wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học Cơ Bản Module 01 - Trung Đức Nguyễn

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
Máy tính để bàn có các bộ phận nào?
a)
Các bộ phận cụ thể của máy tính về mặt vật lý như màn<br />hình, chuột, bàn phím,…
b)
Cấu tạo của phần mềm về mặt logic
c)
Cấu tạo của phần mềm về mặt vật lý
d)
Cả 3 phương án đều sai
2.
Lựa chọn nào cho thấy máy tính xách tay có lợi thế hơn so với máy tính để bàn?
a)
Máy tính xách tay có thể mang đi bất kỳ đâu
b)
Một máy tính xách tay có thể tái sử dụng các thành phần của nó có thể đươc sử dụng cho<br />máy tính xách tay khác
c)
Sửa máy tính xách tay ít tốn kém hơn
d)
Máy tính xách tay thường có kích thước lớn hơn máy tính để bàn
3.
Trong máy tính, PC là chữ viết tắt của từ nào?
a)
Personal Computer
b)
Performan Computer
c)
Personal Connecter
d)
Printing Computer
4.
Điện thoại thông minh (smartphone) là gì?
a)
Điện thoại tích hợp một nền tảng hệ điều hành di động với nhiều tính năng hỗ<br />trợ tiên tiến
b)
Hỗ trợ tất cả các kiểu hệ điều hành
c)
Bền hơn so với điện thoại khác
d)
Điện thoại chỉ có chức năng nghe và gọi
5.
Một loại máy tính có màn hình cảm ứng khi sử dụng người dùng có thể dùng bút hoặc hoặc công cụ chọn để chạm vào, lựa chọn một đối tượng nào đó hoặc có thể nhập thông tin qua bàn phím ảo tích hợp trong máy là?
a)
Máy tính bảng
b)
Máy chủ
c)
Máy tính để bàn
d)
Máy tính FX500
6.
Thiết bị ngoại vi của máy tính là thiết bị nào?
a)
Máy in
b)
Máy nghe nhạc MP3
c)
Máy tính bảng
d)
Sách điện tử
7.
Các thiết bị dùng để nhập dữ liệu vào máy tính là?
a)
Bàn phím, máy ghi<br />hình trực tiếp, chuột, máy quét
b)
Loa máy tính
c)
Máy fax
d)
Máy in
8.
Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị ngoại vi?
a)
Bàn phím, chuột, màn hình máy in
b)
Mainboarb, CPU,<br />CD-ROM, Driver, chuột
c)
HDD, CD-ROM<br />Driver, FDD, bàn phím
d)
Màn hình, CPU, RAM, Main
9.
Các thành phần: RAM, CPU, thiết bị nhập xuất là?
a)
Phần cứng máy tính
b)
Phần mềm máy tính
c)
Thiết bị lưu trữ
d)
Thiết bị mạng và truyền thông
10.
Thuật ngữ RAM là từ viết tắt của cụm từ?
a)
Random Acess<br />Memory
b)
Read Acess<br />Memory
c)
Recent Acess<br />Memory
d)
Read And<br />Modify
11.
ROM là bộ nhớ gì?
a)
Bộ nhớ chỉ đọc
b)
Bộ nhớ tạm thời
c)
Bộ nhớ đọc, ghi
d)
Bộ nhớ ngoài
12.
ROM là viết tắt của từ gì?
a)
Read Only Memory
b)
Random Acess<br />Memory
c)
Read only Memory
d)
Random one<br />Memory
13.
Phát biểu nào là đúng khi nói đến bộ nhớ RAM và ROM?
a)
Bộ nhớ RAM và bộ nhớ đọc và ghi, trong khi ROM là bộ nhớ chỉ đọc.
b)
Bộ nhớ ROM thường được dùng bởi các chương trình ứng dụng để lưu trữ tạm thởi. Bộ nhớ RAM được dùng để lưu cá file<br />dữ liệu
c)
Bộ nhớ RAM không bị xóa khi máy tính đã tắt. Bộ nhớ ROM bị xóa
d)
RAM và ROM<br />là hai bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
14.
Khi đọc các thông số cấu hình của một máy tính thông thường: 2GHZ-320GB- 4.00GB, con số 4.00 GB chỉ điều gì?
a)
Chỉ dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM
b)
Chỉ tốc độ của bộ<br />vi xử lý
c)
Chỉ dung lượng của<br />đĩa cứng
d)
Chỉ dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM
15.
CPU là gì?
a)
Bộ xử lý trung tâm của máy tính
b)
Thiết bị lưu trữ của máy tính
c)
Thiết bị nhập liệu của máy tính
d)
Thiết bị hiển thị của máy tính
16.
