wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giải phẫu sinh lý

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

nhóm tế bào kẽ của tinh hoàn tiết ra hormon

a)

a Progesteron

b)

b Estrogen

c)

Testosteron

d)

Cả A và B

2.

tuyến tiền liệt bao quanh niệu đạo và nằm

a)

Trên bàng quang

b)

Dưới bàng quang

c)

Ngang bàng quang

d)

Sau bàng quang

3.

chức năng của tinh hoàn là

a)

sinh sản tinh trùng

b)

bài tiết hormoon sinh dục nam

c)

C bài tiết homon sinh dục nữ

d)

Câu a b đúng

4.

tinh hoàn bắt đàu sinh sản tinh trùng từ khi

a)

5 tuổi

b)

10 tuổi

c)

15 tuổi

d)

20 tuổi

5.

mỗi ngày tinh hoàn có thể sản sinh số lượng tinh trùng là hơn

a)

50 triệu

b)

100 triệu

c)

200 triệu

d)

300 triệu

6.

hormon GH kiểm soát các chức năng chyển hóa của tinh hoàn và thúc đẩy sự phân chia của tinh nguyên bào

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tinh trùng được tạo ra ở môi trường so với nhiệt độ của cơ thể là

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Tương đương

d)

Tất cả các câu trên đúng

8.

Tinh trùng hoạt động mạnh trong môi trương

a)

Trung tính hoặc acid

b)

Trung tính

c)

Trung tính hoặc hơi kiềm

d)

hơi kiềm

9.

Tinh trùng bị chết trong môi trường

a)

Base mạnh

b)

Acid mạnh

c)

Trung tính

d)

Tất cả đúng

10.

Tinh hoàn thai nhi bài tiêt 1 lượng đáng kể testosteron vào tuần thứ

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

11.

Testosterol kích thích đưa tinh hoàn từ bụng xuống bìu truocs khi sinh

a)

2-3 tháng

b)

2-3 tuần

c)

4-5 tháng

d)

1-2 tháng

12.

Testosterol làm tăng chuyển hóa cơ sở 5-10 % làm tăng nhẹ sự tái hấp thu ion natri ở

a)

ống lượn gần

b)

ống lượn xa

c)

ống góp

d)

tất cả đúng

13.

Trong thòi kỳ bào thai testosterron được bài tiết dưới tác dụng kích thích của HCG

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Túi tinh bài tiết 1 dịch chứa

a)

Frucctose, acid citric

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Fibrinogen, prostalandin

d)

Tất cả đúng

15.

Tuyến tiền liệt bài tiết dịch trắng đục và có ph kiềm

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Khi đã được phóng ra ngoài đời sống tối đa của tinh trùng chỉ từ

a)

12-24 h

b)

24- 48 h

c)

10- 15 h

d)

50 – 72 h

17.

Kể từ tuổi 50 ở 1 số đàn ông tuyến tiền liệt bắt đàu xoắn lại đồng thời tinh hoàn cũng giảm bìa tiết progesteron

a)

Đúng

b)

sai

18.

Rối loạn thường gặp ở đàn ông cao tuổi là u xơ ở tuyến tiền liệt gây bí đái

a)

Đúng

b)

sai

19.

Trong thòi kỳ bào thai rối loạn hình thành các cơ quan sinh dục phụ của nam do thiếu

a)

Progesteron

b)

Estrogen

c)

Aldosteron

d)

Testosterron

20.

Hiện tượng phát dục sớm còn có thê do u tuyến thượng thận là nơi san xuất ra các andogen

a)

Đúng

b)

sai

21.

Cơ quan sinh dục nữ gồm

a)

2 buồng trứng

b)

2 vòi tử cung, tử cung

c)

Âm đạo, âm hộ

d)

Tất cả đúng

22.

Buồng trúng là tuyến sinh dục vừa tiết ra các nội tiết tố nữ vừa sản

a)

noãn

b)

Hoàng thể

c)

Tinh hoàn

d)

Câu a c đúng

23.

ở tuổi dậy thì của nữ giói thì nang trứng chỉ còn

a)

200.000 – 300.000

b)

300.000- 400.000

c)

500.000- 600.000

d)

700.000- 800.000

24.

Trong độ tuổi sinh đẻ mỗi chu kỳ kinh nguyệt có và nang trứng chín

a)

Đúng

b)

sai

25.

Hoàng thể sản xuất ra

a)

Progesteron

b)

Estrogen

c)

Aldosteron

d)

Testossteron

26.

