wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương ôn tập lớp 5 hk1

Total questions: 52

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Bạn đang nghiên cứu về các trường đại học. Bạn hãy cho biết kiểu tên miền nào xác định một website là của một trường đại học?

a)

.gov

b)

.edu

c)

.com

d)

.net

2.

Bạn hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Internet?

a)

Để sử dụng Internet, bạn bắt buộc phải sử dụng Hệ điều hành Windows

b)

Mọi thông tin trên Internet đều đúng

c)

Là một mạng các máy tính trên phạm vi toàn cầu

d)

Internet là hoàn toàn miễn phí

3.

Trong số các công cụ sau, (các) công cụ nào là trình duyệt web?

a)

Windows.

b)

Google Chrome.

c)

Linux.

d)

Paint.

4.

Khi sử dụng máy tính, em nên tránh điều gì?

a)

Thường xuyên lau bụi bẩn cho máy tính của em.

b)

Giữ những sợi dây cáp xa khu vực đi lại.

c)

Giữ cho nơi làm việc của em sạch sẽ.

d)

Ăn quà vặt bên máy tính

5.

Em hãy cho biết siêu liên kết là gì?

a)

Là một kiểu tập tin của máy tính

b)

Là một công cụ của hệ điều hành cho phép ghép nối các tập tin cùng kiểu

c)

Là các từ hoặc hình ảnh mà khi nhấp chuột vào đó sẽ giúp ta di chuyển sang nơi khác

6.

Xác định tên miền cho các tổ chức phi lợi nhuận và các tổ chức khác.

a)

.com

b)

.org

c)

.int

d)

.gov

7.

Xác định tên miền ở cấp cao nhất cho các tổ chức quốc tế.

a)

.com

b)

.net

c)

.edu

d)

.int

8.

Em hãy cho biết các tùy chọn nào dưới đây là tên viết đầy đủ của Bộ định vị tài nguyên thống nhất URL ?

a)

Uniform Resource Locator

b)

Uniform Resource Location

c)

Uniform Requirement Location

9.

Em hãy cho biết hai tùy chọn nào dưới đây là phương tiện truyền thông thời gian thực?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Tin nhắn tức thời (Instant message)

c)

Hội nghị truyền hình

10.

Em hãy cho biết hai tùy chọn nào dưới đây là phương tiện truyền thông có độ trễ?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Tin nhắn văn bản (Text message)

c)

Tin nhắn tức thời (Instant message)

11.

Em hãy cho biết kiểu truyền thông điện tử nào là tốt nhất khi việc trả lời không đòi hỏi phải thực hiện ngay?

a)

Gửi thư điện tử (Email)

b)

Tin nhắn văn bản (Text message)

c)

Tin nhắn tức thời (Instant message)

12.

Em hãy cho biết tùy chọn nào dưới đây có thể được áp dụng để tạo một mật khẩu (password) an toàn?

a)

Sử dụng đồng thời cả chữ và số, chữ in lẫn chữ thường, các kí tự đặc biệt và sử dụng ít nhất là 8 kí tự.

b)

Cho phép trình duyệt nhớ mật khẩu của bạn nhằm tạo sự dễ dàng, tiện lợi khi truy cập một trang web cụ thể.

c)

Sử dụng tên cha, mẹ, anh, em hoặc thú cưng.

13.

Em vừa mới tiết lộ mật khẩu tài khoản email của em cho một người khác biết. Ngay sau đó em nhận ra mình không nên làm điều đó. Em nên làm gì để bảo vệ tài khoản email của em?

a)

Đổi tên tài khoản

b)

Xóa tài khoản

c)

Thay đổi mật khẩu đăng nhập tài khoản.

14.

Nội dung nào sau đây nói đúng về thư điện tử

a)

Được gửi qua mạng của nhà cung cấp sử dụng giao thức dịch vụ SMS

b)

Là hệ thống chuyển nhận thư qua mạng máy tính

c)

Cho phép mọi người trò chuyện qua việc đánh tin nhắn trong thời gian thực

15.

Đâu là ứng dụng về thư điện tử (chọn 2)

a)

Message

b)

Gmail

c)

Zalo

d)

Microsoft Outlook

16.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát?

a)

<lop9b > @ < yahoo.com>

b)

<Tên đăng nhập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư>

c)

<Tên đăng nhập > @ < gmail.com>

d)

<Tên đăng nhập>

17.

