Worksheetstrọng âm part 2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
compulsory
b)
technology
c)
C. academic
d)
D. eliminate
2.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
exploration
b)
attractive
c)
C. conventional
d)
D. impatient
3.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
responsible
b)
apprehension
c)
C. preferential
d)
D. understanding
4.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
responsibility
b)
trigonometry
c)
C. conversation
d)
D. documentary
5.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
doubtful
b)
solidify
c)
C. politics
d)
D. stimulate
6.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
brotherhood
b)
vertical
c)
C. opponent
d)
D. penalty
7.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
economics
b)
sociology
c)
C. mathematics
d)
D. philosophy
8.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
. climate
b)
attractive
c)
C. graduate
d)
D. company
9.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
satisfy
b)
sacrifice
c)
C. apology
d)
D. richness
10.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
activity
b)
allergic
c)
C. volunteer
d)
D. employer
11.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
. automatic
b)
B. reasonable
c)
C. mathematics
d)
D. preservation
12.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
dangerous
b)
B. successful
c)
C. physical
d)
D. gravity
13.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
specific
b)
B. coincide
c)
C. inventive
d)
D. regardless
14.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
habitable
b)
B. famously
c)
C. geneticist
d)
D. communist
15.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
abnormal
b)
B. initial
c)
C. innocent
d)
D. impatient
16.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
disease
b)
B. humor
c)
C. cancer
d)
D. cattle
17.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
persuade
b)
B. reduce
c)
C. increase
d)
D. offer
18.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
appoint
b)
B. gather
c)
C. threaten
d)
D. vanish
19.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
explain
b)
B. provide
c)
C. finish
d)
D. surprise
20.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
beauty
b)
B. easy
c)
C. lazy
d)
D. reply
100 %
