Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CON LẮC ĐƠN - BÀI TẬP

Total questions: 39

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

(NB) Một con lắc đơn dây treo dài 1,24 m, treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,21 s.

b)

2,36 s.

c)

1,96 s.

d)

2,48 s.

2.

(NB) Một con lắc đơn dây treo dài 1,42 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2. Tần số dao động của con lắc là

a)

0,42 Hz.

b)

0,84 Hz.

c)

2,4 Hz.

d)

2,8 Hz.

3.

(TH) Một con lắc đơn treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,82 m/s2 thì trong 2 phút thực hiện 50 dao động. Chiều dài của con lắc là

a)

1,43 m.

b)

1,86 m.

c)

0,82 m.

d)

1,12 m.

4.

TH) Một con lắc đơn dây treo dài 81 cm treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2. Thời gian con lắc thực hiện 12 dao động là

a)

1,8 s.

b)

21,68 s.

c)

2,2 s.

d)

2,8 s.

5.

(TH) Ở một cùng một nơi con lắc có chiều dài a dao động với chu kì là 1,2 s. Con lắc có chiều dài 1,44a dao động với chu kì

a)

1,44 s.

b)

1,2 s.

c)

1,73 s.

d)

0,83 s.

6.

(TH) Một con lắc đơn dây treo có chiều dài không đổi nếu ở nơi gia tốc trọng trường là 9,8182 m/s2 thì chu kì dao động là 1,2284 s. Nếu chuyển đến nơi có gia tốc trọng trường là 9,8316 m/s2 thì chu kì dao động là

a)

1,2267 s.

b)

1,2354 s.

c)

1,2887 s.

d)

1,1087 s.

7.

(VD) Ở cùng một nơi con lắc có chiều dài l1 dao động với chu kì là 1,2 s; con lắc có chiều dài l2 dao động với chu kì là 1,6 s. Con lắc có chiều dài l1 + l2 dao động với chu kì là

a)

2 s.

b)

1,8 s.

c)

2,8 s.

d)

1,4 s.

8.

(VD) Một con lắc đơn trong thời gian Δt thực hiện được 4 dao động. Nếu giảm bớt chiều dài 36 cm thì cũng trong thời gian Δt nó thực hiện được 5 dao động. Tính chiều dài ban đầu của con lắc

a)

100 cm

b)

81 cm.

c)

64 cm.

d)

144 cm.

9.

(NB) Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc là 80 . Dây treo con lắc là 1,25 m. Chiều dài quỹ đạo của con lắc là

a)

17,45 cm.

b)

34,9 cm.

c)

12,44 cm.

d)

14,25 cm.

10.

(VD) Ở cùng một nơi con lắc có chiều dài l1 dao động với chu kì là 1,5 s; con lắc có chiều dài l2 dao động với chu kì là 1,2 s. Con lắc có chiều dài l1 - l2 dao động với chu kì là

a)

2 s.

b)

0,9 s.

c)

1 s.

d)

1,3 s.

11.

(NB) Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

12.

 (TH) Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc a = 0,1 rad rồi buông tay không vận tốc đầu. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/s^2 .
   

a)

5J

b)

50mJ 

c)

5mJ  

d)

0,5J

13.

(NB) Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

14.

(VD) Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hoà với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là

a)

2,7 m/s.

b)

27,1 cm/s.

c)

1,6 cm/s.

d)

15,7 cm/s.

15.

(TH) Một con lắc đơn treo ở nơi có gia tốc trọng trường bằng 10 m/s2 dao động điều hòa với phương trình s = 8cos(4t) cm. Quả nặng có khối lượng 1,6 kg. Cơ năng của con lắc là

a)

81,92 mJ.

b)

120,16 mJ.

c)

160 mJ.

d)

220,48 mJ.

16.

(TH) Một con lắc đơn treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2 dao động với phương trình x = 9cos πt cm. Biên độ góc của con lắc là

a)

1,280.

b)

2,280.

c)

5,190.

d)

6,680.

17.

(TH) Một con lắc đơn đơn dao động với biên độ góc là 9 độ. Lúc động năng bằng thế năng thì li độ góc của con lắc là

a)

 ±4,520.\pm4,5\sqrt{2}^0.  

b)

 ±4,530.\pm4,5\sqrt{3}^0.  

c)

 ±4,50.\pm4,5^0.  

d)

 ±4,503.\pm\frac{4,5^0}{\sqrt{3}}^{ }.  