Phát biểu nào là đúng khi nói đến CPU?
a)
CPU là viết tắt của Processing Unit, là đơn vị xử lý trung tâm được tích hợp trong một chip được gọi là một vi xử lý, để xử lý dữ liệu và các lệnh của chương<br />trình.
b)
CPU được tạo bởi bộ nhớ RAM và ROM
c)
CPU lưu trữ các phần mềm người sử dụng
d)
CPU thường được tích hợp với một chíp gọi là vi xử lý
17.
CPU làm những công việc chủ yếu nào?
a)
Xử lý dữ liệu
b)
Lưu trữ dữ liệu
c)
Nhập dữ liệu
d)
Xuất dữ liệu
18.
Đơn vị tính nhỏ nhất của máy tính là gì?
a)
Bit
b)
Byte
c)
Megabyte
d)
Terabyte
19.
MB (Megabyte) là đơn vị đo gì?
a)
Đo dung lượng của thiết bị lưu trữ như<br />đĩa cứng
b)
Đo tốc độ mạng
c)
Đo tốc độ của nguồn máy tính
d)
Độ phân giải màn hình
20.
Bit là gì?
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy<br />tính
c)
Là một phần tử nhỏ mang một trong hai giá trị 0 và 1
d)
Là một đơn vị đo thông tin
21.
1 Byte bằng?
a)
8 bit
b)
12 bit
c)
10 bit
d)
16 bit
22.
1 Kb bằng?
a)
1024 byte
b)
1000 bit
c)
1024 bit
d)
1000 byte
23.
Kể tên các loại bộ nhớ trong?
a)
Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) và bộ nhớ chỉ đọc<br />(ROM)
b)
Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
c)
Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)
d)
Đĩa cứng (Hard disk)
24.
Các thiết bị nào có thể thiếu trong một bộ nhớ máy tính?
a)
Ổ đĩa mềm
b)
Bộ nguồn
c)
Bộ nhớ RAM
d)
Màn hình
25.
Cấu trúc chung của máy tính gồm có những khối chức năng nào?
a)
Bộ xử lý trung tâm,<br />bộ nhớ, thiết bị nhập/xuất
b)
Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ
c)
Bộ nhớ, thiết bị nhập/xuất, màn hình
d)
Bộ xử lý trung<br />tâm, bộ nhớ, thiết bị nhập
26.
Các thành phần cơ bản của máy tính?
a)
CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ, các thiết bị nhập và các thiết<br />bị xuất dữ liệu
b)
CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ
c)
CPU,bộ nhớ, các thiết bị nhập dữ liệu
d)
Bộ nhớ, các thiết bị nhập, thiết bị xuất dữ liệu và<br />con người.
27.
Đâu là thiết bị lưu trữ dữ liệu?
a)
USB
b)
Máy in
c)
Webcam
d)
Cần điều khiển
28.
Thành phần nào của máy tính có thể ngăn máy tính khởi động, nếu nó bị hư hỏng hoặc kết nối không đúng cách?
a)
Ổ đĩa cứng
b)
Chuột
c)
Bàn phím
d)
Máy in
29.
Nhóm nào sau đây bao gồm các thiết bị được xếp vào cùng loại?
a)
Đĩa cứng trong, đĩa cứng ngoài, các loại đĩa quang (CD,<br />DVD), thẻ nhớ, ổ nhớ di động
b)
Đĩa cứng trong, máy in, các loại đĩa quang (CD, DVD),<br />thẻ nhớ, ổ đĩa di động)
c)
Đĩa cứng trong, đĩa cứng ngoài, USB, thẻ nhớ, máy scan, ổ đĩa di động)
d)
Máy in, máy scan, màn hình, loa
30.
Máy Scanner được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây?
a)
USB
b)
RJ 45
c)
Jack 3.5
d)
RJ 11
31.
Bàn phím máy tính là thiết bị nào trong các thiết bị sau?
a)
Thiết bị nhập thông tin
b)
Thiết bị xuất thông tin
c)
Thiết bị lưu trữ thông tin
d)
Thiết bị thoát thông tin
32.
Hãy chỉ ra đâu ;à thiết bị nhập?
a)
Máy quét
b)
Máy in
c)
Loa
d)
Màn hình
33.
Thiết bị nào thực hiện thao tác nhập dữ liệu trong số các thiết bị sau: Màn hình, máy in, bàn phím, máy chiếu, ổ đĩa mềm, chuột, loa, máy quét?
a)
Màn hình, máy in, máy chiếu, loa
b)
Bàn phím, chuột, máy quét, máy in
c)
Máy in, màn hình, máy quét, chuột
d)
Màn hình, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, bàn phím
34.
Máy điện tử dùng để thu và lưu giữ hình ảnh một cách tự động thay vì phải dùng phim ảnh là máy gì
a)
Máy ảnh kỹ thuật số
b)
Máy ảnh thưởng
c)
Webcam
d)
Máy quét ảnh
35.
Máy in và máy quét, thiết bị nào là thiết bị nhập thông tin vào máy tính?
a)
Máy quét
b)
Máy in
c)
Cả 2
d)
Không cái nào
36.
