WorksheetsTrạng nguyên tuần 10
Total questions: 15
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Từ có tiếng chứa vần ai là:
a)
bàn chải
b)
khoai tây
c)
rau cải
d)
bàn tay
2.
Từ có chứa vần ay là:
a)
gà mái
b)
tay trái
c)
máy bay
d)
thợ may
3.
Điền au, âu hay êu?
cây c (a)
4.
Điền ai, ay hay ây:
má đỏ hây h (a)
5.
Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu:
Con tằm/ nhả tơ/ chăm chỉ/ làm kén.
(a)
6.
ng hay ngh?
ngắm ........ía
a)
ng
b)
ngh
7.
Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:
a)
cây nhãn
b)
chùm nhãn
8.
Điền vào chỗ chấm:
Bà đã về hưu ...
a)
bám đầy rêu.
b)
đậu trên ngọn cây keo.
c)
mà vẫn bận bịu.
9.
Những từ nào có tiếng chứa vần " âm"
a)
râm ran
b)
âm thầm
c)
dế mèn
d)
ngắn ngủn
10.
Âm gh/ngh/k được ghép với những âm nào?
a)
i
b)
e
c)
ê
d)
i,e,ê
11.
Tính:
5 + 3 + 1=
a)
7
b)
8
c)
9
d)
10
12.
Số?
2 + ...... + 5 = 10
a)
1
b)
2
c)
3
13.
Số?
2 + 4 + (a) = 9
14.
a)
A
b)
B
c)
C
15.
Điền số thích hợp vào ô trống:
(a)
100 %
