wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bệnh học ngoại ( sỏi thận , Gãy xương ,chấn thương ngực , UT

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

câu nào sau đây đúng với sỏi túi mật

a)

sỏi tủi mật luôn luôn có triệu chứng

b)

siêu âm phát hiện sỏi túi mật tốt hơn sỏi đường mật

c)

không bao giờ gây tắc mặt

d)

khởi đầu đau âm ỉ ở vùng thượng vị sau khu trú ở hạ sườn phải

2.

triệu chứng của sói túi mật , chọn câu đúng

a)

đau hạ sườn phải , phải xảy ra sau ăn thức ăn nhiều dầu mỡ

b)

ấn đau điểm Mc Burney

c)

kèm với ợ chua , ợ hơi nhiều

d)

da vàng nhiều , nhanh ,sớm

3.

câu nào sau đây đúng với sỏi túi mật

a)

có thể gây viêm túi mật cấp

b)

không bao giờ gây viêm túi mật mạng

c)

sỏi túi mật luôn luôn có triêu chứng

d)

3 câu trên đều đúng

4.

câu nào sau đây đúng với sỏi túi mật , chọn câu đúng

a)

chỉ cần mổ cắt túi mật khi có viêm túi mật hoai tử do sỏi

b)

không bao giờ gây viêm túi mật mạn

c)

sỏi túi mật là yếu tố nguy cơ của ung thư túi mật

d)

ở VN , sỏi túi mật đa phần là sỏi cholesterol

5.

câu nào sau đây đúng với viêm túi mật cấp do sỏi túi mật

a)

bệnh nhân đau hạ sườn phải kèm sốt

b)

hiếm khi có vàng da

c)

siêu âm bụng phát hiện có dầy vách túi mật và có sỏi ở cổ túi mật làm túi mật căng to

d)

3 câu trên đúng

6.

gãy xương có thể do những nguyên nhân sau

a)

chấn thương trực tiếp và gián tiếp

b)

do chấn thương và bệnh lý

c)

do chấn thương, bênh lý , già yếu

d)

do chấn thương , bệnh lý , mệt mỏi

7.

di lệch xa thường gặp trong các gãy xương sau đây

a)

xương đùi , xương gót, xương thuyền

b)

xương đùi , cổ xương đùi , mõm khuỷu

c)

xương bánh chè , mõm khuỷu , củ lớn xương gót

d)

xương cánh tay , 2 xương cẳng tay , xương đòn

8.

dấu hiệu chắc chắn của gãy xương , chọn câu sai

a)

cử động bất thường

b)

mất cơ năng

c)

biến dạng

d)

dấu lạo xạo

9.

dấu hiệu không chắc chắn trong gãy xương , chọn câu sai

a)

đau chói chỗ gãy

b)

sưng bầm tím

c)

mất cơ năng

d)

cử động bất thường

10.

loại gãy xương nào hay gặp ở trẻ em

a)

gãy cành tươi , gãy tạo hình , gãy vùng sụn tiếp hợp

b)

gãy cổ phẩu thuật xương cánh tay , gãy đầu dưới xương quay , gãy cổ xương đùi

c)

gãy các đốt sống

d)

gãy cài , gãy di lệch xa , gãy cài

11.

gãy xương hay gặp ở người già

a)

gãy cành tươi , gãy tạo hình

b)

gãy cổ phẫu thuật xương đùi , gãy đầu dưới xương quay , gãy cổ xương cánh tay

c)

gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay , gãy đầu dưới xương quay , gãy cổ xương đùi

d)

gãy các đốt sống

12.

gãy sườn đơn giản , thường gặp ở vị trí nào

a)

V-IX

b)

I-II

c)

XI -XII

d)

IX-X

13.

gãy sườn hiếm gặp , thường gặp ở vị trí nào, chọn câu sai

a)

Sườn I

b)

Sườn XI,XII

c)

xương ức

d)

sườn V-IX

14.

biến chứng nặng nhất trong gãy xườn

a)

gãy sườn đơn giản

b)

mảng sườn di động

c)

gãy sườn I

d)

Gãy xương sườn XI và XII

15.

hội chứng 2 giảm 1 tăng của tràn khí màng phổi

a)

phế âm giảm , rung thanh giảm , gõ vang

b)

phế âm giảm , rung thanh giảm , gõ đục

c)

phế ấm tăng, rung thanh giảm , gõ đục

d)

phế âm tăng , rung thanh giảm , gõ vang

16.

hội chứng 3 giảm của tràn máu màng phổi

a)

phế âm giảm, rung thanh giảm , gõ đục

b)

phế âm giảm , rung thanh giảm, gõ vang

17.

ung thư dạ dày , phương pháp chẩn đoán tối ưu

a)

nội sôi dạ dày và sinh thiết

b)

nội sôi dạ dày

c)

siêu âm bụng

d)

CLVT

18.

ung thư dạ dày thường gặp nhất ở vị trí nào

a)

hang vị

b)

thân vị

c)

tâm vị

d)

phình vị

19.

các yếu tố đã khẳng định của ung thư dạ dày , ngoại trừ

a)

u tuyến ( adenomas ) dạ dày , Barrette thực quản

b)

yếu tố di truyền viêm teo dạ dày mạn tính

c)

bệnh menetrier

d)

loạn sản dạ dày mức độ nặng

20.

ưng thư đại trực tràng thường bị ở vị trí nào

a)

trực tràng

b)

đại tràng sigma

c)

manh tràng

d)

trường hợp khác

21.

ưng thư đại trực tràng hiếm gặp ở vị trí nào

a)

ruột thừa

b)

hậu môn

c)

chỗ nói sigma trực tràng

d)

đại tràng góc lách

22.

triệu chứng ung thư phần xa của đại tràng, ngoại trừ

a)

đau bụng , đau trực tràng

b)

tiêu chảy

c)

đi cầu phân nhỏ , dẹt , cảm giác mót rặn

d)

tiêu phân đen