wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỆN HỌC - HỌC ĐIỆN 24_10

Total questions: 12

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Thả một prôtôn không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kỳ, prôtôn đó sẽ di chuyển

a)

đến nơi có điện thế nhỏ hơn

b)

đến nơi có điện thế lớn hơn

c)

vuông góc với các đường sức điện

d)

dọc theo một đường sức điện

2.
Một dòng điện 0,8 A chạy qua cuộn dây của loa phóng thanh có điện trở 8W. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là
a)
6,4 V.
b)
10 V.
c)
5,1 V.
d)
0,1 V.
3.

Tụ điện là hệ thống gồm hai

a)

vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

b)

vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

c)

vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

d)

vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

4.
Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
a)
Số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.
b)
Công suất điện gia đình sử dụng.
c)
Thời gian sử dụng điện của gia đình.
d)
Điện năng gia đình sử dụng.
5.

Gọi U là hiệu điện thế ở hai cực của một acquy có suất điện động là  ξ\xi  và điện trở trong là r, thời gian nạp điện cho acquy là t và dòng điện chạy qua acquy có cường độ I. Điện năng mà acquy này tiêu thụ được tính bằng công thức.

a)

A = UIt.

b)

A =  U2rtU^2rt .

c)

A =  ξIt\xi It .

d)

A =  I2rtI^2rt  

6.

Câu nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

a)

Suất điện động có đơn vị là vôn (V).

b)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số của suất điện động của nguồn đó.

c)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

d)

Do suất điện động bằng tổng độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong nên khi mạch ngoài hở thì suất điện động bằng 0.

7.
Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là
a)
vôn(V), ampe(A), ampe(A).
b)
fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J).
c)
ampe(A), vôn(V), cu lông (C).
d)
Niutơn(N), fara(F), vôn(V).
8.
Điện năng tiêu thụ khi có dòng điện 2A chạy qua dây dẫn trong 1 giờ, hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 6V là
a)
1200J.
b)
10800J.
c)
43200J.
d)
12J.
9.
Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là
a)
Tác dụng hóa học.
b)
Tác dụng cơ học.
c)
Tác dụng nhiệt.
d)
Tác dụng từ.
10.
Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
a)
hằng số điện môi của của môi trường.
b)
khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.
c)
độ lớn điện tích đó.
d)
độ lớn điện tích thử.
11.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là:

a)

2000V.

b)

500V.

c)

1000V.

d)

1500V.

12.

Chọn phương án sai: Điện dung của tụ điện

a)

càng lớn khi hiệu điện thế giữa hai bản càng lớn.

b)

đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.

c)

có đơn vị là Fara (F).

d)

càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.