wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 22.10.2020

Total questions: 39

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Văn bản nào sau đây là văn bản cao nhất về quản lý rủi ro tại MB?
a)
Quy định hạn mức rủi ro
b)
Chiến lược quản lý rủi ro
c)
Khẩu vị rủi ro
d)
Chính sách quản lý rủi ro
2.
Theo mô hình 3 tuyến bảo vệ, chức năng an ninh, an toàn thuộc tuyến bảo vệ thứ mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Tùy thuộc mô hình tổ chức từng ngân hàng
3.
Theo khẩu vị rủi ro MB, tỷ lệ nợ xấu tối đa chấp nhận ở mức
a)
1,5%
b)
0.02
c)
2,5%
d)
0.03
4.
Theo chính sách quản lý rủi ro, nguyên tắc quản trị rủi ro của MB bao gồm
a)
1. Nguyên tắc tuân thủ<br />2. Nguyên tắc minh bạch, khách quan<br />3. Nguyên tắc quản trị hiệu quả<br />4. Nguyên tắc phân định trách nhiệm<br />5. Nguyên tắc quản trị tiên tiến
b)
1. Nguyên tắc tuân thủ<br />2. Nguyên tắc độc lập, khách quan<br />3. Nguyên tắc quản trị hiệu quả<br />4. Nguyên tắc phân định trách nhiệm
c)
1. Nguyên tắc độc lập, khách quan<br />2. Nguyên tắc quản trị hiệu quả<br />3. Nguyên tắc phân địch trách nhiệm
d)
1. Nguyên tắc tuân thủ<br />2. Nguyên tắc minh bạch, khách quan<br />3. Nguyên tắc quản trị hiệu quả<br />4. Nguyên tắc cân bằng giữa thu nhập và rủi ro<br />5. Nguyên tắc quản trị vượt trội
5.
Nhận dạng rủi ro là
a)
Việc thiết lập 1 danh sách toàn diện về các sự kiện rủi ro MB đã từng gặp phải
b)
Việc thiết lập 1 danh sách toàn diện về các sự kiện rủi ro trọng yếu MB đã từng gặp phải
c)
Việc thiết lập 1 danh sách toàn diện về các rủi ro (cả nội bộ và bên ngoài) mà MB phải/có nguy cơ đối mặt
d)
Việc thiết lập 1 danh sách toàn diện về các loại rủi ro trọng yếu tiềm ẩn MB có nguy cơ phải đối mặt trong tương lai
6.
Theo chính sách Quản lý rủi ro, MB cần thực hiện kiểm tra sức chịu đựng tối thiểu về
a)
Vốn và thanh khoản
b)
Vốn và lãi suất
c)
Thanh khoản và lãi suất
d)
Vốn, thanh khoản, lãi suất
7.
Câu nào sau đây đúng về phạm vi quản lý phòng QTRR Thị trường?
a)
Rủi ro thị trường
b)
Rủi ro thanh khoản
c)
Rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng
d)
Tất cả các phương án trên
8.
Đầu mối thực hiện chức năng giúp việc Ủy ban ALCO tại Khối QTRR là
a)
Phòng QTRR Hệ thống
b)
Phòng QTRR Tín dụng
c)
Phòng QTRR Hoạt động và PCRT
d)
Phòng QTRR Thị trường
9.
Xây dựng chính sách và thẩm quyền phê duyệt thu hồi nợ xấu là chức năng của Phòng nào tại Khối QTRR?
a)
Phòng QTRR Hệ thống
b)
Phòng QTRR Tín dụng
c)
Trung tâm Nợ quản trị
d)
Phòng Quản lý nợ xấu
10.
Mục tiêu về chất lượng tín dụng quy định tại Chiến lược Quản lý rủi ro tín dụng của MB được tính trên phạm vi các nghiệp vụ cấp tín dụng nào?
a)
Cho vay, bao thanh toán và chiết khấu
b)
Bảo lãnh và L/C
c)
Cho vay và bảo lãnh
d)
Cho vay và đầu tư trái phiếu doanh nghiệp
11.
