wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học Cơ Bản Module 02 - Trung Đức Nguyễn

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.
Lệnh Start/Shut down dùng để làm gì?
a)
Tắt máy tính
b)
Khởi động lại máy tính
c)
Tắt màn hình
d)
Chuyển sang<br />chế độ tiết kiệm điện
2.
Có bao nhiêu cách thoát khỏi một chương trình ứng dụng trong hệ điều hành Windows 7?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
3.
Khi khởi động máy tính,<br />phần mềm nào sau đây sẽ được thực hiện trước?
a)
Hệ điều hành
b)
Phần mềm gõ tiếng Việt
c)
Phần mềm Micrsoft Office
d)
Chương trình<br />diệt virus máy tính
4.
Hệ điều hành là?
a)
Phần mềm hệ thống
b)
Phần mềm ứng dụng
c)
Phần mềm tiện ích
d)
Không có đáp án<br />đúng
5.
Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ điều hành?
a)
Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy
b)
Phần mềm hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng để chạy
c)
Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn phần mềm hệ<br />điều hành để chạy
d)
Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy
6.
Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ điều hành?
a)
Phải được cài đặt trước khi cài đặt các chương trình ứng<br />dụng
b)
Phải cài đặt nếu người sử dụng chỉ dùng để soạn thảo<br />văn bản
c)
Là phần mềm miễn phí
d)
Dùng để soạn thảo văn bản
7.
Để tắt máy tính đúng cách ta chọn?
a)
Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục<br />Shutdown
b)
Tắt nguồn điện
c)
Bấm nút Power trên hộp máy
d)
Bấm nút Reset trên hộp máy
8.
Quy trình tắt máy tính nào sau đây đảm bảo an toàn cho chương trình và dữ liệu?
a)
Ghi dữ liệu vào đĩa, đóng các file chương trình, chọn nút Start/Shutdown
b)
Đóng các file chương trình, ghi dữ liệu vào đĩa, Shutdown Windows
c)
Đóng các file chương trình, Shutdown Windows, tắt công<br />tắc nguồn
d)
Không có đáp án đúng
9.
Trong Windows7, để ngắt ổ đĩa USB một cách an toàn, có thể dùng cách nào sau đây?
a)
Kích chuột phải biểu tượng USB ở góc phải màn hình, chọn thiết bị cần gỡ bỏ và<br />chọn Eject
b)
Đóng tất cả các chương trình đang chạy
c)
Khởi động lại HĐH Windows
d)
Không có đáp án đúng
10.
Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows 7, ta sử dụng công cụ nào sau đây trong Control<br />Panel?
a)
Display
b)
Device Manager
c)
Taskbar and Start Menu
d)
Không có đáp án đúng
11.
Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Bấm nút Power trên hộp máy
b)
Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start- Shutdown, sau đó<br />chọn mục Restart
c)
Bấm nút Reset trên hộp máy
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt<br />+ Del, chọn mục Restart
12.
Trong Control Panel của Windows 7, để thay đổi cách thức đăng nhập (login) và<br />đăng xuất (logout), ta có thể dùng cách nào sau đây?
a)
Chọn User<br />Accounts, chọn Change the way users log on or off
b)
Chọn System, chọn Change the way user log on or off
c)
Chọn Windows Firewall, đánh dấu mục On hoặc Off
d)
Không có đáp án đúng
13.
Trong hệ điều hành Windows 7, khi người dùng muốn rời khỏi máy tính, có thể dùng cách nào sau đây để khoá máy tính tạm thời?
a)
Bấm Ctrl + Alt +<br />Del, chọn Lock This Computer
b)
Bấm Ctrl + L, chọn Lock Computer
c)
Bấm Alt + L, chọn Lock Computer
d)
Nhấn nút Power
14.
Lựa chọn nào sau đây trong Windows 7 cho phép tắt máy tính và lưu trữ thông tin, trạng thái các chương trình đang hoạt động trong bộ nhớ vào ổ đĩa cứng và có thể cho phép người dùng tiếp tục sử dụng chỉ cần nhấn phím bất<br />kỳ?
a)
Kích Start, chọn Shutdown/Hibernate
b)
Kích Start, chọn Shutdown/Standby
c)
Kích Start, chọn Shutdown/Log off
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt<br />+ Delete
15.
Để chuyển đổi giữa các tài<br />khoản người dùng trên hệ điều hành Windows7?
a)
Switch user
b)
Restart
c)
Lock
d)
ShutDown
16.
Phím, tổ hợp phím dùng để<br />chụp cửa sổ hiện hành?
a)
Alt+Print Screen<br />(hoặc Alt + PrtSc)
b)
Ctrl+Print Screen
c)
Print Screen
d)
Shift+ Print<br />Screen
17.
Phím tắt nào dùng để đóng cửa sổ hiện hành?
a)
Alt + F4
b)
F1
c)
Tab+F9
d)
F7
18.