Tử cung nằm giữa chậu hông bé , sau bàng quang, trước trực tràng trên âm đạo và dưới các quai ruột non

a)

Đúng

b)

sai

27.

Niêm mạc tử cung là nơi trứng rụng làm tổ vàphats triểm thành bào thai

a)

Đúng

b)

sai

28.

Sau ngày thụ tinh thòi gian để trứng di chuyển tới buồng tử cung là

a)

1- 2 ngày

b)

3-4 ngay

c)

5-7 ngày

d)

7-9 ngày

29.

Chức năng của nhau thai là

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho thai nhi

b)

Bài tiểt các hơrmon

c)

Bài tiết các sản phẩm chuyển hóa

d)

Tất cả đúng

30.

Có những biện pháp ngăn cản sinh con vĩnh viễn nên được gọi là

a)

Đặt vòng

b)

Uống thuốc tránh thai

c)

Triệt sản

d)

Dùng bao cao su

31.

Biện pháp tránh thai vĩnh viễn là thắt ống dẫn tinh ở nam và đặt vòng ở nữ giới

a)

Đúng

b)

sai

32.

niêm mạc tử cung được biểu mô hóa trở lại trong vòng 4-7 ngày

a)

Trong khi hành kinh

b)

Sau hành kinh

c)

Truocs hành kinh

d)

Giữa kỳ kinh

33.

Đến cuối giai đoạn tăng sinh niêm mạc tử cung dày khoảng

a)

3-4 mm

b)

5-6 mm

c)

1-2 mm

d)

8-10 mm

34.

Độ dài của chu kỳ kinh nguyệt đuocj tính = khoảng thòi gian giữa 2 ngày chảy máu đầu tiên của 2 chu kỳ tiếp nhau

a)

Đúng

b)

sai

35.

Độ dài của chu kì kinh nguyệt ở người phụ nữ việt nam trung bình khỏang

a)

22-25 ngày

b)

32- 35 ngày

c)

18- 22 ngày

d)

28- 30 ngày

36.

Progesteron kích thích niêm mạc vòi trứng bài tiết dịch vị chứa chất dinh dưỡng để nuôi dưỡng trứng chưa thụ tinh

a)

Đúng

b)

sai

37.

Khi có thai nhau thai tiết 1 lượng lớn estrogen

a)

Đúng

b)

sai

38.

Dương vật có cấu trúc đạc biệt gồm

a)

Một thể hang và hai thể xốp

b)

Ba thể hang và một thể xốp

c)

Hai thể hang và một thể xốp

d)

Hai thể hang và 2 thể xốp

39.

Buồng trứng bài tiết ra 2 loại hormoon chính là

a)

Estrogen và progestrogen

b)

Aldosteron và progesteron

c)

Estrogen và testosteron

d)

Estrogen va aldosteron

40.

Muốn phòng tránh thai cần can thiệp vào 1 trong các quá trình sau

a)

Thụ tinh

b)

Trứng đã thụ tinh di chuyển vào buồng tử cung

c)

Trứng làm tổ và phát triển trong buồng tử cung

d)

Tất cả đúng

41.

Hệ thần kinh bao gồm

a)

Não, tủy sống, và các dây thần kinh , hạch thần kinh

b)

Não và các dây thần kinh

c)

Não ,tủy sống

d)

Tủy sống và các dây thần kinh

42.

Hệ thần kinh gồm hệ cảm giác và hệ vận động

a)

Đúng

b)

sai

43.

Nơron cảm giác là nơron dẫn truyền thông tin cảm giác từ các bộ phận thụ cảm về

a)

Não và tủy sống

b)

Não

c)

Tuỷ sống

d)

Thần kinh ngoại vi

44.

So với các tế bào khác nơron có tính hưng phấn

a)

Thấp hơn rất nhiều

b)

Bình thường

c)

Cao hơn rấtnhiều

d)

Tương đương

45.

Tủy sống là phần thần kinh TƯ nằm trong

a)

Đốt sống

b)

Cúc tận cùng

c)

ống sống

d)

tất cả đúng

46.

Mỏi synap là do cạn chất dẫn truyền thần kinh

a)

Đúng

b)

sai

47.

Tai người nhận được âm thanh có tần số từ

a)

10-20.000 hz

b)

12- 20.000 hz

c)

16- 20.000 hz

d)

56- 20.000 hz

48.

Hệ thần kinh tự chủ có các trung tâm nằm ở

a)

A Tuỷ sống

b)

b Thân não và vùng dưới đồi

c)

câu a b đúng

d)

thần kinh thực vật

49.

