wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Có/Không

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

"Có" dịch ra tiếng Mỹ là gì?

a)

yes

b)

no

c)

không biết

2.

"Không" dịch ra tiếng Mỹ là gì?

a)

yes

b)

no

c)

không biết

3.

Câu này viết đúng hay sai: Em bé không đi bộ được có vậy?

a)

đúng

b)

sai

c)

không biết

4.

Câu trả lời này viết đúng hay sai: Dạ có, em bé có đi bộ được.

a)

đúng

b)

sai

c)

không biết

5.

Câu này viết đúng hay sai: Con có viết chì để làm bài thi không vậy?

a)

đúng

b)

sai

c)

không biết

6.

Câu trả lời này viết đúng hay sai: Có bé có viết chì để làm bài thi, dạ.

a)

đúng

b)

sai

c)

không biết

7.

Câu nào viết đúng (có thể có hơn một câu đúng):

a)

John có đi học không vậy?

b)

Bạn có không trả lời câu này đúng?

c)

Anh có giấy không?

d)

Mẹ em cô làm bánh hôm nay không?

8.

Câu trả lời nào không viết đúng (có thể có hơn một câu đúng):

a)

Dạ có, em có một con mèo

b)

Dạ, một con mèo em có

c)

Dạ không, em không có mặc áo lạnh

d)

Dạ không, em có mặc áo lạnh

9.

Điền vào chổ trống: Con ____ biết trả lời câu hỏi này ____ vậy?

a)

có; không

b)

không; có

10.

Điền vào chổ trống: ______ có, em có biết trả lời câu hỏi này

a)

b)

dạ

c)

không cần điền gì hết

11.

Dùng số để xắp xếp câu hỏi này vào đúng thứ tự: áo màu đỏ(1); em có(2); không(3)

a)

(3),(2),(1): Không em có áo màu đỏ?

b)

(2),(3),(1): Em có áo màu đỏ không?

c)

(2),(1),(3): Em có không áo màu đỏ?

d)

câu này đã xếp đúng rồi: Áo màu đỏ em có không?

e)

không biết

12.

Dùng số để xắp xếp câu trả lời này vào đúng thứ tự: Dạ không (1); em không có(2); áo màu đỏ(3)

a)

(3),(2),(1): Áo màu đỏ, em không có dạ không.

b)

(2),(3),(1): Em không có, áo màu đỏ dạ không.

c)

(1),(3),(2): Dạ không, áo màu đỏ em không có.

d)

câu này đã xếp đúng rồi: Dạ không, em không có áo màu đỏ.

e)

không biết

13.

Dịch ra tiếng Việt: Do you have a book to read?

a)

Bạn không cuốn sách để đọc có?

b)

Bạn cuốn sách để đọc không?

c)

Bạn có cuốn sách để đọc?

d)

Bạn có cuốn sách để đọc không?

14.

Dịch ra tiếng Việt: I do not have a book to read.

a)

Dạ không, em không có sách để đọc.

b)

Dạ có, em có sách để đọc.

15.

Dịch ra tiếng Mỹ: Em có ngủ sớm hôm qua không?

a)

I did go to sleep early yesterday?

b)

I did not go to sleep early yesterday

c)

Did you go to sleep early yesterday?

d)

Did you go to sleep late yesterday?

16.

Dịch ra tiếng Mỹ: Dạ có, em có ngủ sớm hôm qua.

a)

I did go to sleep early yesterday?

b)

I did not go to sleep early yesterday

c)

Did you go to sleep early yesterday?

d)

Did you go to sleep late yesterday?

17.

Em có hiểu bài giảng hôm nay không vậy?

a)

Da có, em cô hiểu bài giảng hôm nay

b)

Da không, em không hiểu bài giảng hôm nay

18.

Em có thích chơi quizizz không?

a)

Dạ có, em có thích chơi quizizz

b)

Dạ không, em không có thích chơi quizizz