NEW
Font size
WorksheetsNgành công nghiệp ( Địa lí 9- 7)
Total questions: 20
Worksheet time: 27mins
Câu 1: Nhiên liệu sử dụng trong công nghiệp gồm một số khoáng sản chủ yếu là:
A. sắt, đồng, chì, kẽm
B. than, dầu, khí đốt
C. apatit, phốt phorit
D. đá vôi, cao lanh, sét
Câu 2.Sự phát triển và phân bố công nghiệp ở nước ta phụ thuộc mạnh mẽ vào
A. Nhân tố tự nhiên
B. Nhân tố kinh tế - xã hội
C. Nhân tố đầu tư nước ngoài
D. Thị trường
Câu 4: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:
A. Địa hình
B. Khí hậu
C. Vị trí địa lý
D. Tài nguyên khoáng sản
Câu 4: Cơ sở để phát triển ngành công nghiệp trọng điểm là nguồn tài nguyên:
A. Quý hiếm
B. Dễ khai thác
C. Gần khu đông dân cư
D. Có trữ lượng lớn.
Câu 5: Trong các nhân tố KT-XH, nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta là:
A. Dân cư và lao động.
B. Thị trường, chính sách phát triển công nghiệp
C. Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng
Câu 6: Loại khoáng sản vừa là nguyên liệu vừa là nhiên liệu cho một số ngành khác là:
A. Mangan, Crôm
B. Than đá, dầu khí
C. Apatit, pirit
Câu 7: Địa phương nào sau đây là nơi tập trung trữ lượng và khai thác than lớn nhất nước ta hiện nay
A. Thái Nguyên
B. Vĩnh Phúc
C. Quảng Ninh
D. Lạng Sơn
Câu 8: Nước ta đông dân là một lợi thế để phát triển các ngành công nghiệp nhờ:
A. Nguồn lao động dồi dào
B. Khả năng tiếp thu khoa học, kỹ thuật nhanh
C. Thị trường tiêu thụ lớn
D.Tất cả các ý B,C,D đều đúng.
Câu 9: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:
.
A. Công nghiệp dầu khí.
B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
C. Công nghiệp cơ khí và hoá chất
D. Công nghiệp điện tử.
Câu 10: Nhân tố có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và phân bố ngành than, thủy điện, luyện kim là
A. tài nguyên, nguyên liệu, năng lượng
B. nguồn lao động
C. thị trường tiêu thụ
D. cơ sở vật chất kĩ thuật
Câu 11: Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp :
A. Nguồn lao động
B. Cơ sở hạ tầng
C. Chính sách, thị trường
D. Nguồn tài nguyên khoáng sản
Câu 12: Cơ cấu công nghiệp ở nước ta chia theo thành phần hiện nay gồm có:
.
A. Các trung tâm công nghiệp có
quy mô rất lớn, lớn, trung bình và nhỏ
B. Các cơ sở nhà nước, ngoài nhà nước và các cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài.
C. Đầy đủ các ngành công nghiệp thuộc các lĩnh vực.
D. Có nhiều ngành công nghiệp trọng điểm.
Câu 3: Nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta hiện nay là nhà máy thủy điện:
A. Sơn La
B. Hòa Bình
C. Yali
D. Trị An
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ngành công nghiệp trọng điểm
A. Có thế mạnh lâu dài
B. Đóng góp ít trong cơ cấu thu nhập quốc dân
C. Mang lại hiệu quả kinh tế cao
D. Tác động đến các ngành khác
Câu 15: Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trước một bước so với các ngành khác
A. Công nghiệp điện tử.
B. Công nghiệp hoá chất.
C. Công nghiệp nhẹ, công nghiệpthực phẩm.
D. Công nghiệp năng lượng.
Câu 16: Ưu thế lớn nhất của công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản ở nước ta:
A. Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
B. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.
C. Có sự đầu tư lớn.
D. Có nguồn nhân lực
Câu 17: Trung du và miền núi phía Bắc có thế mạnh nổi bật về công nghiệp:
A. khai khoáng, năng lượng.
B. hóa chất,
C. vật liệu xây dựng.
D. chế biến
Câu 18: Công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản phát triển mạnh nhất ở đâu?
A. Đồng bằng Bắc Bộ.
B. Đồng bằng Duyên hải miền Trung
C. Miền Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
a. Tròn
B. Miền
C. Đường
D. Cột
A. Miền
B. Tròn
C. Đường
D. cột