Não chỉ nặng bằng 2 % trọng lượng

a)

Đầu

b)

Toàn thân

c)

Cơ thể

d)

Tất cả đúng

50.

Hệ thần kinh thực vật bao gồm

a)

Hệ thần kinh giao cảm

b)

Hệ thần kinh phó giao cảm

c)

Câu a b đúng

d)

Não và tủy sống

51.

Não là phần kinh TW nằm trong hộp sọ , gồm các thùy

a)

Trán , thái dương, đỉnh, giữa

b)

Đỉnh, chẩm, trán, giữa

c)

Chẩm , trán, thái dương, giữa

d)

Trán ,chẩm , đỉnh , thái dương

52.

Đặc điểm của cơ thể sống là:

a)

thay cũ đổi mới

b)

Sinh sản giống mình

c)

Chịu kích thích

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

53.

Điều hòa cân bằng nội môi của cơ thể tạo ra những đáp ứng đặc hiệu của cơ hoặc xương

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Yếu tố điều hòa bằng đường thể dịch của cơ thể chủ yếu là:

a)

Oxy

b)

Co2

c)

Các ion

d)

Hormon

55.

Tăng nồng độ T3, T4 trong máu trong trường hợp bị lạnh là một ví dụ về điều hòa ngược âm tính

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Hằng tính nội môi trong cơ thể là điều kiện để tạo ra:

a)

Sự ổn định môi trường bên trong cơ thể

b)

. Những đáp ứng với kích thích cơ thể

c)

Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất

d)

Sự không ổn định môi trường bên trong cơ thể

57.

Tế bào là đơn vị nhỏ nhất của sự sống, là đơn vị cấu trúc và chức năng của mọi sinh vật cũng như của người.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đặc điểm của vận chuyển tích cực vật chất qua màng tế bào là:

a)

tiêu hao năng lượng từ ATP.

b)

Ngược bậc thang nồng độ, áp suất, điện thế

c)

Cần phải có chất mang

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

59.

Màng tế bào có tính thấm chọn lọc cao

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Màng tế bào có tính::

a)

Linh động

b)

Thấm chọn lọc

c)

Câu A và B đúng

d)

Đối xứng

61.

Sự vận chuyển chủ động thể hiện bản chất sống của tế bào và không cần năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cơ chế vận chuyển chất qua màng tế bào là:

a)

Chủ động

b)

Chủ động và thụ động

c)

Thụ động

d)

Cơ chế ẩm bào

63.

Khi chất lỏng thấm qua màng tế bào được gọi là

a)

Âm bào

b)

Thực bào

c)

Không bào

d)

Đại thực bào

64.

Khi tế bào ở trạng thái nghỉ điện thế mặt trong màng có trị số âm so với mặt ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Máu là nguồn gốc tạo ra các dịch khác như dịch kẽ, dịch bạch huyết, dịch não tủy

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Máu trong cơ thể có các chức năng sau:

a)

Vận chuyển oxy

b)

Chức năng dinh dưỡng

c)

Chức năng đào thải

d)

Tất cả các câu trên

đúng

67.

Tế bào gốc của tỷ xương sẽ được biệt hóa để sản sinh ra hồng cầu

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Đường kính của hồng cầu khoảng

a)

7 ,,,m

b)

8,,,m

c)

9,,,m

d)

10,,,m

69.

Chức năng của hồng cầu là vận chuyển khí nhờ họat động chức năng của:

a)

Oxy

b)

Hemoglobin

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Máu

70.

Hemoglobin ở người trưởng thành thuộc loại

a)

HbA

b)

HbC

c)

HbF

d)

HbS

71.

Trong cở thể người trưởng thành bình thường, đời sống hồng cầu khoảng

a)

130 ngày

b)

150 ngày

c)

120 ngày

d)

100 ngày

72.

Thiếu sắt dẫn đến thiếu máu hồng cầu có kích thước to hơn bình thường

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Số lượng kháng nguyên thường gặp có trên màng hồng cầu người khoảng:

a)

30

b)

50

c)

60

d)

70

74.

Kháng nguyên quan trọng có thể gây ra các phản ứng trong truyền máu là:

a)

ABA và hệ thống Rh

b)

ABO và hệ thống Rh

c)

OBO và hệ thống Rh

d)

ABO và hệ thống RA

75.