Phím tắt nào sao chép một<br />đối tượng vào ClipBoard?
a)
Ctrl+C
b)
Ctrl+X
c)
Ctrl+V
d)
Ctrl+Z
19.
Phím tắt để cắt một đối<br />tượng vào ClipBoard là gì?
a)
Ctrl+X
b)
Ctrl+M
c)
Ctrl+V
d)
Ctrl+Z
20.
Phím tắt được sử dụng để hiển thị thực đơn Start?
a)
Ctrl + Esc
b)
Alt + F4
c)
Alt + Tab
d)
Ctrl + Tab
21.
Phím tắt nào để chuyển đổi giữa các cửa sổ trong<br />Windows 7?
a)
Alt + Tab
b)
Ctrl + T
c)
Alt + O
d)
Ctrl + Alt + Tab
22.
Phím tắt nào để mở cửa sổ<br />Computer trong Windows7?
a)
Windows + E
b)
Windows + F1
c)
Windows + M
d)
Windows + D
23.
Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, tổ hợp phím Ctr +<- (mũi tên sang<br />trái), có chức năng gì?
a)
Sang trái một từ
b)
Sang phải một ký tự
c)
Sang trái một ký tự
d)
Sang phải một từ
24.
Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, phím -> (mũi tên sang phải), có chức<br />năng?
a)
Sang phải một ký tự
b)
Sang phải một từ
c)
Sang trái một ký tự
d)
Sang trái một từ
25.
Muốn xoá ký tự đằng sau<br />con trỏ thì nhấn phím gì?
a)
Delete
b)
Home
c)
End
d)
Ctrl
26.
Tổ hợp phím Ctrl+C có chức năng gì?
a)
Sao chép văn bản<br />được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm
b)
Di chuyển văn bản<br />được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm
c)
Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm
d)
Phục hồi lại thao tác trước đó
27.
Tổ hợp phím Ctrl+X có chức năng gì?
a)
Di chuyển văn bản<br />được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm
b)
Sao chép văn bản<br />được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm
c)
Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm
d)
Phục hồi lại thao tác trước đó
28.
Giả sử bạn đang soạn thảo văn bản trên máy tính và bỗng nhiên bàn phím của bạn gặp sự cố, không gõ được kí tự. Bạn xử lý như thế nào?
a)
Tìm và mở ứng dụng bàn phím ảo (On-Screen Keyboard) có sẵn của hệ điều hành Windows 7 để bật<br />bàn phím ảo
b)
Kích hoạt ứng dụng kiểm tra phần cứng máy tính
c)
Kết nối máy tính với màn hình của máy tính khác để tiếp tục soạn thảo văn bản
d)
Kiểm tra lại kết nối mạng máy tính
29.
Trong hệ điều hành<br />Windows 7, bàn phím ảo là?
a)
On-Screen Keyboard
b)
PC Keyboard
c)
Laptop Keyboard
d)
Wireless<br />Keyboard
30.
Khi kích đúp chuột vào thanh tiêu đề của một cửa sổ đang ở kích thước cực đại trong hệ điều hành Windows<br />7 sẽ?
a)
Thu cửa sổ về kích thước trước đó
b)
Thu cửa sổ về kích thước cực tiểu
c)
Chuyển về chế độ cho phép thay đổi kích thước cửa sổ
d)
Đóng cửa sổ
31.
Trong các biểu tượng ứng dụng sau đây, biểu tượng nào không hiển thị trên màn hình nền Desktop?
a)
Máy in HP
b)
Taskbar
c)
Recycle Bin
d)
Đồng hồ hệ thống
32.
Phần mềm nào dưới đây nếu<br />không được cài đặt máy tính sẽ không hoạt động?
a)
Windows
b)
Chrome
c)
Vietkey
d)
Norton AntiVirus
33.
Để biết các tiến trình, chương trình và các dịch vụ nào đang chạy trên máy tính.<br />Công cụ nào trên Windows 7 cung cấp thông tin này?
a)
Task Manager
b)
Resource Monitor
c)
Windows Mobility Center
d)
System Information
34.
Để thay đổi kiểu hiển thị ngày tháng năm trong Windows 7 được thiết lập ở<br />đâu?
a)
Control Panel/Region and Language
b)
Control Panel - System
c)
Control Panel - Display
d)
Control Panel - Regional
35.
Trong hệ điều hành Windows 7, muốn thay đổi hình nền cho màn hình Desktop, ta nhấp phải chuột<br />tại vùng trống trên Desktop và chọn chức năng nào?
a)
Personalization, chọn Desktop Background
b)
Screen Resolutions
c)
Gadgets
d)
New - Briefcase
36.
Trong hệ điều hành Windows 7, để thay đổi độ phân giải màn hình?
a)
Nháy chuột phải trên màn hình Desktop\Screen<br />Resolutions
b)
Nháy chuột phải trên màn hình Desktop\Resolutions
c)
Nháy chuột phải trên màn hình<br />Desktop\Display Resolutions
d)
Nháy chuột phải trên màn hình<br />Desktop\Desktop Resolutions
37.
