wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 21.10.2020

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Khung quản lý rủi ro bao gồm?
a)
Cơ cấu tổ chức quản lý rủi ro, các văn bản quản lý rủi ro và văn hóa quản lý rủi ro/tuân thủ
b)
Hệ thống công cụ và báo cáo quản lý rủi ro
c)
Hệ thống cơ sở dữ liệu, hệ thống công nghệ thông tin quản lý rủi ro
d)
Tất cả các phương án trên
2.
Theo mô hình 3 tuyến bảo vệ, chức năng kế toán thuộc tuyến bảo vệ thứ mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Tùy thuộc mô hình tổ chức từng ngân hàng
3.
Chỉ tiêu nào sau đây KHÔNG thuộc bộ khẩu vị rủi ro của MB?
a)
CAR
b)
VaR
c)
Delta NII
d)
ROA
4.
Các chiến lược quản lý rủi ro của MB do cấp nào sau đây ban hành?
a)
Đại hội đồng cổ đông
b)
Hội đồng quản trị
c)
Ủy ban Quản lý rủi ro
d)
Tổng Giám đốc
5.
Theo chính sách quản lý rủi ro, cấp thẩm quyền phê duyệt kế hoạch cung cấp sản phẩm mới, hoạt động trong thị trường mới là
a)
HĐQT
b)
Chủ tịch HĐQT
c)
Ủy ban Quản trị cấp cao
d)
TGĐ
6.
Theo chính sách Quản lý rủi ro của MB, khi xây dựng kịch bản kiểm tra sức chịu đựng cần xây dựng tối thiểu những kịch bản nào sau đây
a)
Kịch bản hoạt động bình thường
b)
Kịch bản hoạt động bình thường và Kịch bản có diễn biến bất lợi
c)
Kịch bản có diễn biến bất lợi
d)
Kịch bản khi có yêu cầu của NHNN
7.
Đánh giá mức đủ vốn (ICAAP) thuộc phạm vi quản lý của đơn vị nào sau đây?
a)
Phòng QTRR Tín dụng
b)
Phòng QTRR Thị trường
c)
Phòng QTRR Hoạt động và PCRT
d)
Phòng QTRR Hệ thống
8.
Đầu mối thực hiện chức năng giúp việc Ủy ban QLRR tại Khối QTRR là
a)
Phòng QTRR Hệ thống
b)
Phòng QTRR Tín dụng
c)
Phòng QTRR Hoạt động và PCRT
d)
Phòng QTRR Thị trường
9.
Xây dựng phân cấp, ủy quyền cho các chức danh tại MB là chức năng của Phòng nào tại Khối QTRR?
a)
Phòng QTRR Hệ thống
b)
Phòng QTRR Tín dụng
c)
Phòng QTRR Hoạt động và PCRT
d)
Phòng QTRR Thị trường
10.
Mục tiêu tỷ lệ nợ xấu, tỷ lệ cấp tín dụng xấu toàn hàng (không bao gồm biên độ) quy định tại Chiến lược Quản lý rủi ro tín dụng của MB là bao nhiêu?
a)
0.005
b)
0.015
c)
0.025
d)
0.035
11.
Theo chiến lược QLRR tín dụng, quy mô cấp tín dụng ngoại lệ tối đa chiếm bao nhiêu % trong quy mô tín dụng toàn Ngân hàng (theo định hướng dài hạn)
a)
0.15
b)
0.2
c)
0.25
d)
0.1
12.
"Các quyết định tín dụng và việc triển khai hoạt động tín dụng phải cân bằng giữa tổng thu nhập và rủi ro" thuộc nguyên tắc quản lý rủi ro tín dụng nào theo Chiến lược Quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Nguyên tắc tuân thủ
b)
Nguyên tắc quản trị hiệu quả
c)
Nguyên tắc phân tán rủi ro
d)
Nguyên tắc minh bạch, khách quan
13.
Theo Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB, việc đánh giá tài sản bảo đảm có sự biến động giá trị nhiều hơn được thực hiện theo nguyên tắc tần suất như thế nào?
a)
Đánh giá thường xuyên hơn so với tài sản bảo đảm có sự biến động giá trị ít hơn
b)
Đánh giá tương tự so với tài sản bảo đảm có sự biến động giá trị ít hơn
c)
Đánh giá ít hơn với tài sản bảo đảm có sự biến động giá trị ít hơn
d)
Không quy định
14.
"Đối với khách hàng sử dụng nhiều sản phẩm dịch vụ, có thể xem xét giảm lãi suất, phí dịch vụ trên cơ sở hiệu quả khai thác của MB đối với khách hàng" thuộc nguyên tắc quản lý rủi ro tín dụng nào theo Chiến lược Quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Nguyên tắc phân định trách nhiệm
b)
Nguyên tắc quản trị hiệu quả
c)
Nguyên tắc tuân thủ
d)
Nguyên tắc phân tán rủi ro
15.