Thiết bị nào không thể thiếu trong máy tính?
a)
CPU
b)
Ổ đĩa mềm
c)
Ổ đĩa CD
d)
Máy in
37.
Các thiết bị: Chuột, bàn phím, máy quét, thuộc khối chức năng nào?
a)
Thiết bị nhập
b)
Thiết bị xuất
c)
Khối xử lý
d)
Các thiết bị lưu trữ
38.
Hãy chọn nhóm có thiết bị không cùng nhóm với những thiết bị còn lại?
a)
Bàn phím, chuột, máy scan, máy quét
b)
Bàn phím, chuột,<br />máy quét, máy in, máy chiếu
c)
Máy scan, máy tính<br />bảng, ổ đĩa mềm (FDD)
d)
Màn hình, máy<br />in, máy chủ, điện thoại thông minh
39.
Thiết bị nào thực hiện thao tác xuất ra dữ liệu trong số các thiết bị sau: màn hình, máy in, bàn phím, máy chiếu, ổ đĩa mềm, chuột, loa, máy quét?
a)
Màn hình, Máy in, máy chiếu, loa
b)
Bàn phím, chuột, máy quét, máy in
c)
Máy in, màn hình, máy quét, chuột
d)
Màn hình, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, bàn phím
40.
Thiết bị xuất để đưa ra kết quả đã xử lý cho người sử dụng. Các thiết bị xuất thông dụng hiện nay là?
a)
Màn hình, màn hình cảm ứng, máy in, loa, tai nghe
b)
Màn hình, ổ cứng
c)
Máy in, ổ mềm
d)
Màn hình, ổ mềm
41.
Các thiết bị: màn hình, loa, máy in, thuộc khối chức năng nào?
a)
Thiết bị xuất
b)
Thiết bị nhập
c)
Khối xử lý
d)
Các thiết bị lưu trữ
42.
Hãy chọn nhóm có thiết bị không cùng nhóm với thiết bị còn lại
a)
Màn hình, máy in, loa
b)
Màn hình, máy in, bàn phím
c)
Máy in, bàn phím, chuột
d)
Máy in, máy scan, USB
43.
Phần mềm công cộng là gì?
a)
Là phần mềm không có bản quyền, bất cứ ai cũng có thể sử dụng miễn phí mà<br />không bị hạn chế
b)
Là phần mềm có tính phí và bạn có thể chia sẻ cho những người khác<br />mà không mất phí
c)
Là phần mềm dùng thử bị hạn chế về thời gian sử dụng và các tính năng sử<br />dụng
d)
Là phần mềm có bản quyền và được thay đổi bởi bất cứ ai
44.
Đâu là một ví dụ về phần mềm hệ thống?
a)
Hệ điều hành
b)
Đĩa mềm
c)
Đĩa CD
d)
Bàn phím
45.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Phần mềm là một tập hợp những câu lệnh được viết bằng một hoặc nhiều ngôn ngữ lập trình, và các dữ liệu hay tài liệu liên quan nhằm từ động thực hiện một số nhiệm vụ hay chức năng.
b)
Phần mềm là tập hợp của các thiết bị nhập như máy<br />scan, bàn phím, chuột,…
c)
Phầm mềm là tập hợp của các thiết bị xuất như màn hình,<br />máy in, máy chiếu,…
d)
Phần mềm là tập hợp của các thiết bị lưu trữ như ổ<br />cứng, đĩa mềm, USB,…
46.
Chương trình điều khiển thiết bị trong các đĩa CD kèm theo khi gắn thêm thiết bị ngoại vi cho máy tính thường gọi là gì?
a)
Driver
b)
IOS
c)
RAM
d)
ROM
47.
Chức năng chính của hệ điều hành (Operating System) là gì?
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Thực hiện các lệnh theo yêu cầu của người dùng
c)
Quản lý, phân phối và thu hồi bộ nhớ
d)
Điều khiển các thiết bị ngoại vi như ổ đĩa, máy in, bàn phím,<br />màn hình
48.
Hãy chỉ ra đâu là tên một hệ điều hành ?
a)
Linux, Windows,<br />Mac OS
b)
Linux, Turbo
c)
Windows, Max
d)
Linux, Windon
49.
Hệ thống nào là tập hợp các chương trình phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và tài nguyên phần mềm trên máy tính ?
a)
Hệ điều hành
b)
Phần mềm ứng dụng
c)
Phần cứng
d)
Các loại trình dịch trung gian
50.
Phần mềm nào dưới đây cài đặt đầu tiên trong máy tính ?
a)
MS Windows
b)
MS Office
c)
Firefox
d)
Norton antivirus
51.