18.

(VD) Một con lắc đơn dây treo dài 2 m. Khi chuyển từ nơi có gia tốc trọng trường là 9,78 m/s2 đến nơi có gia tốc trọng trường là 9,82 m/s2 thì mỗi chu kì con lắc dao động

a)

nhanh 5,8 ms.

b)

nhanh 6,5 ms.

c)

chậm 5,8 ms.

d)

chậm 6,5 ms.

19.

(VD) Một con lắc đơn dây treo có chiều dài không đổi. Khi chuyển từ nơi có gia tốc trọng trường là 9,8124 m/s2 đến nơi có gia tốc trọng trường là 9,7876 m/s2 thì mỗi ngày đêm con lắc dao động

a)

109,39 s.

b)

89,25 s.

c)

83,56 s.

d)

68,56 s.

20.

(VD) Một con lắc đơn đơn dây treo có hệ số nở dài là 2,5.10-5 K-1. Ở 200 C, con lắc dao động với chu kì 1,1428 s. Ở 380C , con lắc dao động với chu kì

a)

1,1431 s.

b)

1,1456 s.

c)

1,1331 s.

d)

1,1287 s.

21.

(VD) Một con lắc đơn dây treo có hệ số nở dài là 4.10-5 K-1. Để chu kì con lắc tăng 0,02% thì nhiệt độ phải

a)

tăng 100C.

b)

giảm 100C.

c)

tăng 200C.

d)

giảm 200C.

22.

(VD) Một con lắc đơn dây treo có hệ số nở dài là 2,4.10-5 K-1. Khi nhiệt độ giảm 180C thì mỗi ngày đêm, con lắc dao động

a)

nhanh 18,6624 s.

b)

chậm 18,6624 s.

c)

nhanh 24,1445 s.

d)

chậm 24,1445 s.

23.

(VD) Một con lắc đơn đơn khi nhiệt độ tăng 240C thì mỗi ngày đêm con lắc dao động chậm 17,2 s. Hệ số nở dài của dây treo con lắc là

a)

1,66.10-5 K-1.

b)

2,12.10-5 K-1.

c)

2,84.10-5 K-1.

d)

3,25.10-5 K-1.

24.

(VD) Một con lắc đơn đơn nếu nhiệt độ tăng 280C thì mỗi giờ con lắc dao động chậm 0,86 s. Hỏi nếu nhiệt độ giảm 320C thì mỗi ngày đêm con lắc dao động

a)

chậm 23,6 s.

b)

nhanh 23,6 s.

c)

chậm 31,2 s

d)

nhanh 31,2 s.

25.

(VD) Một con lắc đơn dây treo có chiều dài không đổi. Biết bán kính trái đất bằng 6.400 km. Khi đưa từ mặt biển lên độ cao 20 km thì chu kì của con lắc

a)

tăng 0,3125%.

b)

giảm 0,3125%.

c)

tăng 3,125%.

d)

giảm 3,125%.

26.

(VD) Một con lắc đơn dây treo có chiều dài không đổi. Ở mặt biển, con lắc dao động với chu kì là 2,6228 s. Biết bán kính trái đất là 6.400 km. Ở độ cao sao 12 km con lắc dao động với chu kì

a)

2,6277 s.

b)

2,6282 s.

c)

2,6312 s.

d)

2,6448 s.

27.

(VD) Khi đưa một con lắc đơn từ mặt biển lên độ cao 8 km thì mỗi ngày đêm con lắc dao động nhanh chậm bao nhiêu?(Biết bán kính trái đất là 6.400 km)

a)

108 s.

b)

120 s.

c)

136 s.

d)

148 s.

28.

(VD) Một con lắc đơn dây treo có hệ số nở dài là 3,2.10-5 K-1. Khi ở mặt biển nơi có nhiệt độ 320C và ở độ cao 4 km nó dao động cùng chu kì. Biết bán kính trái đất là 6.400 km. Nhiệt độ ở độ cao 4 km xấp xỉ

a)

- 70C.

b)

70C.

c)

390C.

d)

-390C.

29.

(VD) Một con lắc đơn dây treo có chiều dài không đổi. Bán kính Trái Đất bằng 6.400 km. Khi đưa con lắc từ độ cao 4 km lên độ cao 8,5 km thì mỗi ngày đêm con lắc dao động

a)

chậm 60,7 s.

b)

nhanh 60,7 s.

c)

chậm 121,4 s.

d)

nhanh 121,4 s.