Theo Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB, Đơn vị nào có vai trò và trách nhiệm đề xuất, tham mưu HĐQT về chiến lược quản lý rủi ro tín dụng và khẩu vị rủi ro tín dụng?
a)
Hội đồng Xử lý rủi ro
b)
Hội đồng rủi ro
c)
Ban Kiểm soát
d)
Ủy ban Quản lý rủi ro
16.
Theo Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB, các loại TSBD được MB chấp nhận được thực hiện theo quy định nào?
a)
Chính sách dự phòng rủi ro tín dụng
b)
Quy định tổ chức hoạt động phê duyệt tái cơ cấu và xử lý nợ
c)
Quy định tổ chức hoạt động phê duyệt tín dụng
d)
Chính sách biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
17.
Phần mềm theo dõi nợ quản trị của MB là
a)
Phần mềm DC (Debt Collection)
b)
Phần mềm CRM
c)
Phần mềm CRA
d)
Chưa có phần mềm theo dõi
18.
Theo quy định cơ chế quản lý và thu hồi nợ, đầu mối xử lý đối với khoản nợ quá hạn <90 ngày của Khách hàng CIB là
a)
Trung tâm Nợ quản trị
b)
MBAMC
c)
Khối CIB
d)
Chi nhánh
19.
Theo quy định cơ chế quản lý và thu hồi nợ, MB247 thực hiện gọi điện nhắc nợ tập trung đối với đối tượng KH nào
a)
KHCN
b)
CIB
c)
SME
d)
Cả ba đáp án đều đúng
20.
Các giải pháp xử lý, thu hồi nợ quản trị bao gồm
a)
- Miễn, giảm lãi tiền vay và xử lý nợ thấp hơn dư nợ gốc.<br />- Xử lý TSBĐ
b)
- Tố tụng dân sự/hình sự
c)
- Bán nợ<br />- Chuyển nợ thành vốn góp<br />- Tái cấu trúc
d)
Cả ba đáp án đều đúng
21.
Các giải pháp liên quan đến tố tụng bao gồm
a)
Tố tụng dân sự
b)
Chuyển cục điều tra hình sự
c)
Bao gồm cả 2 giải pháp
22.
Nhận gán tài sản thay thế nghĩa vụ nợ
a)
Là việc (MB) chuyển giao quyền chủ nợ của khoản nợ cho bên mua nợ
b)
MB thay vì thu hồi tiền nợ đã cho vay đối với Khách hàng, MB sẽ sử dụng giá trị khoản nợ phải thu này để “mua” chính cổ phần/phần vốn góp của doanh nghiệp.
c)
Là việc MB nhận chính các tài sản bảo đảm khách hàng đã thế chấp để vay vốn thay cho một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ trả nợ của khách hàng đó với MB.
23.
Trách nhiệm nào sau đây không phải là trách nhiệm của các đơn vị thực hiện chức năng trong tuyến 2 theo mô hình 3 tuyến bảo vệ trong QTRR Thị trường
a)
Đảm bảo tính chính xác của các kết quả tính toán, báo cáo lợi nhuận các hoạt động tại Sổ kinh doanh
b)
Đề xuất các hạn mức RRTT
c)
Xây dựng và phân bổ hạn mức RRTT tới từng sản phẩm, từng loại tiền, từng chuyên viên kinh doanh…đảm bảo không vượt quá tổng hạn mức RRTT được phân bổ
d)
Đánh giá các tác động của sản phẩm mới, hoạt động trong thị trường mới tới trạng thái RRTT
24.
Tất cả các hạn mức rủi ro thị trường của MB được tính toán, đo lường và kiểm soát tại mọi thời điểm trong thời gian giao dịch, ngoại trừ:
a)
VaR
b)
Hạn mức lỗ (Stoploss)
c)
Hạn mức độ nhạy
d)
Hạn mức trạng thái mở ròng
25.
Đơn vị nào tại vòng 1 chịu trách nhiệm chủ động quản lý rủi ro thanh khoản hàng ngày và đảm bảo cho các chỉ số thanh khoản của MB luôn nằm trong ngưỡng quy định của NHNN và của nội bộ MB
a)
QTRR Thị trường
b)
Các chi nhánh của MB
c)
Phòng Cân đối vốn - Khối Treasury
d)
Phòng Tài chính - khối TCKT
26.
Đâu là các chỉ số thanh khoản yêu cầu phải tuân thủ của MB:<br />(i) Tỷ lệ dự trữ thanh khoản<br />(ii) Tỷ lệ khả năng chi trả<br />(iii) Tỷ lệ Cho vay trên Huy động (LDR)<br />(iv) Tỷ lệ tiền gửi lõi/Tổng tiền gửi không kỳ hạn<br />(v) Tỷ lệ tiền gửi của 20 khách hàng lớn nhất/Tổng huy động thị trường 1
a)
Tất cả đều đúng
b)
Tất cả đều đúng ngoại trừ (v)
c)
Tất cả đều đúng ngoại trừ (iv) và (v)
d)
(i) và (ii)
27.
