WorksheetsKIỂM TRA TỪ VỰNG U4-5-6 (19/11)
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Vào hiệu sách và mua lần lượt theo danh sách sau:
Một bút chì - Ba cục tẩy - Ba cái bút - Hai thước kẻ
One pencil - Three pens - Three rubbers - Two rulers
One pencil - Three rubbers - Three pens - Two rulers
One pencils - Three rubbers - Three pens - Two rulers
One pencil - Three rubber - Three pen - Two rulers
Mua tiếp các thứ sau:
Ten maps - Eight backpacks - seven pencil cases - five notebooks
10 tấm bản đồ - 8 ba lô - 7 hộp bút - 5 vở ghi
10 tấm bản đồ - 3 ba lô - 7 hộp bút - 6 vở ghi
10 tấm bản đồ - 9 hộp bút - 6 vở ghi - 8 ba lô
10 tấm bản đồ - 8 quả bóng - 7 hộp bút - 5 vở ghi
Cách trả lời cho "How old are you?"
Im eight years old.
I'm eight years old.
I'm eight year old.
I'm eight years olds.
Dịch câu này sang tiếng Anh :
"Họ là ai kia?"
Who are they?
Who is that?
Who is this?
Who are you?
Dịch câu này sang Tiếng Việt :
"Our friendship lasts 3 years."
Tình bạn của chúng tôi kéo dài 3 năm
Tình bạn của tôi kéo dài 3 năm
Tình yêu của chúng tôi kéo dài 3 năm
Tình anh em của chúng tôi kéo dài 3 năm
Dịch câu này sang Tiếng Anh:
"Tôi rất vui khi gặp bạn"
I am happy to meet you.
Nine to meet you
Nice too meet you
I am happy to meet your.
Cách trả lời của câu hỏi :
"Am I a teacher?"
Yes, I am.
No, you are.
Yes, you are.
Yes, you aren't
Điền từ vào chỗ trông :
Now, I’m a student ______ class 3B at Ai Mo Primary school.
in
on
at
of
Dịch câu này sang Tiếng Việt:
"Don’t talk in class."
Không nói chuyện trong lớp.
Không nói xấu trong lớp.
Không nói bậy trong lớp.
Không nói leo trong lớp.
Sắp xếp lại các chữ cái để từ có nghĩa là "Làm ơn" ?
please
pseale
plesea
plasee
