wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(DATITM)第14課の言葉

Total questions: 27

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt tương ứng của các từ vựng sau:

Bật (điện, máy móc)

a)

あけます

b)

つけます

c)

つづけます

d)

あるきます

2.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt tương ứng của các từ vựng sau:

Mở (cửa)

a)

あけます

b)

つけます

c)

しめます

d)

あきます

3.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt tương ứng của các từ vựng sau:

持(も)ちます

a)

Mang đi

b)

Cầm

c)

Đợi

d)

Đứng

4.

Cụm từ nào sau đây không phù hợp

a)

じしょ を つかいます

b)

ゲーム を つかいます

c)

スマホ を つかいます

d)

パソコン を つかいます

5.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt tương ứng của các từ vựng sau:

住所(じゅうしょ)

a)

Thủ tướng

b)

Hàng xóm

c)

Địa chỉ

6.

Cụm từ nào sau đây không phù hợp

a)

学校(がっこう)を 止(と)めます

b)

車 を 止(と)めます

c)

機械(きかい)を 止(と)めます

7.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt tương ứng của các từ vựng sau:

呼(よ)びます

a)

Đọc

b)

Gọi

c)

Nói

8.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt tương ứng của các từ vựng sau:

Trò chuyện

a)

言います

b)

話します

c)

答(こた)えます

9.

Cụm từ nào sau đây không phù hợp

a)

話(はなし)を見せます

b)

パスポートを 見せます

c)

チケットを 見せます

10.

Tìm nghĩa của từ gạch chân sau:

"Đợi chờ là hạnh phúc"

a)

待(ま)ちます

b)

持(も)ちます

c)

満(み)ちます

11.

Tìm nghĩa của cụm từ gạch chân sau:

"Ngồi bên hiên ngắm lá rơi, nhìn nụ hoa đã phai sắc màu"

a)

にわで 座(すわ)ります

b)

玄関(げんかん)で 座(すわ)ります

c)

いす に 座(すわ)ります

12.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt tương ứng của các từ vựng sau:

立(た)ちます

a)

Thắng

b)

Đứng

c)

Đợi

13.

これは 何ですか。

a)

ちず

b)

みず

c)

いず

14.

Đâu không phải nghĩa của các từ vựng sau:

急(いそ)ぎます

a)

Bận rộn

b)

Vội vàng

c)

Gấp gáp

d)

Khẩn trương

15.

Cụm từ nào sau đây không thích hợp

a)

はこ を しめます

b)

まど を しめます

c)

本 を しめます

16.

この本の なまえ の 意味(いみ)は 何ですか。

a)

てんきを けします

b)

でんきを けします

c)

てんきを しめます

d)

でんきを しめます

17.

Đâu không phải nghĩa của từ とります

a)

Lấy

b)

Xin nghỉ

c)

Đủ

d)

Chụp ảnh

18.

"Nước Lào cũng giống nước ta

Cái cửa là để đi ra đi vào"

Tìm nghĩa của từ gạch chân THEO THỨ TỰ:

a)

入(はい)ります…出(で)ます

b)

入(い)れます…出(だ)します

c)

出(で)ます…入(はい)ります

d)

出(だ)します入…い)れます

19.

Từ nào sau đây KHÔNG gần nghĩa với エアコン

a)

暖房(だんぼう)

b)

冷房(れいぼう)

c)

クーラー

20.

これは 何ですか。

a)

わさび と チリソース

b)

しょうゆ と ナンプラー

c)

胡椒(こしょう)と 酢(す)

d)

しお と さとう

21.

Từ 方(かた)nào sau đây mang nghĩa là "cách làm"

a)

教(おし)え方(かた)

b)

先生方(せんせいかた)

c)

あの方(かた)

22.

Đâu không phải nghĩa của từ ゆっくり

a)

Rõ ràng

b)

Chậm rãi

c)

Thong thả

d)

Từ tốn

23.

Tìm nghĩa của cụm từ gạch chân sau:

"Chạy ngay đi, trước khi, mọi chuyện dần tồi tệ hơn"

a)

もうすぐ

b)

まっすぐ

c)

すぐ

24.

Điền câu trả lời thích hợp vào chỗ chấm:

A: Bさん、ちょっと いいですか。

B:今いそがしいです。午後(ごご)は いいですか。

A:じゃ、..............

a)

また あとで

b)

また あした

c)

いいですね

d)

また ね

25.

Từ もう nào sau đây không có nghĩa là "thêm nữa"

a)

もう いちど

b)

もう すこし

c)

もう 1分

d)

もう わすれました

26.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt tương ứng của các từ vựng sau:

Tiền thừa

a)

お祭り(おまつり)

b)

お釣り(おつり)

c)

釣り(つり)

27.

交差点(こうさてん)をひだりへ 曲(ま)がってください

a)

Hãy rẽ phải ở quán giải khát

b)

Hãy rẽ phải ở ngã tư

c)

Hãy rẽ trái ở ngã tư

d)

Hãy rẽ trái ở quán giải khát