Chức năng nào trong Windows 7 cho phép thiết lập các thông số cho môi trường làm việc?
a)
Control Panel
b)
System Restore
c)
System Informations
d)
Taskbar and Start Menu
38.
Để gỡ bỏ một máy in đã cài đặt, ta thực hiện theo cách nào sau đây?
a)
Tại cửa sổ Printers and Faxes, nhấp phải chuột vào máy in và chọn Remove<br />Device
b)
Chọn Add/Remove Hardware sau đó chọn biểu tượng máy in cần gỡ bỏ
c)
Chọn Device Manager sau đó chọn biểu tượng máy in cần gỡ bỏ
d)
Gỡ bỏ máy in trong Control Panel
39.
Để gỡ bỏ 1 chương trình nào thì mở Control Panel/ Uninstall a Programs/ Chọn biểu tượng chương trình cần<br />gỡ bỏ?
a)
Uninstall
b)
Change
c)
Update
d)
Delete
40.
Để hiển thị được Computer trên màn hình nền thì làm như thế nào?
a)
Kích chuột vào nút Start/Nhấp phải chuột vào Computer và chọn Show on<br />Desktop
b)
Nhấn phím Ctrl + C
c)
Nhấn Ctrl + V
d)
Nhấn Ctrl + X
41.
Trong Control Panel để gỡ bỏ một phần mềm ta chọn?
a)
Programs and Features
b)
Administrative Tools
c)
System
d)
Add Hardware
42.
Trong hệ điều hành Windows, để sửa lại ngày/giờ cho hệ thống máy tính, sử dụng công cụ nào sau đây?
a)
Date and Time trong<br />cửa sổ Control Panel
b)
Date and Time trong cửa sổ My Computer
c)
Date and Time trong cửa sổ Internet Explorer
d)
Date and Time trong cửa sổ My Networking
43.
Trong hệ điều hành Windows, để thay đổi lại<br />cách biểu diễn ngày/giờ, sử dụng công cụ nào sau đây?
a)
Region and Language
b)
Date and Time
c)
System Informations
d)
Display
44.
Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows, ta sử dụng công cụ nào sau đây trong Control<br />Panel?
a)
Display
b)
Device Manager
c)
Taskbar and Start Menu
d)
Auto Play
45.
Trong Windows, để xem những chương trình nào đã được Updates thì chọn chức năng nào trong Control Panel/Programs and<br />Features?
a)
View Installed Updates
b)
Không làm gì
c)
Xoá biều tượng chương trình trong Menu Start
d)
Kích chuột phải vào biểu tượng rồi bấm tổ hợp phím Shift + Delete
46.
Chức năng nào cho phép tạo các tài khoản để truy cập vào<br />máy tính?
a)
User Accounts
b)
Windows Explorer
c)
Desktop
d)
Multimedia
47.
Trong hệ điều hành Windows, để thay đổi ngày/giờ cho hệ thống máy tính, sử dụng công cụ nào<br />sau đây?
a)
Date and Time trong cửa sổ Control Panel
b)
Date and Time trong cửa sổ My Computer
c)
Date and Time trong cửa sổ Internet Explorer
d)
Không có đáp án đúng
48.
Trong hệ điều hành Windows, để lấy lại mặc định ngày/giờ của hệ thống, sử dụng công cụ nào sau đây?
a)
Region and Language
b)
Date and Time
c)
System Informations
d)
Không có đáp án đúng
49.
Chức năng của Control Panel là?
a)
Thiết lập cấu hình Windows 7 như thay đổi ngày giờ, cài đặt thêm các thiết bị, gỡ bỏ các chương trình<br />ứng dụng,…
b)
Soạn thảo văn bản trên Windows
c)
Sao chép các tệp tin trên máy tính
d)
Cho thấy tên của các máy tính và các tài nguyên khác trong mạng cục bộ
50.
Chức năng nào cho phép thay đổi ngày giờ trong máy tính trên hệ điều hành<br />Windows 7?
a)
Control Panel/Date and Time
b)
Control Panel/Display
c)
Control Panel/Fonts
d)
Control Panel/Folder Options
51.
Trong hệ điều hành Windows, ứng dụng nào sau đây chứa thông tin như dung lượng của các ổ đĩa cứng, ổ đĩa CD/DVD, USB, tài<br />nguyên trong máy tính?
a)
Computer
b)
Control Panel
c)
My Document
d)
Recycle Bin
52.
Phát biểu nào sau đây đúng nhất cho khái niệm về biểu tượng Shortcut trong<br />Windows?
a)
Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng<br />thường sử dụng
b)
Là chương trình được cài đặt trên máy tính
c)
Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer
d)
Là biểu tượng của thư mục chứa virus
53.
Khi thực hiện thao tác xoá một biểu tượng Shortcut trong Windows, chương trình tương ứng sẽ chịu tác động nào sau đây?
a)
Không thay đổi
b)
Bị xoá
c)
Không khởi động được
d)
Không lưu được
54.