Hãy kể tên một số hệ điều hành ?
a)
Linux, Windows,<br />Mac OS
b)
Linux, Turbo
c)
Windows, Max
d)
Mac OS,<br />Windon
52.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Phần mềm ứng dụng cần hệ điều hành để<br />chạy
b)
Phần mềm ứng dụng không cần hệ<br />điều hành để chạy
c)
Hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng<br />để chạy
d)
Máy tính không cần hệ điều hành<br />để chạy
53.
Hệ điều hành là gì?
a)
Phần mềm quản lý và phân phố tài nguyên máy tính phục vụ cho các ứng<br />dụng
b)
Trình duyệt Web
c)
Phần mềm tìm kiếm thông tin
d)
Phần mềm văn phòng
54.
Hệ điều hành nào sau đây không sử dụng cho máy tính?
a)
Android
b)
LINUX
c)
WINODS 7
d)
Windows Xp
55.
Phần mềm Windows ,Linux có đặc điểm gì chung?
a)
Tất cả đều là phần mềm hệ điều hành
b)
Tất cả đều là phần mềm ứng dụng
c)
Tất cả đều là dịch vụ dải tần rộng
d)
Tất cả đều là thiết bị phần<br />cứng
56.
Hệ điều hành đầu tiên sử dụng cho máy tính cá nhân có tên là gì ?
a)
DOS
b)
Linux.
c)
OS/2
d)
Windows 3.11
57.
Phần mềm Windows, Linux và OS/2 có đặc điểm gì chung ?
a)
Tất cả đều là hệ điều hành.
b)
Tất cả đều là phần mềm ứng dụng.
c)
Tất cả đều là dịch<br />vụ dải tần rộng (Broadband<br />Service).
d)
Tất cả đều là thiết bị phần cứng.
58.
Hãy cho biết đâu không phải là hệ điều hành?
a)
Firefox
b)
Ubultu
c)
Linux
d)
Windows
59.
Trong các phần mềm sau phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?
a)
Microsoft Word
b)
Windows 7
c)
Linux
d)
Unix
60.
Hãy chọn phương án đúng để điền vào dấu 3 chấm:"…là một cấu trúc bao gồm tập hợp các thao tác và các kết quả tương quan sử dụng trong việc phát triển để sản xuất ra một sản phẩm phần mềm"
a)
Quy trình phát triển phần mềm
b)
Quy trình hoạt động của máy tính
c)
Quy trình sản xuất máy tính
d)
Quy trình lắp ráp máy tính
61.
Phát biểu nào sau chưa đúng?
a)
Phần mềm mã nguồn mở - Open Source Software: có dăng ký bản quyền, không cho phép sao chép dưới bất kỳ hình thức nào
b)
Phần mềm thương mại - Commerica Software: có đăng ký bản quyền, không cho phép sao chép dưới bất kỳ hình thức nào
c)
Phần mềm chia sẻ - Shareware: có bản quyền, dùng thử trước khi mua. Nếu muốn tiếp tuc sử dụng chương trình thì được khuyến<br />khích trả tiền cho tác giả
d)
Phần mềm miễn phí -Freeware: cho phép người dùng khác tự do sử dụng hoàn toàn hoặc một số yêu cầu bắt<br />buộc. Ví dụ kèm tên tác giả
62.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm phải mua bán quyền để sử dụng
b)
Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được sửa mã nguồn
c)
Phần mềm mã nguồn mở làm phần mềm miễn phí
d)
Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng<br />được chia sê cho người khác
63.
Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm mã nguồn mở
a)
Microsoft Office
b)
Ubuntu
c)
Open Office
d)
Mozilla FireFox
64.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Phần mềm mã nguồn<br />mở - không có bảo hành
b)
Phần mềm mã<br />nguồn mở gây hại cho người sử dụng
c)
Phần mềm mã nguồn mở không cho phép phân phối lại
d)
Phần mềm mã<br />nguồn mở không có bản quyền
65.
Thiết bị nào quyết định khả năng làm việc của máy tính<br />?
a)
CPU
b)
Chuột
c)
Bàn phím
d)
Máy in
66.
Tốc độ của máy tính phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Tốc dộ của bộ vi xử lý. Tốc độ dung lượng và không gian trống của ổ cứng.
c)
Dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM
d)
Hệ điều hành và quy trình tiến hành gom các tệp tin đã bị phân mảnh theo định<br />kỳ
67.
Tùy chọn nào cho phép cải thiện hiệu năng của máy<br />tính?
a)
Nâng cấp RAM, CPU của máy tính
b)
Thêm card mạng không dây
c)
Thêm các thiết bị mạng không dây
d)
Tăng số cổng kết nối
68.
Hành động nào nên thực hiện để tăng hiệu năng của máy tính ?
a)
Loại bỏ các chương trình không bao giờ dùng và đóng bớt các ứng dụng cùng chạy tại một thời<br />điểm
b)
Thường xuyên khôi phục các tệp tin từ thùng rác
c)
Luôn giữ các chương trình của nhà sản xuất trên máy tính
d)
Chạy nhiều<br />chương trình quét virus để tăng độ bảo vệ
69.