Quản lý tài sản thanh khoản cao phải dựa trên giá trị thị trường và xem xét đến tỷ lệ haircut của tài sản nhằm mục đích gì?
a)
Đánh giá thận trọng về các tình huống biến động của thị trường tác động tiêu cực đến giá của tài sản (khi bán) trong các tình huống có khủng hoảng
b)
Xác định đúng ngưỡng giá trị tối đa của tài sản thanh khoản mà MB nắm giữ
c)
Xác định thị phần tài sản thanh khoản của MB trên thị trường
d)
Xác định cơ hội mua/bán kiếm lời khi thị trường có tín hiệu phù hợp
28.
Có bao nhiêu nhóm sự kiện rủi ro hoạt động theo Basel II?
a)
3
b)
5
c)
7
d)
9
29.
Thu thập dữ liệu tổn thất (LDC - Loss data collection) là công cụ?
a)
Mang tính quá khứ và định tính
b)
Mang tính tương lai và định tính
c)
Mang tính quá khứ và định lượng
d)
Mang tính tương lai và định lượng
30.
KRI - Key risk Indicator được sử dụng để “……………...” các rủi ro có thể xảy ra hoặc khả năng xảy ra của rủi ro cao, giúp có thể thực hiện các biện pháp, hành động sớm để phòng ngừa/giảm thiểu tổn thất
a)
Giảm thiểu
b)
Cảnh báo
c)
Định lượng
d)
Cảnh báo sớm
31.
Tầm nhìn của MB theo chiến lược giai đoạn 2017-2021 là:
a)
Trở thành "Ngân hàng thuận tiện nhất"
b)
Trở thành "Ngân hàng thân thiện với khách hàng"
c)
Nằm trong TOP 3 ngân hàng TMCP của Việt Nam
d)
Trở thành "Ngân hàng thuận tiện và thân thiện với khách hàng"
32.
Tầm nhìn Trở thành "Ngân hàng thuận tiện nhất" nghĩa là:
a)
Cung cấp dịch vụ thanh toán tốt, đơn giản và thuận tiện nhất cho khách hàng
b)
Đem đến cho khách hàng các sản phẩm và dịch vụ đơn giản, trực tiếp, hấp dẫn thông qua kênh số
c)
Đem đến cho khách hàng trải nghiệm thú vị về sản phẩm dịch vụ của MB trên nhiều kênh giao dịch nhất, đặc biệt là kênh số.
d)
Ngân hàng TOP đầu về chất lượng dịch vụ đối với khách hàng
33.
MB triển khai chiến lược giai đoạn 2017-2021 dựa trên việc thực hiện đồng bộ?
a)
3 trụ cột, 2 nền tảng chiến lược
b)
3 trụ cột, 3 nền tảng chiến lược
c)
2 trụ cột, 3 nền tảng chiến lược
d)
4 trụ cột, 3 nền tảng chiến lược
34.
Nội dung nào sau đây không phải là 1 chuyển dịch chiến lược then chốt của MB giai đoạn 2017-2021
a)
Nâng cao Quan hệ khách hàng
b)
Ngân hàng số
c)
Ngân hàng phục vụ an ninh quốc phòng
d)
Quản trị rủi ro vượt trội
35.
Mục tiêu chiến lược chuyển đổi MB giai đoạn 2020-2023?
a)
Top 3 NHTM về lợi nhuận
b)
Trở thành NHTM thuận thiện và thân thiện khách hàng
c)
Trở thành ngân hàng số dần đầu
d)
Nằm Top 3 ngân hàng TMCP của Việt Nam
36.
Để đạt được mục tiêu chiến lược chuyển đổi, MB cần tập trung vào mục tiêu gì?
a)
Xây dựng ngân hàng số
b)
Củng cố quan hệ khách hàng
c)
Nâng cao năng lực quản trị rủi ro
d)
Quản trị hiệu quả hoạt động các công ty thành viên
37.
Trọng tâm cụ thể của MB để chuyển đối thành Ngân hàng số dẫn dầu trong giai đoạn 2020 - 2023?
a)
Thu hút khách hàng mới
b)
Tập trung gia tăng doanh thu trên đầu khách hàng, giữ chân khách hàng
c)
Tạo ra lợi thế vượt trội từ chương trình chuyển đổi
d)
Củng cố quan hệ khách hàng
38.
MB phối hợp cùng đối tác nào để tư vấn, triển khai chiến lược chuyển đổi 2020-2023?
a)
PwC
b)
Tự triển khai
c)
McKinsey
d)
IBM
39.
Đơn vị nào chịu trách nhiệm tổ chức và điều hành triển khai chương trình chuyển đổi?
a)
PMO
b)
Văn phòng CEO
c)
Văn phòng chuyển đổi (VPCĐ)
d)
Các đơn vị tự triển khai
40.
Chức năng của Văn phòng chuyển đổi (VPCĐ) là gì?
a)
Dẫn dắt hành trình chuyển đổi số của Ngân hàng
b)
Quản lý các dự án chuyển đổi toàn hàng
c)
Triển khai các dự án ngân hàng
d)
Đơn vị giám sát các dự án chuyển đổi số