Khi sao chép Shortcut để mở một tệp hoặc thư mục từ máy A sang máy B, thì tại máy B người dùng có thể<br />làm gì?
a)
Không mở được thư mục hoặc tệp
b)
Vẫn mở được thư mục
c)
Máy B sẽ không đọc được tệp hoặc thư mục
d)
Máy B sẽ bị nhiễm Virus
55.
Để tạo biểu tượng Shortcut một chương trình ứng dụng trên Desktop của Windows, phương pháp nào sau đây không thể thực hiện được?
a)
Kích chuột phải tại biểu tượng chương trình, chọn Send to/Desktop (Creat Shortcut)
b)
Kích chuột phải tại biểu tượng chương trình, chọn Send to Desktop
c)
Trỏ chuột phải vào biểu tượng chương trình, sau đó kéo ra Desktop
d)
Kích chuột phải vào Desktop, chọn New/Shortcut sau đó nhập tên<br />chương trình
56.
Windows Explorer dùng để<br />làm gì?
a)
Quản lý tập tin, thư mục
b)
Trình duyệt Web
c)
Truy cập mạng
d)
Phần mềm xây<br />dựng trang web
57.
Cách nào sau đây được sử dụng để khởi động Start Menu của hệ điều hành<br />Windows?
a)
Bấm Ctrl + Esc
b)
Bấm Alt+Tab
c)
Bấm Shift+Tab
d)
Không có đáp án đúng
58.
Thực đơn dùng trong một<br />chương trình ứng dụng còn được gọi là gì?
a)
Menu bar
b)
Menu pad
c)
Menu options
d)
Tool bar
59.
Để ẩn toàn bộ chương trình<br />và trở về màn hình Desktop thì nhấn tổ hợp phím nào?
a)
Windows + D
b)
Ctrl+D
c)
Ctrl+N
d)
Ctrl+Alt+Tab
60.
Ứng dụng có thể đọc các file<br />có phần mở rộng là PDF là?
a)
Foxit Reader
b)
Corel Draw CS5
c)
Photoshop CS6
d)
My Computer
61.
Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PPT<br />hoặc PPTX là?
a)
Microsoft Office Power Point
b)
Foxit Reader
c)
WinZip
d)
Paint
62.
Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là WMA là?
a)
Windows Media Player
b)
Paint
c)
WordPad
d)
NotePad
63.
Tệp tin có phần mở rộng là<br />JPG là tệp?
a)
File ảnh
b)
File thực thi
c)
File văn bản
d)
File âm thanh
64.
Tệp tin có phần mở rộng là<br />MP3 cho ta biết đây là?
a)
File âm thanh
b)
File ảnh
c)
File thực thi
d)
File văn bản
65.
Trong MS Windows, biểu<br />tượng của thư mục thường có màu gì?
a)
Vàng
b)
Xanh
c)
Tím
d)
đỏ
66.
Nguyên tắc tổ chức file và thư mục trong hệ điều hành Windows 7 dựa trên cấu trúc<br />nào sau đây?
a)
Cấu trúc cây
b)
Cấu trúc đồ thị
c)
Cấu trúc chu trình
d)
Cấu trúc lặp
67.
Trong Windows 7, thư mục<br />được tổ chức dưới dạng?
a)
Cây
b)
Dây
c)
Chuỗi
d)
Đồ thị
68.
Các biểu tượng nào sau đây trên nền Desktop của hệ điều<br />hành Windows 7 được gọi là biểu tượng Shortcut?
a)
Microsoft Word,<br />Microsoft Excel, Unikey
b)
My Computer, My Documents, Recycle Bin
c)
Microsoft Word, My Computer, Unikey
d)
Không có đáp án đúng
69.
Theo nguyên tắc quản lý file, thư mục của hệ điều hành Windows, phát biểu<br />nào sau đây không đúng?
a)
Trong một file có thể chứa các file và thư mục con khác
b)
Trong một thư mục có thể chứa các file và thư mục con khác
c)
Trong một file có thể không chứa thông tin
d)
Không có đáp án đúng
70.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tệp là đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất, không thể chứa tệp,<br />thư mục khác
b)
Tệp có thể chứa 2 tệp khác
c)
Tệp có thể chứa thư mục
d)
Tệp có thể chứa ổ đĩa
71.
Trong hệ điều hành Windows, phần mở rộng trong tên file đảm nhận chức năng nào sau đây?
a)
Quy định kiểu file
b)
Quy định kích thước file
c)
Quy định thuộc tính file
d)
Quy định định dạng file
72.
Phần mở rộng của tệp tin<br />ngăn cách nhau bởi dấu gì?
a)
Dấu chấm (.)
b)
Dấu chấm than (!)
c)
@
d)
*
73.
Muốn sắp xếp các biểu tượng trên Desktop theo tên, ta chọn chuột phải lên nền<br />Desktop/chọn Sort by và chọn?
a)
Name
b)
Size
c)
Item Type
d)
Date Modified
74.
