wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ongiuaki6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tìm cách viết đúng trong các cách viết sau

a)

0N0∈N

b)

23N\frac{2}{3}∈N

c)

0N0\in N^*

d)

0N0\notin N

2.

Gọi A là tập hợp các chữ số của 2002 thì:

a)

 A={2;0}A=\left\{2;0\right\}  

b)

 A={2;0;0;2}A=\left\{2;0;0;2\right\}  

c)

 A={2}A=\left\{2\right\}  

d)

 A={0}A=\left\{0\right\}  

3.

Cho tập hợp  H={xNx10}H=\left\{x\in N^*\mid x\le10\right\}  số phần tử của tập hợp H là:

a)

9 phần tử

b)

12 phần tử

c)

11 phần tử

d)

10 phần tử

4.

Kết quả phép tính 34.353^4.3^5 được viết dưới dạng luỹ thừa là:

a)

 3203^{20}  

b)

 999^9  

c)

 393^9  

d)

 9209^{20}  

5.

Giá trị của x trong biểu thức 44+7x=103:1044+7x=10^3:10 là 

a)

 x=8x=8  

b)

 x=28x=28  

c)

 x=18x=18  

d)

 x=38x=38  

6.

Kết quả của phép tính  38:343^8:3^4  dưới dạng một luỹ thừa là:

a)

 343^4  

b)

 3123^{12}  

c)

 3323^{32}  

d)

 383^8  

7.

Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:

a)
b)
c)
d)
8.

Cho hình vẽ. Chọn câu đúng

a)

Ad vaˋ BdA\notin d\text{ và }B\in d

b)

Ad vaˋ BdA\in d\text{ và }B\in d

c)

Ad vaˋ BdA\notin d\text{ và }B\notin d

d)

Ad vaˋ BdA\in d\text{ và }B\notin d

9.

Cho tập hợp A={15;24}A=\left\{15;24\right\} cách viết nào là cách viết đúng? 

a)

 15A15\subset A  

b)

 {15}A\left\{15\right\}\subset A  

c)

 {15;24}A\left\{15;24\right\}\in A  

d)

 {15}A\left\{15\right\}\in A  

10.

Cho phép tính 25.5.4.27.2=?25.5.4.27.2=? Cách làm nào là hợp lý nhất ?

a)

 (25.5.4.27).2(25.5.4.27).2  

b)

 (25.4)(5.2).27(25.4)\cdot(5.2).27  

c)

 (25.5.4)27.2(25.5.4)\cdot27.2  

d)

 (25.4.2)27.5(25.4.2)\cdot27.5  

11.

Kết quả của phép nhân 10.10.10.10.1010.10.10.10.10 là: 

a)

 10510^5  

b)

 10610^6  

c)

 10410^4  

d)

 10710^7  

12.

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua 2 điểm A và B phân biệt?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

vô số

13.

Với bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng, ta có số đoạn thẳng là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

14.

Biết 1368=1.103+a102+6.10+81368=1.10^3+a\cdot10^2+6.10+8 khi đó a là: 

a)

10

b)

1

c)

3

d)

6

15.

Điều kiện của x để biểu thức A=12+14+16+xA=12+14+16+x chia hết cho 2 là 

a)

x là số tự nhiên chẵn

b)

x là số tự nhiên lẻ

c)

x là số tự nhiên bất kì

d)

 x{0;2;4;6;8}x\in\left\{0;2;4;6;8\right\}  

16.

Cho 4 số tự nhiên: 1234; 3456; 5675; 7890. Trong 4 số trên có bao nhiêu số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Trong các số sau: 323; 246; 7421; 7859, số nào chia hết cho 3?

a)

323

b)

246

c)

7421

d)

7859

18.

Với số 2034 ta nhận thấy số này

a)

chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3

b)

chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

c)

chia hết cho cả 3 và 9

d)

không chia hết cho cả 3 và 9

19.

Cho đoạn thẳng AB=6cm. Điểm K thuộc đoạn thẳng AB, biết KA=4cm thì đoạn thẳng KB bằng:

a)

10 cm

b)

6 cm

c)

4 cm

d)

2 cm

20.

