wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngành Dịch Vụ ( Địa lí 9- 8)

Total questions: 25

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Việc nâng cao chất lượng dịch vụ và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ cân phải dựa vào:

a)

A. trình độ công nghệ

cao.

b)

B. nhiều lao động lành nghề,

c)

c. cơ sở hạ tầng kĩ thuật

tốt.

d)

D. tất cả đều đúng.

2.

Câu 2: Ngành nào sau đây không thuộc nhóm các ngành dịch vụ

a)

A. Du lịch

b)

B. Giao thông vận tải

c)

C. Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

D. Ngoại thương

3.

Câu 3: Sự phân bố của dịch vụ phụ thuộc nhiều yếu tố, nhưng quan trọng nhất là:

a)

A. Địa hình

b)

B. Sự phân bố công nghiệp

c)

C. Sự phân bố dân cư

d)

D. Khí hậu.

4.

Câu 4: Ngành dịch vụ chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP là:

a)

A. Dịch vụ tiêu dùng

b)

B. Dịch vụ sản xuất

c)

C. Dịch vụ công cộng

d)

D. Ba loại hình ngang

bằng nhau.

5.

Câu 5: Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội trở thành hai trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất nước ta trước hết là nhờ:

a)

A. có số dân đông nhất.

b)

B. có nhiều điểm tham quan dulịch

c)

C. có ngành công nghiệp đa dạng nhất

d)

. D. Cả đáp án A, B, C

6.

a)

A. Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa

b)

B. Khách sạn, nhà hàng

c)

C. Khoa học công nghệ, y tế, giáo dục

d)

D. Tài chính, tín dụng

7.

Câu 7: Yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?

a)

A. Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú.

b)

B. Nền kinh tế phát triển năng động.

c)

C. Giao thông vận tải phát triển.

d)

D. Sự phân bố dân cư và phát triển kinh tế.

8.

Câu 8: Hoạt động dịch vụ tập trung ở thành phố lớn và thị xã nhiều hơn ở khu vực nông thôn do:

a)

A. Dân cư tập trung đông và

kinh tế phát triển hơn khu vực nông thôn.

b)

B. Giao thông vận tải phát

triển hơn.

c)

C. Thu nhập bình quân đầu người

cao hơn.

d)

D. Có nhiều chợ hơn.

9.

Câu 9: Ba cảng biển lớn nhất nước ta là

a)

A. Sài Gòn, Cam Ranh, Vũng Tàu

b)

. B. Đà Nẩng, Hải Phòng,

c)

C. Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn.

d)

D. Hải Phòng, Sài Gòn, Vũng Tàu

10.

Câu 10: Vận tải đường ống ngày càng phát triển ở nước ta sự phát ngành dâu khí, đây là phương tiện hiệu quả nhất để chuyên chở:

a)

A. dầu

mỏ.

b)

B. khí.

c)

C. dầu hóa lỏng

d)

D. Cả ba đáp án A, B, C đều đúng

11.

Câu 11: Ở nước ta hiện nay, đã phát triển mấy loại hình giao thông vận tải:

a)

A. 4 loại hình

b)

B. 5 loại hình

c)

C. 6 loại hình

d)

D. 7 loại hình

12.

Câu 12: Loại hình giao thông vận tải quan trọng nhất ở nước ta là:

a)

A. Đường sắt

b)

B. Đường bộ

c)

C. Đường hàng không

d)

D. Đường ống.

13.

Câu 13: Khối lượng vận chuyển hàng hoá bằng loại hình giao thông vận tải nào thấp nhất?

a)

A. Đường sắt

b)

B. Đường hàng không

c)

C. Đường sông

d)

D. Đường biển.

14.

Câu 14: Dự vào Atlat trang 23, Tuyến đường nào sau đây đi qua 6/7 vùng kinh tế của nước ta:

a)

A. Đường sắt Thống Nhất và đường 279.

b)

B. Quốc lộ 1A và Đường Hồ Chí Minh.

c)

C. Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 1A.

d)

D. Đường sắt Thống Nhất và quốc lộ 1A.

15.

Câu 15: Quốc lộ 1A là quốc lộ:

a)

A. Chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau.

b)

B. Chạy từ Lạng Sơn đến TP. Hồ

Chí Minh.

c)

C. Chạy từ Hà Giang đến Cà Mau.

d)

D. Chạy từ Hà Giang đến Hà Nội.

16.

Câu 16: Loại hình bưu chính viễn thông nào phát triển nhanh nhất hiện nay?

a)

A. Điện thoại cố định

b)

B. Điện thoại di động

c)

C. Internet

d)

D. Truyền hính cáp

17.

Câu 17: Nước ta hòa mạng internet năm:

a)

A. 1995

b)

B. 1996

c)

C.1997

d)

D. 1998

18.

Câu 18: Việt Nam là nước có tốc độ phát triển điện thoại đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

19.

a)

A. Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

B. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

c)

C. Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên

d)

D. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

20.

Câu 20: Di sản thiên nhiên nào sau đây đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới:

a)

A. Vườn quốc gia Cúc Phương

b)

B. Phong Nha Kẻ Bàng

c)

C. Đà Lạt

d)

D. Vườn quốc gia U Minh Hạ.

21.

Câu 21: Dựa váo atlat trang 24, Hiện nay nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường các nước thuộc châu lục nào?

a)

A. Châu Mĩ

b)

B. Châu Âu

c)

C. Châu Phi

d)

D. Châu Á

22.

Câu 22: dựa vào Atlat trang 24, ý nào sau đây không đúng về các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam

a)

A. Gạo, cà phê, hồ tiêu, hạt điều, hải sản

b)

B. Sản phẩm công nghiệp nặng và khoáng sản

c)

C. Máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu

d)

D. Quần áo, giày dép, đồ thủ công mĩ nghệ

23.

Câu 23: Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào không phải là tài nguyên du lịch nhân văn:

a)

A. Các công trình kiến trúc

b)

B. Các bãi biển đẹp

c)

C. Văn hóa dân gian

d)

D. Các di tích lịch sử

24.

Câu 24: Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào không phải là tài nguyên du lịch tự nhiên

a)

A. Hang động

b)

B. Vườn quốc gia

c)

C. Bãi biển

d)

D. Lễ hội

25.

a)

D. Hàng tiêu dùng và gia dụng khác.

b)

A. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.

c)

B. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

d)

C. Hàng nông, lâm, thủy sản.