Phương án nào sau đây là đúng?
a)
Khi chuyển sang chế độ Sleep của Windows 7, máy tính vẫn tiêu thụ điện năng
b)
Khi chuyển sang chế độ Sleep của Windows 7, máy tính vẫn không tiêu thụ điện năng
c)
Khi chuyển sang chế độ Shutdown của Windows 7, máy tính vẫn tiêu thụ điện năng
d)
Khi chuyển sang chế độ Logout của Windows 7, máy tính không<br />tiêu thụ điện năng
70.
Dưới góc độ địa lý, mạng<br />máy tính được phân thành?
a)
Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu
b)
Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng diện rộng, mạng luôn toàn cầu
c)
Mạng toàn cục, mạng diện rộng, mạng luôn toàn cầu
d)
Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng diện rộng
71.
Mạng LAN là viết tắt của?
a)
Local Area Network
b)
Location At Network
c)
Local At Network
d)
Local Area Net
72.
Mạng WAN là viết tắt của?
a)
Wide Area Network
b)
Winde Area<br />Network
c)
Winde Are Network
d)
Wide Are<br />Network
73.
Khi sử dụng mạng LAN ta được các lợi ích gì?
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Quản lý tập trung
c)
Chia sẻ tài nguyên ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần<br />mềm tiện ích,…)
d)
Dễ bảo trì, bảo dưỡng
74.
Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính ?
a)
Ở gần nhau
b)
Ở cách nhau một khoảng cách lớn
c)
Cùng một hệ điều hành
d)
Không dùng<br />chung một giao thức
75.
Mạng WAN là mạng kết nối các máy tính ?
a)
Ở cách nhau một khoảng cách lớn
b)
Cùng một hệ điều hành
c)
Ở gần nhau
d)
Không dùng chung một giao<br />thức
76.
Những yếu tố nào sau đây được sử dụng cho mạng cụa<br />bộ (LAN)?
a)
Chia sẻ tài nguyên (máy in, máy<br />quét,…)
b)
Kết nối máy tính cho các khu vực<br />địa lý cách xa nhau
c)
Kết nối bằng viễn thông và vệ tinh
d)
Tốc độ không cao
77.
Căn cứ vào quy mô sử dụng người ta chia thành các loại<br />mạng nào?
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
LAN
c)
WAN
d)
Internet
78.
Kỹ thuật dùng để kết nối mạng cho nhiều máy tính<br />với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là?
a)
LAN
b)
WAN
c)
MAN
d)
Internet
79.
Đơn vị cơ bản dùng để đo tốc dộ truyền dữ liệu là?
a)
bps (bit per second)
b)
Bit
c)
Byte
d)
Hz
80.
Mbps là đơn vị đo gì?
a)
Tốc độ truyền dữ liệu
b)
Tốc dộ ghi đĩa CD
c)
Tốc độ đọc dữ liệu từ ổ đĩa cứng
d)
Tốc độ ghi đĩa
81.
Hãy chỉ ra phương tiện<br />truyền dẫn thông tin?
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Cáp điện thoại
c)
Cáp quang
d)
Sóng vô tuyến
82.
Mạng intranet là gì?
a)
Là sự kết nối các máy tính trong 1 cơ quan, tùy theo cấu hình của nhà quản trị (Admin) mà mỗi thông tin ddj hay không được cho phép gửi ra bên<br />ngoài.
b)
Là sự kết nối giữa hai máy tính với nhau
c)
Là sự kết nối các máy tính trên phạm vi toàn cầu
d)
Là sự kết nối các máy tính trong một phạm vi nhỏ ( nhà ở, phòng làm việc,…)
83.
Internet có nghĩa là?
a)
Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy cập công cộng gồm các mạng máy<br />tính được liên kết với nhau
b)
Hệ thống máy tính
c)
Hệ thống máy chủ
d)
Hệ thống cơ sở hạ tầng mạng
84.
"Download " có nghĩa là gì?
a)
Tải File hay folder
b)
Đang tải
c)
Đã tải xong
d)
Không trực tuyến
85.
Hãy kể tên các dịch vụ kết<br />nối Internet?
a)
Tất cả các đáp án<br />đều đúng
b)
Dial-up
c)
ADSL
d)
FTTH
86.
Các dịch vụ Internet dành<br />cho người dùng?
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Thương mại điện<br />tử
c)
Ngân hàng điện tử
d)
Chính phủ điện<br />tử
87.
Việc các cá nhân, doanh nghiệp dùng Internet cho các công việc thương mại như mua bán, quảng cáo, thương thảo hợp đồng được gọi là?
a)
Thương mại điện tử
b)
Kinh doanh đa quốc gia
c)
Kinh doanh đa cấp
d)
Kinh doanh tự do
88.
