NEW
Font size
Worksheetsvat ly (con lac don)
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Cấu tạo chính của con lắc đơn gồm có:
A. Vật nặng và lò xo
B. Vật nặng và dây treo
C. Lò xo và dây treo
D. Vật nặng, dây treo và lò xo
Tìm chiều dài của con lắc đơn có chu kì 1 s ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,81 m/s2.
A. 101 cm.
B. 173 cm.
C. 98 cm
D. 25 cm.
Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc ω của con lắc đơn được xác định bởi công thức :
A. g/
B. √g/l
1/2𝜋√g/l
1/2𝜋√l/g
Một con lắc đơn gồm 1 quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào đầu sợi dây mềm, nhẹ, không giãn dài 25cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 𝜋2(m/s2). Chu kì của con lắc là:
A. 1,6s
B. 0,5s
C. 1s
D. 1,2s
Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn là 2,2 s. Sau khi giảm chiều dài của con lắc 21cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,0 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là
A.100 cm
B.99 cm
C.98 cm
D.121 cm
Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s thì trong 24 h nó thực hiện được bao nhiêu dao động?
A. 43200.
B. 86400.
C. 3600.
D. 6400.
Con lắc đơn có chiều dài của dây treo là 0,2 m. Kéo con lắc về phía phải một góc 0,15 rad so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ, lấy g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A. s = 3sin(7t + π/2) cm
B. s = 3sin(7t − π/2) cm.
C. s = 3cos(7t + π/2) cm.
D. s = 3cos(7t – π/2) cm.
Một con lắc đơn có chiều dài 1 m khối lượng 100 g dao động với biên độ góc 30° tại nơi có g = 10 m/s2. Bỏ qua mọi ma sát. Cơ năng của con lắc đơn là
A .1− 0,5J
B. 5/36 J
C. 125/9 J.
D. 0,5 J.
Một con lắc đơn mà vật dao động có khối lượng 0,2 kg và độ dài dây treo 0,5 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2. Vật dao động vạch ra một cung tròn có thể coi như một đoạn thẳng dài 4 cm. Tính cơ năng của con lắc.
A. 80 μJ
B. 8mJ.
C. 0.04J.
D. 0,8 mJ.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là ℓ, dao động điều hòa với biên độ góc (rad). Biên độ dao động của con lắc đơn là:
A.l .α0
B. l/α0
C. α0/l
D. .α0/l²
Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Chiều dài và chu kì dao động của con lắc đơn lần lượt là l1, l2 và T1, T2. Biết T1/T2=1/2 Hệ thức đúng là:
A. l1/ l2 =2
B l1/ l2 = 4
C. l1/ l2 =1/4
D. l1/l2 =1/2
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động tại nơi có g =𝜋2 m/s2. Ban đầu kéo vật khỏi phương thẳng đứng một góc a0 = 0,1 rad rồi thả nhẹ, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động thì phương trình li độ dài của vật là :
A. s = 0,1cos(𝜋t +𝜋/2)m
B. s = 0,1cos(𝜋t - 𝜋/2)m
C. s = 10cos(𝜋t)cm
D.s=10cos(𝜋t+𝜋)cm
