WorksheetsÔn tập cảm ứng ở Động vật
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Tính chất cảm ứng nào sau đây chỉ có ở cơ thể thực vật?
Tốc độ chậm.
Tốc độ nhanh.
Vận động phản xạ.
Chính xác và phối hợp.
Tế bào thần kinh tạo hạch và nối dọc theo chiều dài cơ thể là dạng thần kinh nào?
Dạng ống.
Dạng lưới
Dạng chuỗi hạch
Dạng dịch tế bào.
Nhóm động vật nào phản ứng bằng chuyển động cơ thể đối với kích thích?
Đơn bào
Giun tròn
Chân khớp
Ruột khoang
Nhóm động vật nào phản ứng bằng 1 kiểu phản xạ đơn giản đối với mọi kích thích?
Đơn bào
Giun tròn
Chân khớp
Ruột khoang
Những thành phần nào sau đây là các thành phần của một cung phản xạ cơ bản?
Tế bào thần kinh, tủy sống và cơ quan vận động.
Tế bào thần kinh, cơ quan vận động và cơ quan thụ cảm.
Tế bào thần kinh, trung ương thần kinh và cơ quan thụ cảm
Trung ương thần kinh, cơ quan thụ cảm và cơ quan vận động
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm cơ bản của một cung phản xạ?
Tốc độ nhanh và chính xác
Mức độ phức tạp của cấu tạo thần kinh
Tính phối hợp hoạt động tế bào thần kinh
Tính chuyên hóa cao của tế bào thần kinh
Các thành phần nào sau đây là thành phần cấu tạo của đầu trước ống thần kinh?
Bán cầu đại não, não giữa, tiểu não, hành não và tủy sống.
Bán cầu đại não, não trung gian, tiểu não, hành não và trụ não.
Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và tủy sống.
Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não.
Đặc điểm nào sau đây đúng với đặc điểm của phản xạ không điều kiện?
Phức tạp vì là hoạt động thần kinh bậc cao.
Đơn giản vì là hoạt động thần kinh bậc thấp
Phức tạp do có lượng lớn tế bào thần kinh tham gia.
Đơn giản vì hình thành các đặc điểm thích nghi cho sinh vật.
Đặc điểm nào sau đây đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện?
Không di truyền do được hình thành trong đời sống
Đồng nhất do các cá thể cùng loài có phản xạ như nhau
Là các đặc điểm bẩm sinh nên di truyền và không thay đổi
Đơn giản vì hình thành các đặc điểm thích nghi cho sinh vật
Những thành phần chính nào tham gia điều khiển phản xạ không điều kiện?
Trụ não, đại não và tủy sống
Tủy sống và trụ não, tiểu não
Bán cầu đại não và tủy sống
Tiểu não, đại não và tủy sống
Những thành phần chính nào tham gia điều khiển hoạt động thần kinh cấp cao?
Đại não
Trụ não.
Tiểu não
Tủy sống
Hệ thần kinh dạng ống có ở nhóm động vật nào dưới đây?
Ngành ruột khoang
Ngành giun tròn
Ngành chân khớp
Ngành động vật có xương sống
Khi dùng kim nhọn châm vào thân con thủy tức, con thủy tức sẽ phản ứng là
co toàn thân để tránh kích thích.
co một phần thân để tránh kích thích.
co các tua để tránh kích thích.
trả lời kích thích ở vùng bị kim châm.
Phản xạ trả lời kích thích của giun dẹp chủ yếu là
phản xạ không điều kiện.
không phải là phản xạ
phản xạ có điều kiện.
phản ứng có điều kiện.
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
Mỗi hạch thần kinh là trung tâm điều khiển hoạt động một vùng xác định trên cơ thể.
Mỗi hạch thần kinh là trung tâm điều khiển hoạt động toàn bộ cơ thể.
Hạch thần kinh ở vùng đầu có kích thước nhỏ nhất.
Các tế bào thần kinh liên kết với nhau thành một mạng lưới trong cơ thể.
Hệ thần kinh dạng ống được cấu tạo từ 2 phần là:
Hệ thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.
Não và tủy sống
Hệ thần kinh ống và tế bào thần kinh.
Não, tủy và tế bào thần kinh
Tỉ lệ khối lượng não/ khối lượng cơ thể của người là:
1/2000.
1/500.
1/100.
1/45.
Phản xạ là gì?
Phản ứng của các bộ phận cơ thể trả lời kích thích.
Phản ứng của cơ thể trả lời kích thích
Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên ngòai hoặc bên trong cơ thể.
Phản ứng trả lời kích thích bên ngoài của cơ thể sinh vật dưới sự tham gia của các tuyến nội tiết.
Khi kim nhọn châm vào đầu ngón tay thì ngón tay co lại, họat động này gọi là gì?
Phản xạ không điều kiện.
Không phải là phản xạ.
Phản xạ có điều kiện.
Phản ứng có điều kiện.
Cảm ứng là ................của cơ thể sinh vật với kích thích môi trường. Khả năng phản ứng lại với kích thích gọi là ……... Cảm ứng của ………..xảy ra với tốc độ chậm, cảm ứng của …………xảy ra với tốc độ nhanh.
Các từ còn thiếu ở chỗ trống (……….) là
Phản ứng; Tính cảm ứng; Thực vật; Động vật.
Tính cảm ứng; Phản ứng; Thực vật; Động vật.
Phản ứng; Tính cảm ứng; Động vật; Thực vật.
Phản ứng; Phản xạ; Thực vật; Động vật