Đâu là phương thức làm việc trực tuyến?
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
E-lerning
c)
Teleworking
d)
Teleconference
89.
Phát biểu nào sau đây về thư điện tử (email) là đúng?
a)
Email là từ viết tắt của từ Electonic mail, có nghĩa là thư<br />điện tử
b)
Địa chỉ email trùng với tên trong chứng minh nhân dân
c)
Email vận chuyển qua nhân viên bưu điện
d)
Chi phí cao
90.
Cấu trúc một địa chỉ email là
a)
<Tên_người dùng>@<Tên_miền>
b)
<Tên_miền><br />@<Tên_người dùng>
c)
<Tên_người dùng><Tên_miền>
d)
<Tên_miền><br /><tên_người dùng>
91.
Thông tin nào sau đây nói về thư điện tử?
a)
Là dịch vụ thực hiện truyền thông tin qua Internet thông qua các hộp thư điện tử
b)
Người đưa thư chỉ việc để thư ở hòm thư trước nhà người nhận là người nhận có thể<br />biết được nội dung
c)
Là dịch vụ chỉ dành cho những người làm trong lĩnh vực điện tử viễn thông
d)
Dịch vụ này chưa có
92.
Lợi ích của email so với thư thông thường?
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Tốc độ gửi, nhận thư nhanh
c)
Tốn ít công việc vận chuyển
d)
Khối lượng thư gửi và nhận lớn hơn so với thư<br />thông thường
93.
Phát biểu nào là đúng với tin<br />nhắn tức thời (Instant Messages)
a)
Cho phép gửi các tập tin như tài liệu, hình ảnh, video clip, và âm thanh
b)
Bất kỳ người nào sử dụng nào cũng có thể truy cập và nhóm mà không cần phải được mời
c)
Các thông báo trạng thái được hiển thị duy nhất khi người dùng đang trực tuyến
d)
Không thể thay đổi trạng thái và tên của mỗi trạng thái người dùng
94.
Đặc điểm chính hệ thống truyền giọng nói trên giao thức IP (Voice over Internet Protocal-VoIP)
a)
Cung cấp một liên kết đến các mạng điện thoại truyền thống và không trả thêm bất kỳ một<br />khoản chi phí nào
b)
Phụ thuộc vào phần cứng được sử dụng
c)
Chỉ thực hiện được bằng phần mềm
d)
Phụ thuộc vào loại mạng ảo hỗ trợ nó
95.
Điều kiện nào sau đây là đúng liên quan đến hệ thống truyền giọng nói trên giao thức IP (VoIP)?
a)
Không yêu cầu một đường dây điện thoại truyền thống
b)
Chỉ khả dụng trên các hệ thống máy tính cá nhan
c)
Phụ thuộc vào loại phần cứng được sử dụng
d)
Chuyên dụng trong các môi trường kinh<br />doanh
96.
Diễn đàn (forumj) là gì?
a)
Là nơi để cho người dùng Internet trao đổi thảo luận và tán<br />ngẫu nhiên
b)
Là một tổ chức về sáng tạo nghệ thuật
c)
Là tổ chức về công nghệ thông tin
d)
Là một chương trình Chat trực tuyến
97.
Hãy chọn phương án đúng để điền vào dấu 3 chấm:"…là điểm truy cập tập trung và duy nhất, tích hợp các kênh thông tin dịch vụ, ứng dụng, là một sản<br />phẩm hệ thống phần mềm được phát trienr dựa trên một sản phẩm phần mềm cổng lõi"
a)
Cổng thông tin điện tử
b)
Trang tin điện tử
c)
Báo
d)
Tin nội bộ
98.
Hãy chọn phương án đúng để điền vào dấu 3 chấm:"… là một hệ thống thông tin được sử dụng để tạo ra một hoặc nhiều trang số thông tin được trình bày dưới các chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hay đặc biệt hơn là các ký hiệu để phục vụ cho việc<br />cung cấp thông tin trên internet"
a)
Thang tin điện tử
b)
Cổng thông tin điện tử
c)
Báo
d)
Tin nội bộ
99.
Nơi để cho người dùng<br />internet trao đổi thảo luận và tán gẫu với nhau là gì?
a)
Forum
b)
Chatroom
c)
Blog
d)
Website
100.
Hãy chọn phương án đúng để điền vào dấu 3 chấm:"… là hình thức thảo luận trực tiếp trên internet, bạn có thể thảo luận, trao đổi và nhận được câu trả lời hầu như ngay lập tức, cũng như tương tự khi bạn nói chuyện<br />qua điện thoại"
a)
Chatroom
b)
Blog
c)
Forum
d)
Website
101.