Khi muốn sắp xếp các biểu tượng trên Desktop ta tiến hành cách nào sau đây?
a)
Nhấp chuột phải trên Desktop, chọn Arrange Icons By…
b)
Nhấp chuột phải lên Computer, chọn Arrange Icons By…
c)
Nhấp chuột phải lên nút Start, chọn New Shortcut…
d)
Nhấp chuột phải lên nút Start, chọn Arrange<br />Icons By…
75.
Trong Windows, muốn tạo 1<br />thư mục mới trên ổ đĩa D:\ ta thực hiện?
a)
Nhấp chuột phải chọn New-Folder
b)
Insert - New - Folder
c)
File - New - Shortcut
d)
Edit - New - Folder
76.
Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo mới một thư mục, ta mở đường dẫn cần chứa thư mục và thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
Kích chuột phải, chọn New/Folder, gõ tên thư mục mới và bấm Enter
b)
Bấm Ctrl + N, gõ tên thư mục mới và bấm Enter
c)
Bấm F2, gõ tên thư mục mới và bấm Enter
d)
Không có đáp án đúng
77.
Trong hệ điều hành Windows, xâu kí tự nào dưới đây không thể dùng làm tên<br />tệp?
a)
http://vtv.vn
b)
Giaymoi.doc
c)
Baitap.pas
d)
Anh.bmp
78.
Bạn đang làm việc với hệ điều hành Microsoft Windows 7. Bạn muốn tạo một thư mục mới có tên Báo Cáo trên Desktop, nhưng đã có sẵn một thư mục khác có cùng tên trên Desktop. Điều gì sẽ xảy ra khi bạn cố tạo<br />thư mục Báo Cáo?
a)
Một thông báo xuất hiện báo cho bạn rằng đã có một thư mục cùng tên với thư mục bạn đang tạo và hỏi bạn có muốn gộp với thư mục đã có không
b)
Hệ điều hành tự động xoá thư mục trên Desktop và cho phép bạn tạo ra một thư mục mới
c)
Một thông báo xuất hiện báo cho bạn rằng có thư mục khác có cùng tên như thế, nhưng vẫn cho bạn tạo thư mục đó
d)
Không sao cả. Bạn có thể có nhiều thư mục khác nhau với tên trùng nhau trên Desktop
79.
Phần mềm Text Document<br />dùng để tạo tệp có phần mở rộng là gì?
a)
txt
b)
jpg
c)
pas
d)
pps
80.
Trong các tên tệp sau đây,<br />cách đặt tên tệp nào máy sẽ báo lỗi?
a)
Hoc_phan_tin1?.doc
b)
Hoc_phan_tin_1.doc
c)
Hoc,phan,tin,1.doc
d)
Hoc phan tin 1.doc
81.
Trong các tên thư mục sau đây, tên thư mục nào máy<br />chấp nhận?
a)
Hoc_phan_tin_1
b)
Hocphantin1:.doc
c)
Hoc*phan*tin*1.doc
d)
Hoc?phan?tin?1
82.
Phím tắt để đổi tên tệp tin,<br />thư mục là gì?
a)
F2
b)
Ctrl+N
c)
Alt+N
d)
F4
83.
Tên thư mục trong hệ điều hành Windows 7 cần thoả mãn điều kiện nào sau đây?
a)
Tối đa 255 ký tự, không chứa các ký tự đặc biệt
b)
Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt
c)
Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng
d)
Tối đa 8 ký tự, không chứa kí tự số
84.
Tên tệp trong hệ điều hành Windows gồm mấy phần?
a)
2 phần
b)
3 phần
c)
1 phần
d)
4 phần
85.
Thao tác: Chọn thư mục\sau<br />đó nhấn F2, có chức năng gì?
a)
Đổi tên thư mục
b)
Xoá thư mục
c)
Di chuyển thư mục
d)
Không có đáp án đúng
86.
Trong hệ điều hành Windows, để xem thuộc tính của tệp hoặc thư mục cần mà<br />gì?
a)
Nhấp phải chuột vào tệp/thư mục, chọn Properties/Xem lại<br />Attributes
b)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + R, gõ tên mới cho thư mục và<br />nhấn phím Enter
c)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N, gõ tên mới và nhấn phím Enter
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + T, gõ tên mới và<br />nhấn phím Enter
87.
Thao tác: Chọn thư mục\nhấn Delete, có chức<br />năng gì?
a)
Xoá thư mục
b)
Di chuyển thư mục
c)
Đổi tên thư mục
d)
Không có đáp án đúng
88.
Tên hoặc thư mục có thuộc tính chỉ đọc là thuộc tính<br />nào?
a)
Read Only
b)
Modify
c)
Hidden
d)
Delete
89.
