WorksheetsTrắc nghiệm tin học 12-p1
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?
A. Tạo lập hồ sơ
B. Cập nhật hồ sơ
C. Khai thác hồ sơ
D. Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ:
A. Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu.
B. Hỗ trợ ra quyết định
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai.
Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?
A. Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.
B. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên
C. Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.
D. Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.
Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:
A. Bộ nhớ RAM
B. Bộ nhớ ROM
C. Bộ nhớ ngoài
D. Các thiết bị vật lí
Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
A. Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin
B. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
C. Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính
D. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
A. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Hệ quản trị CSDL là:
A. Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
D. Phần mềm dùng tạo lập CSDL
Em hiểu như thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?
A. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính
B. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính
C. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính
D. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính
Một Hệ CSDL gồm:
A. CSDL và các thiết bị vật lí.
B. Các phần mềm ứng dụng và CSDL.
C. Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.
D. CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó.
Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:
A. Ngôn ngữ lập trình Pascal
B. Ngôn ngữ C
C. Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán
D. Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
A. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
B. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
C. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
D. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
A. Table.
B. Form.
C. Query.
D. Report.
Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là.
A. SQL.
B. Access.
C. Foxpro.
D. Java.
Các đối tượng cơ bản trong Access là.
A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi.
B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo.
C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo.
D. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo.
Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện.
A. Edit – Print.
B. File – Print.
C. Windows – Print
D. Tools – Print.
Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì.
A.Yes/No.
B.Boolean.
C.True/False.
D.Date/Time.
Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi.
A. Click vào nút Design.
B. Click vào nút New.
C. Click vào nút Enter.
D. Click vào nút Open.
Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào.
A. Text.
B. Currency.
C. Longint.
D. Memo.
Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu?
A. Form.
B. Query.
C. Table.
D. Report.
Đối tượng nào dùng để truy vấn dữ liệu?
A. Form.
B. Table.
C. Query.
D. Report.
Khoá chính trong bảng(Table) dùng để phân biệt giữa bản ghi(Record) này với bản ghi khác trong:
A. Cùng một Table.
B. Giữa Table này với Table khác.
C. Giữa 2 Table có cùng mối quan hệ.
D. Giữa 2 Table bất kỳ.
Description của Field trong Table dùng để làm gì?
A. Chú thích mô tả cho Field Name.
B. Dùng làm tiêu đề cột cho Table ở chế độ DataSheet View.
C. Thiết lập thuộc tính của trường.
D. Thiết lập thuộc tính của Table.
Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:
A. Access không cho phép lưu bảng.
B. Access không cho phép nhập dữ liệu.
C. Dữ liệu của bảng có thể có hai hàng giống nhau.
D. Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng.
Tính chất Caption dùng để:
A. Đặt tên tiếng Việt đầy đủ cho cột, thay thế tên trường khi hiển thị bảng dưới dạng Datasheet view.
B. Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó.
C. Qui định số cột chứa số lẻ.
D. Định dạng ký tự gõ vào trong cột.
Khi nhập liệu cho Table thì Field được gọi là khoá chính (Primary key)
A. Cho phép để trống.
B. Bắt buộc phải nhập.
C. Cho phép trùng giữa các Record trong cùng Table đó.
D. Chỉ cho phép kiểu Text.
Tính chất Field size của trường kiểu Text dùng để:
A. Định dạng ký tự gõ vào trong cột.
B. Qui định số cột chứa số lẻ.
C. Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó.
D. Đặt tên nhãn cho cột.
Có thể hiển thị dữ liệu ở trường Text toàn là chữ hoa, bất luận đã nhập như thế nào?
A. Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn (>).
B. Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu bé hơn (<).
C. Ở thuộc tính Field Size của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn (>).
D. Ở thuộc tính Require trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn (>).
Thuộc tính Validation Text của trường A sẽ quy định
A. Dòng thông báo lỗi khi nhập giá trị của trường A không hợp lệ.
B. Dòng thông báo xuất hiện khi con trỏ di chuyển vào cột A.
C. Điều kiện đòi hỏi để con trỏ có thể di chuyển vào cột A.
D. Điều kiện hợp lệ dữ liệu để giới hạn miền giá trị nhập vào trường A.
Tính chất nào sau đây dùng để thiết lập giá trị định sẳn cho một trường (Fields)?
A. Validation Rule.
B. Validation Text.
C. Default Value.
D. Required.
Nguồn dữ liệu cho một Query là
A. Table.
B. Query.
C. Report.
D. Module.
MS Access là phần mềm dùng để?
A. Soạn thảo văn bản.
B. Chỉnh sửa ảnh.
C. Quản trị CSDL.
D. Trình chiếu.
Trong các đối tượng của MS Access đối tượng nào cần được tạo đầu tiên:
A. Form.
B. Query.
C. Report.
D. Table
Hệ quản trị CSDL được dùng trong MS Access là?
A. Cơ sở dữ liệu tập trung.
B. Cơ sở dữ liệu phân tán.
C. Cơ sở dữ liệu quan hệ.
D. Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng
Trường làm khóa chính phải thỏa mãn?
A. Không được trùng lặp.
B. Không được để trống.
C. Dùng để phân biệt các trường trong bảng.
*D. Cả 3 phương án trên.
Để định dạng kiểu ngày tháng ta chọn kiểu dữ liệu nào?
A. Text
B. Date/time
C. Autonumber
D. Number
Trong cùng một cột có thể nhập tối đa bao nhiêu kiểu dữ liệu
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Dữ liệu kiểu logic trong Microsoft Access được ký hiệu là?
A. Number.
B. Yes/No.
C. Text.
D. Date/Time.
Độ rộng của một trường có thể thay đổi ở đâu?
A. Không thể thay đổi được
B. Thay đổi ở chế độ trang dữ liệu.
C. Thay đổi ở chế độ thiết kế.
D. Thay đổi ở bất kỳ đâu.
