wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

practice question 11

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

c)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

2.

Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?

a)

Bazơ là chất nhận proton

b)

Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+

c)

Axit là chất nhường proton

d)

Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH-

3.

Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

4.

Lấy 500 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1,98M và H2SO4 1,1M trộn với V lít dung dịch chứa NaOH 3M và Ba(OH)2 4M thì trung hoà vừa đủ. Thể tích V là

a)

0,180 lít

b)

0,190 lít

c)

0,170 lít

d)

0,140 lít

5.

Dung dịch NaOH 0,001M có pH là

a)

pH = 2

b)

pH = 1

c)

pH = 12

d)

pH = 11

6.

Hòa tan hết 18,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 , Fe3O4 trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư, thu được 3,36 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

28,1

b)

64,9

c)

65,3

d)

60,5

7.

Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước?

a)

AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2

b)

AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)2

c)

AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4

d)

AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2

8.

Thêm 0,25 mol KOH vào 100,0 ml dung dịch axit photphoric 1,0 mol/l ,trong dung dịch thu được chứa các chất

a)

H3PO4 và KH2PO4

b)

K2HPO4 và K3PO4

c)

KH2PO4 và K2HPO4

d)

K3PO4 và KOH

9.

Một dung dịch có [OH-]=2,5.10-10M; Môi trường của dung dịch là

a)

axit

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

không xác định

10.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

11.

Phương trình ion rút gọn: H+ + CO32- → CO2 ↑ + H2O tương ứng với PTHH dạng phân tử nào sau đây

a)

2HCl + Na2CO3 → 2 NaCl + CO2 ↑ + H2O

b)

2NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2CO2 ↑ + 2 H2O

c)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O

d)

BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + 2CO2 ↑ + 2H2O

12.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?

a)

AlCl3 và NaOH

b)

NaCl và KOH

c)

HNO3 và Na2CO3

d)

NaCl và AgNO3

13.

Dung dịch của một bazơ ở 25oC có

a)

[H+] = 1.10-7M.

b)

[H+] > 1.10-7M

c)

[H+] < 1.10-7M

d)

[H+][OH-] > 10-14

14.

Có các mệnh đề sau:

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh;

(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit;

(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2;

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.

Các mệnh đề đúng là:

a)

(1) và (3)

b)

(2) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(1) và (2)

15.

Phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric loãng giả thiết chỉ tạo ra nitơ monoxit. Tổng chệ số (các số nguyên, tối giản) trong phương trình hóa học bằng:

a)

10

b)

18

c)

24

d)

20

16.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng

a)

Bông khô

b)

Bông có tẩm nước vôi

c)

Bông có tẩm nước

d)

Bông có tẩm giấm ăn

17.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là

a)

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2

b)

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2

c)

Al, FeCO3, HI, CaO, FeO

d)

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag

18.

Thành phần chính của quặng apatit là

a)

CaP2O7

b)

Ca3(PO3)2

c)

Ca3(PO4)2.CaF2

d)

Ca3(PO4)2

19.

Cho các phản ứng sau :

(1) Ca3(PO4)2 + C + SiO2 (lò điện);

(2) NH3 + O2 (to cao)

(3) Cu(NO3)2 (to cao)

(4) NH4Cl + NaOH.

Trong các phản ứng trên, những phản ứng tạo ra đơn chất là.

a)

(1),(2),(4)

b)

(1),(3),(4)

c)

(2),(3),(4)

d)

(1),(2),(3)

20.

Tìm phương trình hóa học viết sai

a)

2P + 3Ca → Ca3P2

b)

PCl3 + 3H2O → H3PO3 + 3HCl

c)

4P + 5O2(dư) → 2P2O5

d)

P2O3 + 3H2O → 2H3PO4