Đâu là một nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử:

a)

www.google.com.vn

b)

www.yahoo.com

c)

www@gmail.com

d)

www.bing.com

18.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

19.

Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet

b)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

20.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.quantrimang.net

b)

huu_dung@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

Tất cả các địa chỉ đều là địa chỉ thư điện tử

21.

Email là viết tắt của...

a)

Exchange Mail

b)

Electronic Mail

c)

Electrical Mail

d)

Else Mail

22.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

23.

Em nên làm gì khi thấy điều gì đó trực tuyến làm em cảm thấy khó chịu?

a)

Giữ bí mật

b)

Phớt lờ nó đi

c)

Hiển thị cho bạn bè xem

d)

Thông báo cho người lớn đáng tin cậy

24.

Có những phương tiện truyền thông điện tử phổ biến nào?

(chọn nhiều đáp án)

a)

Thư điện tử

b)

Tin nhắn điện tử

c)

Mạng xã hội

d)

Hội nghị truyền hình

25.

Một số mạng xã hội phổ biến hiện nay là gì?

(chọn nhiều đáp án)

a)

Facebook

b)

Instagram

c)

Tiktok

d)

Không có đáp án đúng

26.

Một số hội nghị truyền hình phổ biến hiện nay là gì?

(chọn nhiều đáp án)

a)

Google Meet

b)

Zoom

c)

Google Hangout

d)

Skype

27.

Đâu là phần mềm thường dùng để truy trang web

a)
b)
c)
d)
28.

Hình bên đang mô tả về hình thức truyền thông kỹ thuật số nào?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Hội nghị truyền hình (Video Conferencing)

c)

Tin nhắn tức thời (IM – Instant Message)

d)

Tin nhắn văn bản (SMS – Short Message Service)

29.

Hình bên đang mô tả về hình thức truyền thông kỹ thuật số nào?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Hội nghị truyền hình (Video Conferencing)

c)

Tin nhắn tức thời (IM – Instant Message)

d)

Tin nhắn văn bản (SMS – Short Message Service)

30.

Hình bên đang mô tả về hình thức truyền thông kỹ thuật số nào?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Hội nghị truyền hình (Video Conferencing)

c)

Tin nhắn tức thời (IM – Instant Message)

d)

Tin nhắn văn bản (SMS – Short Message Service)

31.

Hình thức truyền thông kỹ thuật số nào có đặc điểm là phải thông qua mạng di động?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Hội nghị truyền hình (Video Conferencing)

c)

Tin nhắn tức thời (IM – Instant Message)

d)

Tin nhắn văn bản (SMS – Short Message Service)

32.

Hình bên đang mô tả về hình thức truyền thông kỹ thuật số nào?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Hội nghị truyền hình (Video Conferencing)

c)

Tin nhắn tức thời (IM – Instant Message)

d)

Tin nhắn văn bản (SMS – Short Message Service)

33.

Hình thức truyền thông kỹ thuật số nào bị giới hạn số ký tự khi soạn tin nhắn?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Hội nghị truyền hình (Video Conferencing)

c)

Tin nhắn tức thời (IM – Instant Message)

d)

Tin nhắn văn bản (SMS – Short Message Service)

34.

Hình thức truyền thông kỹ thuật số nào cần một phần mềm chuyên dụng để đưa các tín hiệu âm thanh và hình ảnh?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Hội nghị truyền hình (Video Conferencing)

c)

Tin nhắn tức thời (IM – Instant Message)

d)

Tin nhắn văn bản (SMS – Short Message Service)

35.

Đâu là hình thức truyền thông kỹ thuật số?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Tin nhắn văn bản (SMS – Short Message Service)

c)

Tin nhắn tức thời (IM – Instant Message)

d)

Hội nghị truyền hình (Video Conferencing)

e)

Trò chuyện trực tiếp

36.

Hình bên đang mô tả về hình thức truyền thông kỹ thuật số nào?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Hội nghị truyền hình (Video Conferencing)

c)

Tin nhắn tức thời (IM – Instant Message)

d)

Tin nhắn văn bản (SMS – Short Message Service)

37.

Hình bên đang mô tả về hình thức truyền thông kỹ thuật số nào?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Hội nghị truyền hình (Video Conferencing)

c)

Tin nhắn tức thời (IM – Instant Message)

d)

Tin nhắn văn bản (SMS – Short Message Service)

38.

Hình bên đang mô tả về hình thức truyền thông kỹ thuật số nào?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Hội nghị truyền hình (Video Conferencing)

c)

Tin nhắn tức thời (IM – Instant Message)

d)

Tin nhắn văn bản (SMS – Short Message Service)

39.