Cấp nào có thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng ngoại lệ so với quy định của Hội đồng Quản trị theo quy định tại Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Tối thiểu là Tổng Giám đốc
b)
Hội đồng Quản trị
c)
Tối thiểu là Giám đốc phê duyệt tín dụng cấp 3
d)
Tối thiểu là Hội đồng tín dụng
12.
"Quản lý rủi ro tín dụng là trách nhiệm của Hội đồng Quản trị, Ban Điều hành và các cá nhân, đơn vị trên toàn hệ thống" thuộc nguyên tắc quản lý rủi ro tín dụng nào theo Chiến lược Quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Nguyên tắc phân định trách nhiệm
b)
Nguyên tắc tuân thủ
c)
Nguyên tắc quản trị hiệu quả
d)
Nguyên tắc phân tán rủi ro
13.
Theo Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB, người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ không đồng thời là người phê duyệt khoản cấp tín dụng ban đầu, trừ trường hợp nào?
a)
Hội đồng tín dụng cấp cao
b)
Hội đồng Quản trị
c)
Hội đồng Xử lý rủi ro
d)
Hội đồng tín dụng
14.
Hoạt động kiểm tra, giám sát việc tuân thủ các quy định quy trình, hướng dẫn nội bộ của Khối Kiểm tra kiểm soát nội bộ thuộc Vòng nào theo mô hình 3 vòng bảo vệ
a)
Vòng bảo vệ thứ 1
b)
Vòng bảo vệ thứ 2
c)
Vòng bảo vệ thứ 3
15.
Theo Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB, Đơn vị nào có vai trò và trách nhiệm đề xuất, tham mưu và thực hiện các nội dung được HĐQT phân công/phân cấp thẩm quyền liên quan đến phân loại nợ, trích lập dự phòng, sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro và các biện pháp thu hồi nợ đã được xử lý rủi ro?
a)
Hội đồng Xử lý rủi ro
b)
Hội đồng rủi ro
c)
Hội đồng Xử lý nợ
d)
Ủy ban Quản lý rủi ro
16.
Lĩnh vực nào dưới đây thuộc lĩnh vực ưu tiên theo chủ trương của Chính phủ tại Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Nông nghiệp, nông thôn
b)
Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng
c)
Giao thông theo Hợp đồng BOT
d)
Đầu tư kinh doanh cổ phiếu
17.
Các khoản nợ nào được phân loại tự động hàng ngày vào phần mềm DC
a)
Khách hàng có khoản nợ bị quá hạn (gốc/lãi) >= 01 ngày
b)
Khách hàng có khoản nợ được MB phân loại vào nhóm nợ từ nhóm 2 trở lên theo quy định hiện hành về phân loại nợ của MB.
c)
Cả 2 đáp án trên
d)
Không đáp án nao đúng
18.
Theo quy định cơ chế quản lý và thu hồi nợ, đầu mối xử lý đối khoản nợ quá hạn >= 90 ngày của Khách hàng CIB là
a)
Phòng Tái cấu trúc - Trung tâm nợ quản trị
b)
MBAMC
c)
Khối CIB
d)
Chi nhánh
19.
Miễn giảm lãi tiền vay là việc
a)
MB không thu toàn bộ số tiền lãi vay mà Khách hàng còn phải trả MB tính đến thời điểm xem xét miễn lãi
b)
MB không thu một phần số tiền lãi vay mà Khách hàng còn phải trả MB tính đến thời điểm xem xét miễn lãi
c)
MB không thu toàn bộ/một phần số tiền lãi vay mà Khách hàng còn phải trả MB tính đến thời điểm xem xét miễn lãi
d)
MB không thu toàn bộ/một phần số tiền lãi vay mà Khách hàng đã trả MB tính đến thời điểm xem xét miễn lãi
20.
Theo quy định cơ chế quản lý và thu hồi nợ quản trị, giải pháp tố tụng dân sự định nghĩa là gì
a)
Là biện pháp MB báo cáo Cơ quan điều tra xử lý theo quy định của Luật tố tụng hình sự hoặc hỗ trợ MB thu nợ đối với các trường hợp có dấu hiệu vi phạm pháp luật hình sự.
b)
Là biện pháp áp dụng, tham gia các hoạt động tố tụng dân sự, thi hành án tại Tòa án, Trọng tài thương mại và cơ quan thi hành án.
c)
Không có đáp án nào đúng
21.
