explorer.

d)

Facebook.

26.

Em hãy cho biết ý nào dưới đây là một bất lợi của việc dùng tin nhắn tức thời so với gửi thư điện tử?

a)

Tin nhắn tức thời khá chậm.

b)

Tin nhắn tức thời yêu cầu cả hai người đều phải trực tuyến cùng lúc.

c)

Tin nhắn tức thời có quá nhiều tin rác (spam).

d)

Tin nhắn tức thời chỉ được sử dụng để giải trí.

27.

Em hãy cho biết ý nào dưới đây mô tả trạng thái của một người dùng đã kết nối nhưng không sẵn sàng giao tiếp với người khác trong chương trình tin nhắn tức thời?

a)

Disconnected

b)

Busy

c)

Offline

d)

Online

28.

Em mới vừa chia sẻ mật khẩu cho một người bạn và nhận ra rằng em không nên làm như thế. Em nên phải làm gì?

a)

Đổi tên tài khoản

b)

Xóa tài khoản.

c)

Khởi động lại máy

d)

Tạo một mật khẩu mới

29.

Khi muốn trả lời thư (reply). Em nhấp vào lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
30.

Câu 3: Em hiểu WWW là gì?

a)

A. Là một dịch vụ tổ chức thông tin trên web

b)

B. Là một dịch vụ truy cập web

c)

C. Là một dịch vụ khai thác thông tin trên internet

d)

D. Là world wide web.

31.

Câu 31: Dịch vụ nào dưới đây không phải là dịch vụ Internet?

a)

A. Tra cứu thông tin trên web (dịch vụ web)

b)

B. Thư điện tử

c)

C. Chuyển phát nhanh

d)

D. Quảng cáo, bán hàng trên mạng

32.

Câu 12: Phần mềm trình duyệt web dùng để làm gì ?

a)

A. Gửi thư điện tử

b)

B. Truy cập mạng LAN

c)

C. Truy cập vào trang web

d)

D. Chơi game

33.

Câu 13: Để lưu một hình ảnh trên trang web ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

A. Save frame As

b)

B. Save Link

c)

C. Save Page As

d)

D. Save Image AS

34.

Câu 14: Văn bản chứa liên kết thường có màu gì?

a)

A. Màu tím

b)

B. Màu xanh

c)

C. Màu đỏ

d)

D. Màu vàng

35.

cÂU 15: Phần mềm Mozilla FireFox là gì?

a)

A.Tìm kiếm thông tin

b)

B.Chơi game

c)

C.Trình duyệt web

d)

D.Tạo trang web

36.

Câu 16: Phần mềm sử dụng để truy cập các trang web và khai khác các tài nguyên trên internet được gọi là ?

a)

A. Trình lướt web

b)

B. Trình duyệt web

c)

C. Trình truy cập web

d)

D. Trình soạn thảo web

37.

Câu 17: Để xem một trang web ta gõ địa chỉ của trang đó vào?

a)

A. Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt

b)

B. Thanh liên kết của trình duyệt

c)

C. Thanh địa chỉ của trình duyệt

d)

D. Thanh trạng thái của trình duyệt

38.

Câu 18: Nút Back trên các trình duyệt web dùng để ?

a)

A. Quay trở lại trang web trước đó.

b)

B. Quay trở lại cửa sổ trước đó

c)

C. Quay trở lại màn hình trước đó

d)

D. Đi đến trang web tiếp theo

39.

hai khung thời gian được sử dụng khi nói về giao tiếp?

a)

trực tuyến và ngoai tuyến

b)

tin nhắn văn bản và tin nhắn tức thời

c)

tức thì và trì hoãn

d)

thời gian thực và có trì hoãn

40.

Phát biểu đúng về chứng chỉ bảo mật

a)

các chứng chỉ bảo mât không hết hạn

b)

thông thường các chứng chỉ bảo mật được cung cấp tự động

c)

hầu hết các chứng chỉ bảo mật không cần bản sao lưu

41.

URL là viết tắt của

a)

uniform review Locato

b)

uniform review Location

c)

uniform Resource Locato

d)

uniform Resource Location

42.

Kiểu truyền thông nào phù hợp nhất khi không cần trả lời khẩn cấp

a)

Email

b)

tin nhắn văn bản ( Text message )

c)

Blog

d)

Tin nhắn tức thì (IM- Instat message )

43.

Chỉ ra điều mà bạn mong muốn khi lựa chọn một trình duyệt

a)

tốc độ, hỗ trợ tìm kiếm và bảo mật

b)

đơn giản tiết kiệm và bảo mật

c)

đơn giản tốc độ và bảo mật

44.

Chỉ ra các hình thức truyền thông không sử dụng thời gian thực

a)

VoIP

b)

SMS

c)

Tele precence

d)

video conference

45.

Để kết nối máy tính người ta sử dụng

a)

cáp quang

b)

sóng vô tuyến

c)

cáp thông dụng và đường truyền mạng

d)

tất cả các phương án trên

46.

Bạn bị chặn không cho phép gửi thư. Hành động này được gọi là

a)

sổ bìa đen

b)

cơ quan kiểm duyệt

c)

sổ bìa trắng

d)

thư rác

47.

phần mềm ứng dụng nào dưới đây trong bộ ứng dụng của MS office được sử dụng để nhận và gửi thư điện tử

a)

MS Word

b)

MS PowerPoint

c)

MS Exel

d)

MS Outlook

48.

em hãy cho biết hai tùy chọn nào sau đây là phương tiện truyền thông có độ trễ

a)

thư điện tử

b)

tin nhắn văn bản

c)

tin nhắn tức thời

49.

em hãy cho biết hai tùy chọn nào sau đây là phương tiện truyền thông thực?

a)

thư điện tử

b)

tin nhắn tức thời

c)

hội nghị truyền hình

50.

SMS là gì ?

a)

tin nhắn tức thời

b)

tin nhắn văn bản

c)

tin nhắn đa phương tiện

d)

một dạng email