WorksheetsÔn tập kiểm tra từ vựng và câu: Unit 1 (Lớp 5)
Total questions: 54
Worksheet time: 18mins
quốc gia, đất nước
(a)
lá cờ
(a)
Mê-xi-cô
(a)
Thái Lan
(a)
Úc
(a)
Mỹ
(a)
Bra-xin
(a)
người, người dân (số nhiều)
(a)
từ, đến từ
(a)
Holly: Các em họ của chúng ta ở đâu?
(a)
Max: Anh không biết
(a)
Holly: Những người đó đến từ đâu vậy?
(a)
Max: Họ không phải đến từ Australia. Họ đến từ Mexico. Nhìn lá cờ kìa.
(a)
Holly: Nhìn kìa! Họ là em họ của chúng ta sao?
(a)
Max: Không, Holly. Họ đến từ Việt Nam. Nhìn hành lý của họ kìa. Họ hàng của chúng ta đến từ Australia.
(a)
Leo: Chúng em là em họ của anh. Rất vui được gặp mọi người.
(a)
Bạn từ đâu đến?
(a)
Tôi đến từ Hàn Quốc.
(a)
Các bạn từ đâu đến?
(a)
Cậu ấy từ đâu đến?
(a)
Cậu ấy (Ông ấy) đến từ Bra-xin.
(a)
Cô ấy từ đâu đến?
(a)
Cô ấy đến từ Mỹ.
(a)
Họ từ đâu đến?
(a)
Họ đến từ Mê-xi-cô
(a)
bút sáp màu
(a)
bàn chải
(a)
cái muổng, cái thìa
(a)
con rắn
(a)
uống
(a)
chơi
(a)
mùa
(a)
mùa khô
(a)
mùa mưa
(a)
mùa xuân
(a)
mùa hè, mùa hạ
(a)
ấm áp
(a)
lạnh
(a)
mùa thu
(a)
mùa đông
(a)
thời tiết
(a)
đẹp
(a)
Cây đổi thành màu nâu.
(a)
Cây cối và thực vật lớn lên.
(a)
Cây rụng lá.
(a)
kéo dài lâu
(a)
bị ướt sủng
(a)
đem theo áo mưa
(a)
quanh năm
(a)
chơi đùa ngoài trời
(a)
đi bộ trong công viên
(a)
trú trong nhà, ở trong nhà
(a)
ăn phở
(a)
giữ ấm
(a)