30.

(VD) Một con lắc đơn đơn dây treo có hệ số nở dài là 3,2.10-5 K-1. Khi đưa từ mặt biển nơi có nhiệt độ 300C lên độ cao 5,6 km nơi có nhiệt độ là -20C thì mỗi ngày đêm con lắc dao động

a)

31,36 s.

b)

34,88 s.

c)

40,12 s.

d)

45,65 s.

31.

(VD) Một con lắc đơn dây treo dài 1,2 m, quả nặng có khối lượng 160 g và tích điện q = 1,6 mC. Con lắc treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2 trong một điện trường đều có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống và có độ lớn cường độ điện trường là 200 V/m. Chu kì dao động nhỏ của con lắc là

a)

2,00 s.

b)

2,12 s.

c)

2,45 s.

d)

1,64 s.

32.

(VDC) Một con lắc đơn quả nặng tích điện q nằm trong một điện trường đều có phương thẳng đứng. Con lắc dao động với chu kì 1,2 s. Nếu tăng điện tích thành 2q thì con lắc dao động với chu kì 1,5 s. Nếu tăng điện tích thành 3q thì con lắc dao động với chu kì

a)

2,68 s.

b)

2,72 s.

c)

2,84 s.

d)

2,42 s

33.

(VDC) Một con lắc đơn quả nặng tích điện treo trong một điện trường đều. Nếu điện trường có phương thẳng đứng chiều hướng xuống thì chu kì của con lắc là 1,8 s. Nếu điện trường có phương thẳng đứng chiều hướng lên thì chu kì của con lắc là 2,4 s. Nếu điện trường có phương nằm ngang thì chu kì của con lắc xấp xỉ

a)

2 s.

b)

2,2 s.

c)

2,1 s.

d)

1,9 s.

34.

(VDC) Một con lắc đơn quả nặng tích điện được treo trong một điện trường đều có cường độ không đổi có phương thẳng đứng. Nếu cường độ điện trường tại E thì chu kì của con lắc là 2,6 s. Nếu cường độ điện trường là 2E thì chu kì của con lắc là 2,5 s. Nếu cường độ điện trường là 5E thì chu kì của con lắc là

a)

2,41 s.

b)

2,32 s.

c)

2,15 s.

d)

2,04 s.

35.

(VD) Con lắc đơn A có chu kì là 1,8 giây con lắc đơn B có chu kì là 2 s. Ở thời điểm t hai con lắc cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều từ trái sang phải. Hỏi sau ít nhất bao lâu 2 con lắc lại cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều từ trái sang phải?

a)

16 s.

b)

18 s.

c)

20 s.

d)

22 s.

36.

(VD) Một con lắc đơn được treo vào một điểm O ở sát tường. Con lắc dao động với chu kì 2,6s. Thẳng dưới điểm O một đoạn bằng 3/4 chiều dài con lắc có đóng một cái đinh. Khi con lắc dao động mà dây treo vướng đinh thì chu kì của con lắc là

a)

1,95 s.

b)

1,86 s.

c)

1,3 s.

d)

0,65 s.

37.

(VD) Một con lắc đơn được treo vào một điểm O sát tường. Con lắc dao động song song với chu kì 2,5 s. Nếu thẳng dưới điểm O và cách O một đoạn là x % chiều dài dây treo con lắc có 1 cái đinh thì khi con lắc dao động vướng đinh với chu kì của nó là 2,1 s. x bằng

a)

53,76.

b)

46,24.

c)

75.

d)

25.

38.

(VD) Một con lắc đơn dây treo dài 1,2 m, quả nặng có khối lượng 160 g và tích điện q = 1,6 mC. Con lắc treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 10 m/s2 trong một điện trường đều có phương thẳng đứng, chiều hướng lên và có độ lớn cường độ điện trường là 200 V/m. Chu kì dao động nhỏ của con lắc là

a)

1,99 s.

b)

2,43 s.

c)

2,49 s.

d)

1,64 s.

39.

(VD) Một con lắc đơn dây treo dài 1,2 m, quả nặng có khối lượng 160 g và tích điện q = 1,6 mC. Con lắc treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2 trong một điện trường đều có phương ngang và có độ lớn cường độ điện trường là 200 V/m. Chu kì dao động nhỏ của con lắc là

a)

1,99 s.

b)

2,43 s.

c)

2,17 s.

d)

1,64 s.