Lựa chọn nào là đúng liên quan đến việc sửa tư thế khi sử dụng một máy tính
a)
Các cánh tay, cẳng tay, cổ tay để thẳng với bàn làm việc. Bàn chân nên được đặt trên sàn và hợp với đầu gối tạo thành một gó vuông
b)
Đầu gối nên được ở một góc vuông nhưng ở một vị trí thấp hơn so với khung xương chậu
c)
Luôn sử dụng một bện nghỉ chân
d)
Đầu và cằm nên nghiêng về phía sàn nhà, ngăn ngừa sự chênh lệch trọng lượng trên lưng và các vấn đề về cột sống
102.
Tác hại khi ngồi lâu trước máy tính?
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Mỏi mắt
c)
Đau lưng
d)
Căng thẳng thần kinh
103.
Chọn mức độ ánh sáng ở màn hình máy tính và môi<br />trường xung quanh cân bằng là giúp cho điều gì:
a)
Đỡ mỏi mắt
b)
Đỡ buồn ngủ
c)
Đỡ đau lưng
d)
Đỡ khát nước
104.
Đâu là tác hại của dân văn<br />phòng hay gặp khi sử dụng máy tính thường xuyên
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Đau thắt lưng
c)
Mỏi cổ và mỏi mắt
d)
Hội chứng ống cổ tay
105.
Để tránh mỏi mắt khi sử dụng máy vi tính bệnh viện Mayo Clinic Hoa Kỳ đã đưa<br />ra quy tắc nào sau đây?
a)
20/20/20
b)
30/30/30
c)
50/50/50
d)
60/60/60
106.
Bạn thường sử dụng cách thức gì để hạn chế các tác hại từ máy tính trong quá<br />trình sử dụng?
a)
Tất cả đáp án
b)
Trồng cây xanh
c)
Lắp thêm quạt thông gió
d)
Uống nước trà xanh, ăn chuối, cam.
107.
Đặt màn hình máy tính như thế bào là tốt cho mắt bạn?
a)
Không đối diện với cửa ra vào , cửa sổ, bóng đèn
b)
Không có ánh sáng chiếu vào
c)
Đối diện với cửa ra vào, cửa sổ, bóng đèn
d)
Trong phòng tối
108.
Công dụng của việc tái chế các bộ phận của máy tính ?
a)
Giảm ô nhiễm môi trường
b)
Giảm các bệnh cho người sử dụng máy tính
c)
Tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp
d)
Gây ô nhiễm môi trường
109.
Các mật khẩu nào sau đây là<br />khó phá nhất đối với các hacker?
a)
P@ssWordl123
b)
password
c)
123456
d)
h3llo
110.
Đâu là ví dụ của mật khẩu tốt?
a)
Mật khẩu nhiều hơn 7 ký tự gồm cả chữ ho, số, ký tự đặc biệt
b)
Chọn một mật khẩu có ít hơn 6 ký tự
c)
Mật khẩu phải giống lý lịch người<br />sử dụng (ngày tháng năm sinh)
d)
Mật khẩu chỉ gồm chữ hoặc số
111.
Cách nào để đề phòng khi giao dịch trực tuyến?
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Không để lộ hồ sơ cá nhân
c)
Cảnh giác với thư giả mạo
d)
Đặt mật khẩu nhiều hon 7 ký tự, gồm cả chữ<br />hoa, số, ký tự đặc biệt
112.
Thiết bị nào hoạt độngtrobng một môi trường máy tính nối mạng dùng để ngăn chặn một os liên lạ bị cấm bởi<br />chính sách an nhinh của cá nhân hay tổ chức?
a)
Tường lửa
b)
Điểm truy cập không dây
c)
Router
d)
Switch
113.
Virus máy tính là gì?
a)
Chương trình máy tính có khả nang tự lây lan nhằm phá hoại hoặc lấy cắp thông tin
b)
Virus sinh học lây lan qua việc sử dụng chung bàn phím
c)
Chương trình máy tính mô tả hoạt động Virus
d)
Chương trình máy tính hoạt động ngay cả khi tắt máy
114.
Virus máy tính có khả năng gì?
a)
Tự sao chép để lây nhiễm
b)
Lây lan qua máy<br />quét
c)
Lây lan qua màn<br />hình
d)
Lây lan qua<br />máy in
115.
Loại mã nguồn độc hại nào không có chức năng tựu sao chép nhưng lại có chức năng<br />hủy hoiaj tương tự virus?
a)
Trojan
b)
Worm
c)
Logic Bomb
d)
Stealth virus
116.
Phần mềm nào có thêt gây<br />hại cho máy tính của người dùng?
a)
Virut, Skyware
b)
Virut
c)
Spyware
d)
Microsoft Office
117.
Bạn nhận đượ một thư điện tử chứa tập tin đính kèm mà bạn không nhận biết ra, bạn sẽ xử lý thế nào trong tình huống này để đảm bảo an<br />toàn?
a)
Quét tập tin bằng chương trình chống virus
b)
Mở tệp tin đó ra để kiểm tra loại tệp tin
c)
Chuyển thư này cho người không có chuyên ngành Công nghệ thông tin xem
d)
Lưu bản sao tệp tin này vào đĩa cứng và mở bản sao.
