NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetstrọng âm part 3
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
significant
b)
B. convenient
c)
C. fashionable
d)
D. traditional
2.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
contrary
b)
B. graduate
c)
C. document
d)
D. attendance
3.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
emphasize
b)
B. contribute
c)
C. maintenance
d)
D. heritage
4.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
committee
b)
B. referee
c)
C. employee
d)
D. refugee
5.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
elephant
b)
B. dinosaur
c)
C. buffalo
d)
D. mosquito
6.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
image
b)
B. predict
c)
C. envy
d)
D. cover
7.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
company
b)
B. atmosphere
c)
C. customer
d)
D. employment
8.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
commit
b)
B. index
c)
C. pyramid
d)
D. open
9.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
habitat
b)
B. candidate
c)
C. wilderness
d)
D. attendance
10.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
. satisfactory
b)
B. alter
c)
C. military
d)
D. generously
11.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
enrichment
b)
B. advantage
c)
C. sovereignty
d)
D. edition
12.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
economic
b)
B. considerate
c)
C. continental
d)
D. territorial
13.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
interact
b)
B. specify
c)
C. illustrate
d)
D. fertilize
14.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
characterize
b)
B. facility
c)
C. irrational
d)
D. variety
15.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
depend
b)
B. vanish
c)
C. decay
d)
D. attack
16.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
classroom
b)
B. agreement
c)
C. mineral
d)
D. violent
17.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
accountant
b)
B. professor
c)
C. develop
d)
D. typical
18.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
energy
b)
B. window
c)
C. energetic
d)
D. exercise
19.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
poison
b)
B. thoughtless
c)
C. prevention
d)
D. harmful
20.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
. traditional
b)
B. majority
c)
C. appropriate
d)
D. electrician
Reset