Hình bên đang mô tả về hình thức truyền thông kỹ thuật số nào?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Hội nghị truyền hình (Video Conferencing)

c)

Tin nhắn tức thời (IM – Instant Message)

d)

Tin nhắn văn bản (SMS – Short Message Service)

40.

Hình thức truyền thông kỹ thuật số nào có đặc điểm là phải thông qua mạng di động?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Hội nghị truyền hình (Video Conferencing)

c)

Tin nhắn tức thời (IM – Instant Message)

d)

Tin nhắn văn bản (SMS – Short Message Service)

41.

Hình thức truyền thông kỹ thuật số nào bị giới hạn số ký tự khi soạn tin nhắn?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Hội nghị truyền hình (Video Conferencing)

c)

Tin nhắn tức thời (IM – Instant Message)

d)

Tin nhắn văn bản (SMS – Short Message Service)

42.

Hình thức truyền thông kỹ thuật số nào cần một phần mềm chuyên dụng để đưa các tín hiệu âm thanh và hình ảnh?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Hội nghị truyền hình (Video Conferencing)

c)

Tin nhắn tức thời (IM – Instant Message)

d)

Tin nhắn văn bản (SMS – Short Message Service)

43.

Đâu là một ứng dụng của hình thức truyền thông kỹ thuật số dưới dạng tin nhắn tức thời sau đây? (Chọn các phương án đúng)

a)
b)
c)
d)
e)
44.

Đâu KHÔNG phải là một ứng dụng của hình thức truyền thông kỹ thuật số dưới dạng tin nhắn tức thời sau đây?

a)
b)
c)
d)
e)
45.

Chọn các hạn chế của một hội nghị truyền hình bên dưới đây?

a)

Cần phải có hệ thống máy tính chuyên biệt

b)

Hạn chế lãng phí thời gian và tiết kiệm chi phí

c)

Cần thiết bị truyền ảnh và âm thanh chất lượng cao

d)

Đường truyền Internet phải đảm bảo chất lượng tốt

e)

An toàn, bảo mật

46.

Chọn các ưu điểm của một hội nghị truyền hình bên dưới đây?

a)

Cần phải có hệ thống máy tính chuyên biệt

b)

Hạn chế lãng phí thời gian và tiết kiệm chi phí

c)

Cần thiết bị truyền ảnh và âm thanh chất lượng cao

d)

Lưu trữ toàn bộ nội dung cuộc họp

e)

An toàn, bảo mật

47.

Thời gian thực là gì?

a)

Là ngay lúc chúng ta nói là chúng ta sẽ nghe được liền

b)

Là ngay lúc chúng ta nói 1 giờ sau chúng ta mới nghe được

c)

Là ngay lúc chúng ta nói 30 phút sau chúng ta mới nghe được

48.

Thời gian thực mà chúng ta dễ thấy trong hình thức truyền thông kỹ thuật số nào sau đây?

a)

Tin nhắn văn bản (SMS – Short Message Service)

b)

Tin nhắn tức thời (IM – Instant Message)

c)

Hội nghị truyền hình (Video Conferencing)

d)

Thư điện tử - Email

49.

Thời gian có độ trễ là gì?

a)

Là ngay lúc ta nói ta có thể nghe được ngay

b)

Là ngay lúc ta nói một lúc sau ta mới nghe được

c)

Là ngay lúc ta nói ta không bao giờ nghe được

50.

Chọn các ưu điểm của một hội nghị truyền hình bên dưới đây?

a)

Cần phải có hệ thống máy tính chuyên biệt

b)

Hạn chế lãng phí thời gian và tiết kiệm chi phí

c)

Cần thiết bị truyền ảnh và âm thanh chất lượng cao

d)

Lưu trữ toàn bộ nội dung cuộc họp

e)

An toàn, bảo mật

51.

Đâu là hình thức truyền thông kỹ thuật số?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Tin nhắn văn bản (SMS – Short Message Service)

c)

Tin nhắn tức thời (IM – Instant Message)

d)

Hội nghị truyền hình (Video Conferencing)

e)

Trò chuyện trực tiếp

52.

Truyền thông là gì?

a)

Trò chuyện với nhau

b)

Đề cập tới bất kỳ quy trình nào cho phép bạn tương tác với người khác

c)

sử dụng các thiết bị điện tử để liên lạc