Trong hệ điều hành Windows, để thực hiện chọn các tệp/thư mục liền nhau trong danh sách file/thư mục<br />cần thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
Kích chuột tại file đầu, giữ phím Shift sau đó kích chuột tại file cuối
b)
Kích chuột tại file đầu, giữ phím Alt sau đó kích chuột tại file cuối
c)
Kích chuột tại file đầu, giữ phím Ctrl sau đó kích chuột tại file cuối
d)
Kích chuột phải tại file đầu, giữ phím F4 sau đó kích chuột tại file cuối
90.
Trong hệ điều hành Windows, để thực hiện chọn các file không liên tục trong<br />danh sách file cần thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
Giữ phím Ctrl và kích chuột tại các file cần chọn
b)
Giữ phím Alt và kích chuột tại các file cần chọn
c)
Giữ phím Shift và kích chuột tại các file cần chọn
d)
Kích chuột phải tại file đầu, giữ phím F5 sau đó kích chuột tại file cuối
91.
Trong hệ điều hành Windows, muốn chọn tất cả các đối tượng trong một cửa sổ, ta sử dụng cách nào sau<br />đây?
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A
b)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+A
c)
Nhấn tổ hợp phím Alt+Tab
d)
Không có đáp án đúng
92.
Trong hệ điều hành Windows, phải nhấn giữ phím nào khi chọn nhiều tệp hoặc thư mục không liền<br />nhau?
a)
Ctrl
b)
Alt
c)
Shift
d)
Enter
93.
Trong hệ điều hành Windows, muốn sao chép<br />các tệp đang chọn vào bộ nhớ đệm ta thực hiện?
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+C hoặc nhấp<br />phải chuột vào đối tượng chọn Copy
b)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X hoặc nhấp<br />phải chuột vào đối tượng chọn Copy
c)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+V hoặc nhấp<br />phải chuột vào đối tượng chọn Copy
d)
Không có đáp án đúng
94.
Trong hệ điều hành Windows, để dán các tệp/thư mục sau khi đã thực hiện lệnh copy, ta mở ổ đĩa, thư mục muốn chứa bản sao và<br />thực hiện?
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+V hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Paste
b)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy
c)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+V hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy
d)
Không có đáp án đúng
95.
Muốn xoá một file trong Windows, có thể thực hiện theo cách nào sau đây?
a)
Kích chuột phải tại file, chọn Delete
b)
Mở file, chọn toàn bộ nội dung file, bấm phím Delete
c)
Mở file, chọn toàn bộ nội dung file, giữ<br />phím Shift và bấm phím Delete
d)
Không có đáp án đúng
96.
Muốn xoá thư mục ta thao<br />tác thế nào?
a)
Nhấp phải chuột vào thư mục chọn Delete hoặc nhấn phím Delete
b)
Nhấn phím Ctrl + C
c)
Nhấn phím Ctrl + X
d)
Ctrl + V
97.
Trong các mô tả sau, nơi lưu trữ nào chứa các tệp tin và thư mục trước khi bị xoá<br />hoàn toàn
a)
Recycle Bin
b)
Inbox
c)
Thư mục<br />Documents
d)
Thư mục<br />Program File
98.
Phát biểu nào về chức năng của thùng rác (Recycle Bin) là đúng?
a)
Chỉ lưu các tệp tin bị xoá từ ổ đĩa cứng
b)
Lưu trữ tất cả các tệp bị xoá bởi người dùng
c)
Chỉ lưu trữ các tệp tin bị xoá từ ổ cứng và các thiết bị lưu trữ di động
d)
Lưu các tệp tin bị xoá từ ổ cứng và ổ đĩa mạng được đặt ở nơi<br />khác
99.
Trong hệ điều hành Windows, muốn khôi phục đối tượng đã xoá, mở cửa sổ Recycle Bin và thực hiện<br />thao tác nào sau đây?
a)
Kích chuột phải tại đối tượng, chọn Restore
b)
Kích chuột phải tại đối tượng, chọn Cut
c)
Kích chuột phải tại đối tượng, chọn Properties
d)
Không có đáp án đúng
100.
Trong hệ điều hành Windows, để phục hồi tất cả các đối tượng trong Recycle Bin (thùng rác) ta mở<br />Recycle Bin và chọn?
a)
Restore all Items
b)
Delete
c)
Redo
d)
Undo Delete
101.
Mở tệp tin đã được xoá nằm trong thùng rác có thể?
a)
Có thể khôi phục lại vị trí ban đầu
b)
Không khôi phục được
c)
Đã được xoá vĩnh viện
d)
Chỉ còn lại biểu tượng, nội dung đã bị xoá
102.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Có thể lấy lại dữ liệu sau khi xoá bằng nhấn tổ hợp phím Shift+Delete
b)
Có thể biết được một tệp tin trên đĩa CD-ROM có kích thước bao nhiêu Byte
c)
Thư mục có thể<br />chứa thư mục con và tệp tin
d)
Có thể sao dữ liệu ra các thiết bị lưu trữ khác nhau
103.
