wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kiểm tra

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

vietjack@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

www.dantri.com

2.

Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống :

a)

Thời gian gửi nhanh

b)

Có thể gửi đồng thời cho nhiều người

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả các ưu điểm trên.

3.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

4.

Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Ineternet

b)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

5.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

6.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

gmail.com@yahoo2010

b)

vietjack@yahoo.com.vn

c)

vietjack@gmail.com

d)

B và C đều đúng

7.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Số

b)

Kí tự

c)

Media

d)

Audio

8.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

&

d)

#

9.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

a)

< lop9b > @ < yahoo.com >

b)

< Tên đăng cập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >

c)

< Tên đăng cập > @ < gmail.com >

d)

< Tên đăng cập >

10.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử;

b)

Đào tạo qua mạng;

c)

Thư điện tử đính kèm tệp;

d)

Tìm kiếm thông tin.

11.

Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, chúng ta được những lợi ích gì dưới đây:

a)

Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng

b)

Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu

c)

Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử

d)

Tất cả các lợi ích trên

12.

Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:

a)

Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông

b)

Máy tính và internet

c)

Máy tính, dây cáp mạng và máy in

d)

Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

13.

Mạng máy tính là:

a)

Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng

b)

Tập hợp các máy tính

c)

Mạng Internet

d)

Mạng LAN

14.

Mạng không dây được kết nối bằng

a)

Bluetooth

b)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

c)

Cáp điện

d)

Cáp quang

15.

“www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:

a)

Một kí hiệu nào đó

b)

Ký hiệu tên nước Việt Nam

c)

Chữ viết tắt tiếng anh

d)

Khác

16.

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:

a)

Một trang liên kết

b)

Một website

c)

Trang chủ

d)

Trang web google.com

17.

Website là:

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

18.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để:

a)

Gửi thư điện tử

b)

Truy cập mạng LAN

c)

Truy cập vào trang Web

d)

Tất cả đều sai

19.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

Pascal

b)

THNL

c)

HTML

d)

TMHL

20.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2. Truy cập vào máy tìm kiếm

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1