Nhóm máu O có thể cho tất cả các nhóm máu khác.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Tỷ lệ người việt nam có nhóm máu Rh dương là:

a)

99,92%

b)

90,00%

c)

85,00%

d)

89,92%

77.

Bạch cầu là những tế bào của máu được sinh ra từ:

a)

Hạch bạch huyết

b)

Tủy xương

c)

Lách

d)

Tất cả các câu trên đúng

78.

Đông máu là một chuỗi các phản ứng hóa học của các yếu tố đông máu có trong hyết tương, các mô tổn thương và tiểu cầu

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Lympho T có chức năng miễn dịch tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Đời sống của tiểu cầu trong máu vào khoảng

a)

5 ngày

b)

2 đến 4

tuần

c)

3 đến 5

tuần

d)

1 đến 2 tuần

81.

Số lượng các yếu tố đông máu trong cơ thể là:

a)

13

b)

12

c)

14

d)

15

82.

So với trọng lượng cơ thể, khối lượng máu toàn phần chiếm

a)

1/14

b)

1/13

c)

1/15

d)

1/12

83.

Đặc tính không phải của bạch cầu trung tính:

a)

Tăng

nhiều trong nhiễm khuẩn cấp

b)

Thực bào

và tiêu hóa được cả vi khuẩn có vỏ bọc lipid nhầy

c)

Bào tương

có nhiều lysosom

d)

Bào tương có chứa các hạt protein kháng khuẩn

84.

Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì:

a)

Phải tống

máu với tốc độ cao hơn

b)

Chứa nhiều máu hơn

c)

Nghiêng

sang trái trong lồng ngực

d)

Phải tống máu với áp suất cao hơn

85.

Thể tích cuối tâm trương của tim có đặc điểm:

a)

Bị giảm nếu van động mạch chủ bị hẹp

b)

Lớn nhất khi bắt đầu thì tâm thu

c)

Phụ thuộc vào lượng máu về tâm nhĩ

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào nhĩ thu

86.

Thân nhiệt tăng gây tăng nhịp tim, do tính thấm của màng tế bào cơ tim đối với các cation

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

87.

Huyết áp động mạch của cơ thể tỉ lệ thuận với:

a)

Sức cản

mạch máu và luuw lượng tim

b)

Lưu lượng

tim và đường kính động mạch

c)

Sức co của cơ tim

d)

Bán kính mạch máu

88.

Khi nhịp tim là 75 lân/ phút thì thời gian của một chu chuyển tim là:

a)

0.6s

b)

0.7s

c)

0.8s

d)

1.0 s

89.

Huyết áp động mạch trong cơ thể tăng khi:

a)

Nhịp tim nhanh

b)

Lưu lượng tim tăng

c)

Độ quánh máu tăng

d)

Tuổi già

90.

Máu từ các tĩnh mạch của tim đổ vào tâm nhĩ trái

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Sự trao đổi khí, dưỡng chất giữa máu và tổ chức xảy ra ở:

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Tiểu động mạch

92.

Hệ mạch máu có tổng thiết diện lớn nhất là

a)

Động mạch lớn

b)

Tiểu động mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Mao mạch

93.

Huyết áp tối đa còn được gọi là huyết áp tâm thu.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Huyết áp tối thiểu còn được gọi là huyết áp tâm trương.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Ngoại tâm thu được tạo ra khi kích thích vào thời kỳ:

a)

Trơ tuyệt

đối

b)

Siêu bình

thường

c)

Trơ tương

đối

d)

Câu B và C đúng

96.

Huyết áp hiệu số là hiệu của huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Các chất qua mau mạch nhờ vào sự khuếch tán:

a)

Thụ động

b)

Đơn giản

c)

Theo lối

ẩm bào

d)

Tất cả các câu trên đúng

98.

Đặc điểm của huyết áp trung bình:

a)

Là trung

bình cộng giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu

b)

Là hiệu

số giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu

c)

Phụ thuộc

vào sức co của cơ tim

d)

Là trung bình các áp suất máu đo được trong mạch nhằm đảm bảo lưu lượng tim

99.

Hệ hô hấp gồm có 2 phần là:

a)

Phần dẫn khí và phần hô hấp

b)

Phần dẫn

khí và khoang và ống liên tiếp nhau từ mũi

c)

Phần hô

hấp và khoang và ống liên tiếp nhau từ mũi

d)

Phần dẫn khí và chứa khí

100.

Khung xương của lồng ngực được cấu tạo ở phía sau đốt sống ngực với số lượng đốt sống ngực là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14