Chuyển nợ thành vốn góp
a)
Là việc chuyển nhượng khoản nợ, theo đó, bên bán nợ (MB) chuyển giao quyền chủ nợ của khoản nợ cho bên mua nợ và nhận thanh toán từ bên mua nợ
b)
MB thay vì thu hồi tiền nợ đã cho vay đối với Khách hàng, MB sẽ sử dụng giá trị khoản nợ phải thu này để “mua” chính cổ phần/phần vốn góp của doanh nghiệp.
c)
Là việc MB nhận chính các tài sản bảo đảm khách hàng đã thế chấp để vay vốn thay cho một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ trả nợ của khách hàng đó với MB.
22.
Việc chuyển đổi các khoản mục/tài sản từ Sổ kinh doanh sang Sổ Ngân hàng của MB do cấp nào phê duyệt
a)
PTGĐ/Thanh viên cao cấp ban điều hành phụ trách hoạt động kinh doanh Treasury
b)
Hội đồng rủi ro
c)
Tổng giám đốc
d)
HĐQT
23.
Tần suất kiểm định lại mô hình đo lường RRTT là
a)
Tối thiểu 6 tháng/lần
b)
Tối thiểu 1 năm/lần
c)
Tối thiểu hàng quý
d)
3 năm/lần
24.
Đơn vị nào thực hiện chức năng phân bổ hạn mức, kiểm soát và giảm thiểu rủi ro thanh khoản đối với từng loại hình giao dịch và hoạt động kinh doanh MB
a)
QTRR Thị trường
b)
Phòng ALM - khối TCKT
c)
Phòng Cân đối vốn - Khối Treasury
d)
Các chi nhánh của MB
25.
Đâu là giả định đầu vào bắt buộc trong các kịch bản khủng hoảng thanh khoản:<br />(i) Khách hàng rút tiền hàng loạt<br />(ii) MB gặp khó khăn trong việc vay vốn trên thị trường liên ngân hàng<br />(iii) Khách hàng không có khả năng trả nợ khi đến hạn<br />(iv) MB bị khủng bố
a)
(i)
b)
(ii)
c)
(i), (ii) và (iii)
d)
Tất cả
26.
Định nghĩa về Rủi ro hoạt động?
a)
Rủi ro gây ra tổn thất do quan hệ khách hàng kém, do quy trình nội bộ, con người và các hệ thống bị vô hiệu
b)
Rủi ro gây ra tổn thất do các nguyên nhân như con người, sự không đầy đủ hoặc vận hành không tốt các quy trình, hệ thống; các sự kiện khách quan bên ngoài; bao gồm rủi ro pháp lý, rủi ro chiến lược và rủi ro uy tín.
c)
Rủi ro gây ra tổn thất do các nguyên nhân như con người, sự không đầy đủ hoặc vận hành không tốt các quy trình, hệ thống; các sự kiện khách quan bên ngoài. Rủi ro hoạt động bao gồm rủi ro pháp lý nhưng không bao gồm rủi ro chiến lược và rủi ro uy tín.
d)
Bất kỳ rủi ro nào gây ra tổn thất do sự vận hành không tốt trong quá trình hoạt động Ngân hàng.
27.
Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân gây ra rủi ro hoạt động?
a)
Nhân viên bị quá tải
b)
Quy trình thiết kế chồng chéo, phức tạp
c)
Hệ thống công nghệ thông tin không đảm bảo an ninh
d)
Khách hàng vay vốn bị phá sản
28.
RCSA - Risk control self assessment là công cụ?
a)
Đo lường rủi ro hoạt động xảy ra trong hoạt động ngân hàng
b)
Đánh giá nhằm xác định các rủi ro chính
c)
Thu thập dữ liệu tổn thất đã xảy ra trong Ngân hàng
d)
Các đơn vị tự xác đinh, đánh giá rủi ro hoạt động và các biện pháp kiểm soát đang được áp dụng
29.
