wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(DATITM)第26課言葉

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tìm cách đọc và nghĩa của chữ Hán sau:

診ます

a)

みます Khám bệnh

b)

ねます Ngủ

c)

います Tìm

2.

Tìm cách nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

さがします

a)

Tham gia

b)

Tìm kiếm

c)

Nói chuyện

3.

これは 何ですか。

a)

ベルト

b)

くつした

c)

さいふ

4.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

気分(きぶん)がいい

a)

Tâm trạng tốt

b)

Cảm thấy sảng khoái

c)

Cơ thể khỏe mạnh

5.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

Đáng sợ

a)

かわいい

b)

こわい

c)

きわい

6.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

間に合います(まにあいます)

a)

Kịp

b)

Muộn

c)

Gặp tai nạn

7.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

Muộn/ Trễ hẹn

a)

おこれます

b)

おれます

c)

おくれます

8.

Từ nào sau đây gần nghĩa với します:

a)

なります

b)

やります

c)

はります

9.

Điền tiếp vào chỗ chấm sau để được Horensou:

ほうこく・.............・そうだん

a)

れんあい

b)

れんしゅう

c)

れんらく

10.

Từ 盆(ぼん)trong 盆踊り(ぼんおどり)nghĩa là gì

a)

Tên một động tác

b)

Tên một địa danh

c)

Tên một bài múa

11.

Tìm nghĩa tiếng Nhật của từ vựng gạch chân sau:

"tấm thiệp mời trên bàn, thời gian địa điểm rõ ràng"

a)

置き場(おきば)

b)

場所(ばしょ)

c)

時間(じかん)

12.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

Trực tiếp

a)

ちゅくせつ

b)

ちょっくせつ

c)

ちょくせつ

13.

Từでも trong いつでも、なんでも、どこでも、だれでも… mang nghĩa gì

a)

Bất kì

b)

Nhưng

c)

Đại loại như

14.

Đâu không phải nghĩa của từ 出します

a)

Lấy ra

b)

Trò chuyện

c)

Nộp bài

d)

Đổ rác

15.

Đâu không phải nghĩa của từ vựng sau:

違います(ちがいます)

a)

Phản đối

b)

Sai lầm

c)

Khác nhau

16.

Cách kết hợp nào sau đây của ゴミlà KHÔNG ĐÚNG

a)

ゴミをきります

b)

ゴミをすてます

c)

ゴミをだします

17.

Đây là loại rác gì

a)

びん・かん・ペットボトル

b)

燃(も)えないゴミ

c)

燃(も)えるゴミ

18.

ここはどこですか。

a)

こっか うんどうじょう

b)

こっかい ぎじどう

c)

こくさい くうこう

19.

Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Tôi nhặt được 100 yên."

a)

ひります

b)

ひきます

c)

ひろいます

20.

Đâu KHÔNG phải nghĩa của từ 横(よこ)

a)

Tiền gửi

b)

Bên cạnh

c)

Chiều ngang