NEW
Font size
Worksheets(DATITM)第26課言葉
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Tìm cách đọc và nghĩa của chữ Hán sau:
診ます
みます Khám bệnh
ねます Ngủ
います Tìm
Tìm cách nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:
さがします
Tham gia
Tìm kiếm
Nói chuyện
これは 何ですか。
ベルト
くつした
さいふ
Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:
気分(きぶん)がいい
Tâm trạng tốt
Cảm thấy sảng khoái
Cơ thể khỏe mạnh
Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:
Đáng sợ
かわいい
こわい
きわい
Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:
間に合います(まにあいます)
Kịp
Muộn
Gặp tai nạn
Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:
Muộn/ Trễ hẹn
おこれます
おれます
おくれます
Từ nào sau đây gần nghĩa với します:
なります
やります
はります
Điền tiếp vào chỗ chấm sau để được Horensou:
ほうこく・.............・そうだん
れんあい
れんしゅう
れんらく
Từ 盆(ぼん)trong 盆踊り(ぼんおどり)nghĩa là gì
Tên một động tác
Tên một địa danh
Tên một bài múa
Tìm nghĩa tiếng Nhật của từ vựng gạch chân sau:
"tấm thiệp mời trên bàn, thời gian địa điểm rõ ràng"
置き場(おきば)
場所(ばしょ)
時間(じかん)
Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:
Trực tiếp
ちゅくせつ
ちょっくせつ
ちょくせつ
Từでも trong いつでも、なんでも、どこでも、だれでも… mang nghĩa gì
Bất kì
Nhưng
Đại loại như
Đâu không phải nghĩa của từ 出します
Lấy ra
Trò chuyện
Nộp bài
Đổ rác
Đâu không phải nghĩa của từ vựng sau:
違います(ちがいます)
Phản đối
Sai lầm
Khác nhau
Cách kết hợp nào sau đây của ゴミlà KHÔNG ĐÚNG
ゴミをきります
ゴミをすてます
ゴミをだします
Đây là loại rác gì
びん・かん・ペットボトル
燃(も)えないゴミ
燃(も)えるゴミ
ここはどこですか。
こっか うんどうじょう
こっかい ぎじどう
こくさい くうこう
Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Tôi nhặt được 100 yên."
ひります
ひきます
ひろいます
Đâu KHÔNG phải nghĩa của từ 横(よこ)
Tiền gửi
Bên cạnh
Chiều ngang