Trong Recycle Bin, để biết chính xác vị trí của một file đã xoá, có thể sử dụng cách<br />nào sau đây?
a)
Kích View, chọn Details
b)
Kích chuột phải tại file, chọn Properties
c)
Xem phần Details trong khung bên trái màn hình
d)
Không có đáp án đúng
104.
Các tệp, thư mục trong USB,<br />khi xoá thì đối tượng sẽ được lưu ở đâu?
a)
Xoá khỏi máy tính
b)
Lưu ở Recycle Bin
c)
Có thể được phục<br />hồi khi mở My Documents
d)
Có thể được<br />phục hồi khi mở Computer
105.
Chọn thư mục, ấn tổ hợp<br />phím Shift + Delete, điều gì sẽ xảy ra?
a)
Thư mục bị xoá vĩnh viễn khỏi máy
b)
Thư mục bị đưa vào thùng rác
c)
Phục hồi thư mục từ trong thùng rác
d)
Không có đáp án đúng
106.
Muốn xoá vĩnh viễn thư mục<br />ra khỏi máy, ta thao tác thế nào?
a)
Chọn thư mục và<br />nhấn tổ hợp phím Shift + Delete
b)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A
c)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B
107.
Muốn xoá vĩnh viễn, không cần phục hồi các tệp hoặc thư mục được chọn, cần thực<br />hiện thao tác nào sau đây?
a)
Giữ phím Shift và kích chuột phải, chọn Delete
b)
Giữ phím Ctrl và kích chuột phải, chọn Delete
c)
Giữ phím Alt và kích chuột phải, chọn Delete
d)
Giữ phím Insert và kích chuột phải, chọn phím<br />Enter
108.
Để khởi động chức năng tìm kiếm thông tin trong Windows, thao tác nào sau đây không đúng?
a)
Kích chuột phải tại Desktop, chọn Search
b)
Kích nút Start, chọn Search
c)
Kích nút Search trong cửa sổ My Computer
d)
Nhập từ khoá trong ô tìm kiếm trên Windows Explorer, sau đó chọn Date Modified và Size để tìm kiếm theo ngày sửa và kích thước file
109.
Chức năng tìm kiếm trong hệ điều hành Windows 7 cho phép tìm file và folders<br />theo?
a)
Tên, Ngày chỉnh sửa, Kích thước
b)
Ngày tạo
c)
Nội dung trong file
d)
Hình ảnh trong file
110.
Các kí tự nào sau đây được sử dụng để thay thế tên file<br />trong thao tác tìm kiếm?
a)
Kí tự * và ?
b)
Kí tự & và @
c)
Kí tự ! và %
d)
Kí tự & và $
111.
Khi tìm kiếm tập tin, thư<br />mục, ký tự * dùng để làm gì?
a)
Thay thế cho 1 số ký tự
b)
Không thể thay thế<br />cho ký tự
c)
Thay thế cho dấu<br />cách
d)
Thay thế cho từ<br />khoá
112.
Mục đích của việc nén dữ liệu (Data compression) là?
a)
Giảm dung lượng lưu trữ
b)
Mã hoá dữ liệu để người khác không đọc được
c)
Để sắp xếp lại thư mục theo nhóm
d)
Chuyển đổi định dạng dữ liệu của file từ .doc sang<br />.rar
113.
Ứng dụng nào được sử dụng mở các tệp tin có phần mở<br />rộng là RAR, ZIP là?
a)
Winrar, WinZip
b)
Windows 7
c)
Windows 8
d)
Windows 10
114.
Tệp tin có phần mở rộng là<br />RAR, ZIP cho ta biết là?
a)
File nén
b)
File thực thi
c)
File video
d)
File văn bản
115.
Lựa chọn nào chỉ ra tiện ích của tệp tin nén?
a)
Tệp tin nén có kích thước nhỏ hơn kích thước của tệp tin ban đầu và thông tin<br />ban đầu không bị mất
b)
Nội dung của tệp tin RAR xem được ở bất kì máy tính nào mà không cần bất kì<br />phần mềm cụ thể nào
c)
Ai cũng mở được mà không cần mật khẩu
d)
Tệp tin ban đầu có dung lượng nhỏ hơn dung lượng của tệp tin nén
116.
Ứng dụng nào được sử dụng để xem nội dung của tệp Reports.zip?
a)
Chương trình nén<br />và giải nén
b)
Trình xử lý văn bản<br />word
c)
Ứng dụng trang tính
d)
Trình duyệt web
117.
Bạn cần gửi 24 tệp tin có kích thước lớn bằng email. Làm thế nào để bạn có thể gửi chúng nhanh và hiệu quả hơn?
a)
Sử dụng chương trình nén để nén và gửi tệp tin nén này với dung lượng nhỏ hơn
b)
Nhóm các tệp tin thành từng nhóm sao cho ít tệp tin hơn được gửi, với cùng nội dung và dung lượng
c)
Gửi từng tệp
d)
Tạo một tệp chứa 24 tệp tin ban đầu
118.
