Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ongiuakitoan9(A4A5)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số nào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 0,36

a)

-0,6

b)

0,6

c)

0,9

d)

-0,18

2.

Số nào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 2,25

a)

-1,5 và 1,5

b)

1,25

c)

1,5

d)

-1,5

3.

Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi

a)

x=ax=\sqrt{a}

b)

x=a\sqrt{x}=a

c)

a2=xa^2=x và x≥0x\ge0

d)

x2=ax^2=a và x≥0x\ge0

4.

Biểu thức x−3\sqrt{x-3} có nghĩa khi 

a)

 x<3x<3  

b)

 x<0x<0  

c)

 x≥0x\ge0  

d)

 x≥3x\ge3  

5.

Biểu thức 10+100x\sqrt{10+100x} có nghĩa khi

a)

 x<10x<10  

b)

 x≥−110x\ge-\frac{1}{10}  

c)

 x≥110x\ge\frac{1}{10}  

d)

 x≥10x\ge10  

6.

Tìm điều kiện xác định của 5−3x\sqrt{5-3x}   

a)

 x≤53x\le\frac{5}{3}  

b)

 x≥53x\ge\frac{5}{3}  

c)

 x≥35x\ge\frac{3}{5}  

d)

 x≤35x\le\frac{3}{5}  

7.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

2018+2019=2018+2019\sqrt{2018+2019}=\sqrt{2018}+\sqrt{2019}

b)

2018.2019=20182019\sqrt{2018.2019}=\frac{\sqrt{2018}}{\sqrt{2019}}

c)

2018⋅2019=2018.2019\sqrt{2018}\cdot\sqrt{2019}=\sqrt{2018.2019}

d)

2018.2019=201920182018.2019=\frac{\sqrt{2019}}{\sqrt{2018}}

8.

Kết quả của phép tính 25⋅144\sqrt{25}\cdot\sqrt{144} là?

a)

36

b)

60

c)

18

d)

9

9.

Kết quả của phép tính 1,25⋅51,2\sqrt{1,25}\cdot\sqrt{51,2} là?

a)

32

b)

16

c)

64

d)

8

10.

Kết quả của phép tính  81169\sqrt{\frac{81}{169}}  là?

a)

 913\frac{9}{13}  

b)

 9169\frac{9}{169}  

c)

 313\frac{3}{13}  

d)

 139\frac{13}{9}  

11.

Kết quả của phép tính 1,21576\sqrt{\frac{1,21}{576}}  là?

a)

 1,1240\frac{1,1}{240}  

b)

 1124\frac{11}{24}  

c)

 11240\frac{11}{240}  

d)

 24011\frac{240}{11}  

12.

Phép tính (−5)2⋅72\sqrt{(-5)^2\cdot7^2} có kết quả là? 

a)

35

b)

5

c)

-35

d)

Không tồn tại

13.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

AH2=AB.ACAH^2=AB.AC

b)

AH2=BH.CHAH^2=BH.CH

c)

AH2=AB⋅BHAH^2=AB\cdot BH

d)

AH2=CH.BCAH^2=CH.BC

14.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là sai?

a)

AB2=BH.BCAB^2=BH.BC

b)

AC2=CH.BCAC^2=CH.BC

c)

AB⋅AC=AH.BCAB\cdot AC=AH.BC

d)

AH2=AB2+AC2AB2⋅AC2AH^2=\frac{AB^2+AC^2}{AB^2\cdot AC^2}

15.

Tính x,y trong hình vẽ sau:

a)

x=3,6; y=6,4x=3,6;\ y=6,4

b)

y=3,6; x=6,4y=3,6;\ x=6,4

c)

x=4; y=6x=4;\ y=6

d)

x=2,8; y=7,2x=2,8;\ y=7,2

16.

Tính x trong hình vẽ sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

a)

x≈8,81x\approx8,81

b)

x≈8,82x\approx8,82

c)

x≈8,83x\approx8,83

d)

x≈8,80x\approx8,80

17.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cos góc MNP bằng

a)

MNNP\frac{MN}{NP}

b)

MPNP\frac{MP}{NP}

c)

MNMP\frac{MN}{MP}

d)

MPMN\frac{MP}{MN}

18.

Cho α\alpha  là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định đúng.

a)

 sin⁡α+cos⁡α=1\sin\alpha+\cos\alpha=1  

b)

 sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1  

c)

 sin⁡3α+cos⁡3α=1\sin^3\alpha+\cos^3\alpha=1  

d)

 sin⁡α−cos⁡α=1\sin\alpha-\cos\alpha=1  

19.

Khẳng định nào sau đây là đúng? Cho hai góc phụ nhau thì

a)

Sin góc này bằng Cosin góc kia

b)

Sin hai góc bằng nhau

c)

Tan hai góc bằng nhau

d)

Cotan hai góc bằng nhau

20.

Cho α\alpha và β\beta là hai góc bất kỳ thoả mãn  α+β=90∘\alpha+\beta=90^{\circ} khẳng định nào sau đây là đúng? 

a)

 tan⁡α=sin⁡β\tan\alpha=\sin\beta  

b)

 tan⁡α=cot⁡β\tan\alpha=\cot\beta  

c)

 tan⁡α=cos⁡α\tan\alpha=\cos\alpha  

d)

 tan⁡α=tan⁡β\tan\alpha=\tan\beta