Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẼ KỸ THUẬT

Total questions: 27

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Đường gióng kích thước được vẽ bằng nét gì?Đường gióng kích thước được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét đứt mảnh

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

2.

Các khổ giấy chính là?

a)

A0, A1, A2, A3, A4

b)

A0, A1, A2.

c)

A1, A2, A3, A4

d)

A0, A2 ,A3 ,A4.

3.

Đường tâm, trục đối xứng được vẽ bằng nét?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét lượn sóng

d)

Nét gạch chấm mảnh

4.

Theo TCVN, từ khổ giấy A3 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A4 ta làm như thế nào?

a)

Chia đôi chiều rộng khổ giấy

b)

Chia đôi chiều dài khổ giấy

c)

Chia đôi khổ giấy

d)

Chia đôi chiều dài và chiều rộng của khổ giấy

5.

Để giới hạn một phần hình cắt ta dùng

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét lượn sóng

d)

Đường gạch chéo

6.

Đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng

a)

Nét đứt mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét lượn sóng

7.

Tỉ lệ là:

a)

Gồm tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình.

b)

Là một số được thể hiện trên bản vẽ, và có thể là số thập phân.

c)

Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể.

d)

Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước trên hình biểu diễn.

8.

Trên bản vẽ kĩ thuật, những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị là:

a)

cm

b)

mm

c)

dm

d)

m

9.

Khi ghi kích thước, đường gióng kích thước được vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng là:

a)

3mm đến 4mm

b)

1mm đến 3mm

c)

2mm đến 4 mm

d)

2mm đến 5mm

10.

Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

16

11.

Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kĩ thuật:

a)

Góc trái phía trên bản vẽ.

b)

Góc phải phía trên bản vẽ.

c)

Góc phải phía dưới bản vẽ.

d)

Góc trái phía dưới bản vẽ.

12.

Khổ giấy A3 là:

a)

1189x841

b)

841x594

c)

420x297

d)

297x210

13.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu bằng đặt ở:

a)

Bên dưới vật thể.

b)

Phía sau vật thể.

c)

Bên trên vật thể.

d)

Bên trái vật thể.

14.

Các hướng chiếu của các hình chiếu Đứng, Bằng, Cạnh lần lượt là?

a)

Từ trên, từ trước, từ trái.

b)

Từ trái, từ trước, từ trên.

c)

Từ trước, từ trái, từ trên.

d)

Từ trước, từ trên, từ trái.

15.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu để hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh cùng nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng thì:

a)

Mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay lên trên 90, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang trái 90

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 90, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 90

c)

Mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 90, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang trái 90

d)

Mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay lên trên 90, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 90

16.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở:

a)

Phía sau vật thể

b)

Bên trên vật thể

c)

Bên phải vật thể

d)

Bên trái vật thể

17.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vị trí hình chiếu bằng được đặt ở đâu trong bản vẽ?

a)

Ở trên hình chiếu đứng

b)

Ở dưới hình chiếu đứng

c)

Đặt tùy ý

d)

Góc bên phải bản vẽ.

18.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vị trí hình chiếu cạnh được đặt ở đâu trong bản vẽ?

a)

Ở bên phải hình chiếu đứng

b)

Ở dưới hình chiếu đứng

c)

Ở bên trái hình chiếu đứng

d)

Ở bên phải hình chiếu bằng

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với mặt cắt chập?

a)

Được vẽ ngoài hình chiếu tương ứng và được vẽ bằng nét liền đậm.

b)

Được vẽ ngay hình chiếu tương ứng và được vẽ bằng nét liền đậm.

c)

Được vẽ ngoài hình chiếu tương ứng và được vẽ bằng nét liền mảnh

d)

Được vẽ ngay lên hình chiếu tương ứng, đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng nét liền mảnh.

20.

Hình cắt là …………

a)

Hình biểu diễn mặt cắt và đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt.

b)

Hình biểu diễn mặt cắt và đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.

c)

Hình biểu diễn mặt cắt và đường bao của vật thể trên mặt phẳng cắt.

d)

Hình biểu diễn mặt cắt và đường bao của vật thể dưới mặt phẳng cắt.

21.

Mặt phẳng cắt là:

a)

Mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần

b)

Mặt phẳng đi ngang qua vật thể

c)

Mặt phẳng song song với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần

d)

Mặt phẳng song song với một mặt phẳng hình chiếu.

22.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có góc trục đo là?

a)

X’O’Z’ =90 , X’O’Y’=Y’O’Z’=135

b)

X’O’Y’=90 , Y’O’Z’=X’O’Z’=135

c)

X’O’Y’=Y’O’Z’=X’O’Z’=135

d)

X’O’Y’= Y’O’Z’= X’O’Z’=120

23.

Chọn phát biểu sai:

a)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

b)

Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

c)

Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

d)

Hình chiếu trục đo của hình tròn là hình tròn.

24.

Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo xiên góc cân là :

a)

p= q= r= 1.

b)

p= 1, q= r= 0.5

c)

p= r= 1, q=0.5

d)

q= 1, p= r= 0.5

25.

Trong phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều, đường tròn được biểu diễn tương ứng bằng hình elip có:

a)

trục dài bằng 0.71d và trục ngắn bằng 2.11d

b)

trục dài bằng 1,22d và trục ngắn bằng 0,71d

c)

trục dài bằng 2,11d và trục ngắn bằng 0,71d

d)

trục dài bằng 0.71d và trục ngắn bằng 1.22d

26.

Hình chiếu phối cảnh là………

a)

Hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu vuông góc.

b)

Hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm.

c)

Hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu song song.

d)

Hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu tùy ý.

27.

Trong hình chiếu phối cảnh, mặt phẳng vật thể là :

a)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn.

b)

Mặt phẳng cắt mặt tranh theo một đường thẳng.

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng.

d)

Mặt phẳng nằm ngang trên đó đặt vật thể cần biểu diễn.