Mục tiêu quản lý kinh doanh liên tục của MB?
a)
Quản lý tình hình thực hiện kế hoạch, chỉ tiêu kinh doanh trong một thời kỳ.
b)
Giảm thiểu tối đa nguy cơ xảy ra gián đoạn. Trong trường hợp xảy ra gián đoạn thì khôi phục hoạt động trọng yếu về trạng thái bình thường theo thời hạn yêu cầu, giảm thiểu tới mức thấp nhất các thiệt hại có thể phát sinh.
c)
Xây dựng kế hoạch phản ứng và phục hồi các hoạt động của ngân hàng khi phát sinh sự cố gián đoạn trong thời gian ngắn nhất.
d)
Dự phòng cho mọi tình huống bất ngờ có thể xảy ra trong ngân hàng.
30.
Trọng tâm của MB để chuyển đổi thành ngân hàng số dẫn đầu trong năm 2020 là gi?
a)
Thay đổi văn hóa doanh nghiệp
b)
Gia tăng doanh thu từ khách hàng
c)
Đầu tư triển khai nền tảng CNTT
d)
Thu hút khách hàng mới
31.
Thế nào là chuyển đổi số?
a)
Thay đổi công nghệ mới
b)
Thay đổi văn hóa doanh nghiệp, cách làm, cách nghĩ.
c)
Chuyển đổi sang các sản phẩm số
d)
Tự động hóa quy trình
32.
Công thức chuyển đổi số của MB?
a)
Chuyển đổi số = tư duy số + văn hóa số
b)
Chuyển đổi số = Tư duy số + Văn hóa số + Hành động số
c)
Chuyển đổi số = Thay đổi văn hóa doanh nghiệp
d)
Chuyển đổi số = Đầu tư hạ tầng công nghệ mới
33.
Thế nào là tư duy số?
a)
Năng lực thực thi nhanh hiệu quả
b)
Nâng cao trải nghiệm khách hàng trên kênh số
c)
Xỏa bỏ Silos
d)
Định hướng cách thức hoạt động mới của tổ chức
34.
Phẩm chất, tính cách tạo nên văn hóa số?
a)
Tư duy số: Chuyển đổi số là năng lực cạnh tranh chiến lược
b)
Nhanh nhẹn: Tăng tốc tạo ra sản phẩm mới
c)
Sáng tạo: Làm việc theo cách làm mới
d)
Hành động tin cậy: Luôn sử dụng, phân tích dữ liệu để hành động
35.
Để tạo nên văn hóa số, yêu cầu CBNV MB cần làm gì?
a)
Hiểu rõ yêu cầu công việc mới
b)
Hiện thực hóa giải pháp, năng lực số
c)
Sử dụng các thiết bị công nghệ hiện đại
d)
Thành thạo sử dụng các công cụ, kỹ năng số
36.
Để tạo nên văn hóa số, CBNV cần có hành động gì?
a)
Dẫn dắt chuyển đổi số
b)
Tập trung công việc, KPI số được giao
c)
Thực hành văn hóa số tại nơi làm việc
d)
Tuân thủ quy trình hiện hành
37.
Để tạo nên văn hóa số, CBQL cần thực hiện hoạt động gì?
a)
Xây dựng bộ quy định quy trình an ninh, an toàn số
b)
Tập trung công việc, KPI số được giao
c)
Yêu cầu CBNV sử dụng thiết bị số
d)
Hướng dẫn triển khai phương pháp làm việc số; Thực hành văn hóa số ở nơi làm việc; Phát hiện các dịch vụ, sản phẩm cơ hội số; Giám sat năng lực số; Thiết kế giải pháp thực hiện năng lực số.
38.
Tên 5 sáng kiến thuộc chương trình chuyển đối số được triển khai trong năm 2020 là gì?
a)
1. Customer insight& Smart sale <br />2. Advanced Data<br />3. Smarter Payment <br />4. Smart Risk <br />5. IT Foundation
b)
1. Customer Insight & Smart sale <br />2. Smart data & Finance <br />3. Smart Operation <br />4. Smart Risk <br />5. IT Agility
c)
1. Smarter Product<br />2. Smart data & Finance <br />3. Smart Operation <br />4. Smart Risk <br />5. Smart IT
d)
1. Customer Insight & Smart sale <br />2. Smart data & Finance <br />3. Smart Operation <br />4. Smart Risk <br />5. IT Agility
39.
Có bao nhiêu nhóm sáng kiến chuyển đổi số được triển khai trong năm 2020 ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6