Nếu điểm O nằm trên đường thẳng xy thì Ox và Oy được gọi là:

a)

Hai tia đối nhau

b)

Hai tia trùng nhau

c)

Hai đường thẳng song song

d)

Hai đoạn thẳng bằng nhau

21.

Cho tập hợp M={4;10;15}M=\left\{4;10;15\right\}   Khi đó

a)

 4M4\notin M  

b)

 M{10;15}M\subset\left\{10;15\right\}  

c)

 {10;15}M\left\{10;15\right\}\subset M  

d)

 {15}M\left\{15\right\}\in M  

22.

Kết quả phép tính 57:555^7:5^5   bằng:

a)

 525^2  

b)

 595^9  

c)

 5145^{14}  

d)

 252^5  

23.

Điền chữ số nào sau đây vào dấu * để số 32\overline{32*}  chia hết cho 2?

a)

1

b)

3

c)

0

d)

9

24.

Trong phép chia cho 3 số dư có thể là:

a)

0;1;2

b)

0;1;2;3

c)

1;2

d)

1;2;3

25.

Điểm M thuộc đường thẳng a được kí hiệu là:

a)

MaM\in a

b)

MaM\notin a

c)

aMa\in M

d)

aMa\notin M

26.

Điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Tia BA và BC đối nhau

b)

Tia AB và tia AC trùng nhau

c)

Điểm A thuộc tia BC

d)

Điểm A thuộc tia CB

27.

Cho tập hợp A={0;1;2;...;10}A=\left\{0;1;2;...;10\right\}  Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

28.

Cho tập hợp A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}  Chọn đáp án đúng

a)

 1A1\in A  

b)

 3A3\notin A  

c)

 5A5\in A  

d)

 2A2\notin A  

29.

Tính 512:5105^{12}:5^{10}   bằng

a)

 5125^{12}  

b)

 5225^{22}  

c)

 5105^{10}  

d)

 525^2  

30.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 2?

a)

28

b)

17

c)

43

d)

69

31.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng:

a)

Điểm B nằm giữa A và C

b)

Điểm A nằm giữa B và C

c)

Điểm C nằm giữa A và B

d)

Điểm B và C nằm khác phía so với điểm A

32.

Phép tính nào thực hiện đúng?

a)

2.42=82=642.4^2=8^2=64

b)

2.42=2.16=322.4^2=2.16=32

c)

2.42=2.8=162.4^2=2.8=16

d)

2.42=82=162.4^2=8^2=16

33.

Trong hình vẽ bên có bao nhiêu tia?

a)

6 tia

b)

12 tia

c)

9 tia

d)

18 tia

34.

Số tự nhiên liền trước của số  a+1(aN)a+1\left(a\in N^*\right)  là

a)

 a1a-1  

b)

 aa 

c)

 a+1a+1  

d)

 a+2a+2  

35.

Nếu đường thẳng chứa ba điểm A, B, C thì có tất cả số cách gọi tên đường thẳng đó là :

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Hình gồm hai điểm P, Q và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm P, Q là:

a)

Tia PQ

b)

Tia QP

c)

Đoạn thẳng PQ

d)

Đường thẳng PQ

37.

Nếu a chia hết cho 3 và b chia hết cho 6 thì a + b chia hết cho:

a)

3

b)

6

c)

9

d)

5

38.

Trong hình vẽ bên, tia đối của tia Ax là:

a)

tia AB

b)

tiaAz

c)

tiaCy

d)

tia AC

39.

Cho tập hợp A={a,b,c,d,e}A=\left\{a,b,c,d,e\right\} Số tập hợp con của A có 4 phần tử là: 

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

40.

Đường thẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nói :

a)

Đường thẳng a cắt đường thẳng b.

b)

Đường thẳng a trùng với đường thẳng b.

c)

Đường thẳng a song song với đường thẳng b,

d)

Đường thẳng a và đường thẳng b không cắt nhau.