wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15p

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

ADN được cấu tạo theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc đơn phân

b)

Nguyên tắc đa phân

c)

Nguyên tắc bán bảo toàn

d)

Nguyên tắc khuôn mẫu

2.

Đơn phân của ADN là

a)

axit amin

b)

đường đơn

c)

nucleotit

d)

ribonucleotit

3.

Đơn phân của ARN là

a)

axit amin

b)

đường đơn

c)

nucleotit

d)

ribonucleotit

4.

ARN được cấu tạo theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc đơn phân

b)

Nguyên tắc đa phân

c)

Nguyên tắc bán bảo toàn

d)

Nguyên tắc khuôn mẫu

5.

ADN có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

ARN có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Các thành phần cấu tạo của mỗi Nucleotit là

a)

Đường, axit và protein

b)

Đường, bazo nito và axit

c)

axit, protein, lipit

d)

lipit, đường và protein

8.

Loại đường tham gia cấu tạo phân tử ADN là

a)

Glucozo

b)

Deoxiribozo

c)

Xenlulozo

d)

Saccarozo

9.

ADN ở sinh vật nhân thực có cấu trúc không gian gồm

a)

2 mạch xoắn kép theo chiều ngược kim đồng hồ quanh 1 trục tưởng tượng.

b)

2 mạch xoắn kép theo chiều thuận kim đồng hồ quanh 1 trục tưởng tượng.

c)

2 mạch xoắn kép theo chiều ngược kim đồng hồ quanh 1 trục cố định

d)

2 mạch xoắn kép theo chiều ngược kim đồng hồ quanh 1 trục nằm ngang.

10.

Liên kết giữa nucleotit giữa 2 mạch của phân tử ADN là loại liên kết nào?

a)

Liên kết peptit

b)

Liên kết hidro

c)

Liên kết photphodieste

d)

Liên kết cộng hóa trị

11.

Chức năng của ADN là

a)

cấu trúc nên enzym, hoocmon và kháng thể.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào và các bào quan.

c)

Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật.

d)

Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền.

12.

ADN và ARN có đặc điểm chung là

a)

Đều có cấu trúc một mạch

b)

Đều có cấu trúc 2 mạch

c)

đều được cấu tạo từ các đơn phân là axit amin

d)

đều là đại phân tử và được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

13.

Đâu là viết tắt của ARN thông tin

a)

ARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

rARN

14.

Đâu là viết tắt của ARN vận chuyển

a)

ARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

rARN

15.

Đâu là viết tắt của ARN riboxom

a)

ARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

rARN

16.

mARN có chức năng

a)

vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan.

b)

vận chuyển axit amin đến riboxom

c)

mang thông tin mã hóa cho chuỗi polipeptit

d)

tổng hợp chuỗi polipeptit

17.

tARN có chức năng

a)

vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan.

b)

vận chuyển axit amin đến riboxom

c)

mang thông tin mã hóa cho chuỗi polipeptit

d)

tổng hợp chuỗi polipeptit

18.

Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là

a)

đại phân tử, có cấu trúc đa phân

b)

Có liên kết hidro giữa các nucleotit

c)

Có cấu trúc một mạch

d)

Được cấu tạo từ nhiều đơn phân

19.

4 loại bazo nito có trong cấu trúc của ADN là

a)

A, T, G, R

b)

A, T, G, X

c)

A, U, G, X

d)

A, M, T, G

20.

4 loại bazo nito có trong cấu trúc của ARN là

a)

A, T, G, R

b)

A, T, G, X

c)

A, U, G, X

d)

A, M, T, G