Chương trình nào được thiết kế để phát hiện, ngăn chặn, loại bỏ và phòng chống virus<br />máy tính?
a)
Antivirus
b)
Worm
c)
Malware
d)
Spyware
119.
Virus máy tính?
a)
Là một chương trình máy tính
b)
Là phần cứng chỉ phá hoại các phần khác
c)
Là một loại nấm mốc trên bề mặt đĩa
d)
Chỉ hoạt động khi phần mềm bị<br />sao chép trái phép
120.
Câu nào không đúng?
a)
Vi rút máy tính lây nhiễm qua dùng chung máy tính
b)
Vi rút máy tính lây nhiễm khi sao chép qua đĩa mềm, đĩa<br />CD
c)
Vi rút máy tính lây nhiễm khi sao chép qua mạng
d)
Vi rút máy tính lây nhiễm qua Internet
121.
B-Virus là gì?
a)
Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi<br />động (Boot record)
b)
Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện
c)
Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của Word và<br />Excel
d)
Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa<br />B
122.
Bộ gõ nào hỗ trợ gõ tiếng việt trong hệ điều hành<br />Windows 7?
a)
Unikey
b)
Laban Key
c)
Google Voice Inout
d)
Không có đáp án đúng
123.
Phông chữ quy định trong TT03/2014/TT-BTTTT khi soạn thảo văn bản là?
a)
Times New Roman
b)
Tahoma
c)
Arial
d)
Verdana
124.
Nếu bạn đang gõ từ có dấu, để bỏ dấu nhấn phím gì?
a)
Z
b)
A
c)
Ctrl+A
d)
Ctrl+N
125.
Khi đang soạn thảo văn bản sử dụng bộ gõ tiếng Việt Unikey, tổ hợp phím Ctrl + Shift có chức năng gì?
a)
Chuyển chế độ gõ tiếng Anh sang tiếng Việt hoặc ngược lại<br />tiếng Việt sang tiếng Anh
b)
Chuyển chế độ bảng mã Unicode sang TCVN3
c)
Tắt chương trình gõ tiếng Việt
d)
Đóng bảng điều khiển chương trình gõ tiếng Việt
126.
Để chuyển đổi font từ dạng TCVN3 sang UNICODE<br />hoặc ngược lại thì dùng chương trình gì?
a)
Unikey
b)
ABC
c)
Vietkey
d)
Laban Key
127.
Để gõ đúng chữ tiếng Việt có dấu, lựa chọn nào sau đây là đúng?
a)
Font chữ là Time New Roman và bảng mã là UNICODE
b)
Font chữ là Time New Roman và bảng mã là VPS
c)
Font chữ là Time New Roman và<br />bảng mã là Vni- Windows
d)
Font chữ là Time New Roman và<br />bảng mã là TCVN3
128.
Các chương trình như:<br />Unikey, Vietkey dùng để hỗ trợ?
a)
Gõ tiếng Việt có dấu
b)
Nén tập tin
c)
Dùng để bẻ khóa
d)
Giải nén tập tin
129.
Trong hệ điều hành, để xem danh sách các máy in đã được cài đặt, ta có thể sử<br />dụng công cụ nào sau đây?
a)
Printers and Faxes
b)
Device Manager
c)
System Informations
d)
Default Programs
130.
Để cài đặt máy in trong hệ điều hành Windows 7?
a)
Nhấn Start button/chọn Devices and Printers/chọn Add a Printer
b)
Nhấn Start button/chọn Devices and Printers/chọn Add a Device
c)
Nhấn Start button/chọn Control Panel/ chọn Device manager
d)
Không có đáp án đúng
131.
Để chọn một máy in sử dụng thường xuyên trong danh sách các máy in đã cài đặt, thực hiện thao tác nào sau<br />đây?
a)
Kích chuột phải tại biểu tượng máy in, chọn Set as Default Printer
b)
Kích chuột phải tại biểu tượng máy in, chọn Use Printer
c)
Kích chuột phải tại biểu tượng máy in, chọn Always Use Printer
d)
Kích chuột phải tại biểu tượng máy in, chọn Defaut Printer
132.
Để cài đặt máy in ta cần có những gì?
a)
Driver, máy tính,<br />máy in đã kết nối với máy tính
b)
Mạng internet
c)
Máy tính xách tay
d)
Máy in
133.
Để in một tệp thì nhấn tổ<br />hợp phím nào?
a)
Ctrl+P
b)
Ctrl+R
c)
Ctrl+I
d)
Ctrl+Shift+F11
134.
Hàng đợi (Queue) máy in làm việc theo cơ chế nào?
a)
FIFO (First In First Out - vào trước ra<br />trước)
b)
LIFO (Last In First Out - vào sau ra<br />trước)
c)
EnQueue (o)
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
135.
Tại cửa sổ hàng đợi máy in để huỷ bỏ tác vụ in của<br />nhiều tài liệu, thực hiện lệnh nào?
a)
Cancel All<br />Documents
b)
Cancel
c)
Restart
d)
Pause