118.
Đề phòng virus, các tốt nhất là?
a)
Sử dụng các chương trình quét virus nổi tiếng và phải cập nhật thường xuyên, thường xuyên kiểm tra các ổ đĩa, đặc biệt thận trọng khi sao chép dữ liệu từ<br />nơi khcs mang tới.
b)
Sử dụng USB mà không quét Virus
c)
Không nối mạng Internet cho máy tính
d)
Chỉ quét Virus cho những ổ đĩa cài hệ điều hành
119.
Luật Công nghệ thông tin ra đời và chính thức có hiệu lực từ ngày, tháng năm nào?
a)
Ngày 29/6/2006 và có hiệu lực từ ngày 01/01/2007
b)
Ngày 29/6/2006 và có hiệu lực từ ngày 01/01/2006
c)
Ngày 29/6/2007 và có hiệu lực từ ngày 01/01/2008
d)
Ngày 29/6/2008 và có hiệu lực từ ngày<br />01/01/2009
120.
Một thỏa thuận ràng buộc mang tính pháp lý quy định cụ thể các điều khoản về sử dụng một ứng dụng và xác định các quyền của nhà sản xuất và của người dùng cuối<br />là gì?
a)
Giấy phép phần mềm (Software License)
b)
Bản quyền sản xuất (Producter Copyright)
c)
Thỏa thuận không tiết lộ (Non- Disclosure Agreement)
d)
Thỏa thuận<br />người dùng web( Web User Agreement)
121.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Cài phần mềm, trò chơi bị bẻ khóa là không vi phạm luật bản quyền
b)
Cài đặt phần mềm, trò chơi từ đĩa CD có bản quyền là không vi phạm luật bản quyền
c)
Cài đặt phần mềm, trò chơi từ đĩa CD sao chép là vi phạm luật bản quyền
d)
Cài đặt phần mềm , trò chơi từu đĩa CD đi mượn là vi phạm luật bản quyèn
122.
Hãy chọn phương án để điền vào 3 chấm:" … là độc quyền của một tác giả cho<br />tác phẩm của người này"
a)
Quyền tác giả
b)
Quyền sao chép
c)
Quyền chuyển dịch
d)
Tất cả các phương án
123.
Giấy phép sử dụng phần mềm có thể thiết lập tùy chọn nào?
a)
Giấy chuyển nhượng các quyền
b)
Tự do kinh doanh trên bản sao giấy phép
c)
Tự do để chuyển chương trình các bên thứ ba
d)
Người sử dụng tự do quảng bá chinh shoj là tác giả của phần mềm
124.
Phần mềm văn phòng nào<br />sau đậy sử dụng giấy phép mã nguồn mở?
a)
Open Office
b)
Microsoft Office
c)
Windows 7
d)
Kaspersky
125.
Khi một cơ quan mua một chương trình máy tính , trong những trường hợp nào chương trình này có thể được cài đặt miễn phí trong<br />cơ quan đó?
a)
Khi có sự đồng ý bản quyền cho phép điều này
b)
Khi cơ quan đó có dưới 10 nhân viên
c)
Khi chương trình này có giá dưới 100 nghìn
d)
Khi nó được sử dụng tối đa cho 3 máy tính một lúc
126.
Tùy chọn nào là mô tả tốt nhất về phần mềm mã nguồn mở?
a)
Phần mềm với mã nguồn có sẵn và có thể được sửa đổi bởi bất cứ ai
b)
Một tùy chọn phần mềm mà người dùng có thể<br />mua mã nguồn cá ứng dụng
c)
Phần mềm được phát triển bởi hai hay nhiều cá nhân
d)
Phần mềm được sử dụng để mở một loạt tệp tin cụ thể
127.
Luật sở hữu trí tuệ tại Việt<br />Nam có hiệu lực từ năm nào:
a)
2006
b)
2000
c)
2004
d)
2005
128.
Cách nào sau đây là tốt nhất để chống lại điểm yếu bảo mật trong phần mềm hệ điều<br />hành
a)
Luôn cập nhật phần mềm hệ thống
b)
Không cập nhật phần mềm hệ thống
c)
Cài đặt lại hệ điều hành
d)
Shutdown hệ<br />thống khi không sử dụng
129.
Để bảo vệ dữ liệu ta phải làm gì?
a)
Sao lưu dữ liệu thường xuyên
b)
Không sao lưu dữ liệu để lưu trữ
c)
chia sẻ dữ liệu cho nhiều người dùng
d)
Không đặt mật khẩu bảo vệ tài<br />liệu
130.
Trong luật An toàn an ninh thông tin mạng của Việt Nam có bao nhiêu cấp độ an toàn hệ thống thông tin:
a)
5
b)
4
c)
7
d)
6