wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tiếng Việt 7 23/11/2020

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp từ trái nghĩa trong các câu sau (2 điểm):

a)

"Người khôn nói ít hiểu nhiều

Không như người dại lắm điều rườm tai".

(Ca dao)

b)

"Thân em như củ ấu gai

Ruột trong thì trắng vỏ ngoài thì đen".

(Ca dao)

c)

"Anh em như chân với tay

Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần".

(Ca dao)

d)

"Chuột chù chê khỉ rằng hôi!

Khỉ mới trả lời: cả họ mày thơm!"

(Ca dao)

2.

Quan hệ từ nào sau đây có thể điền vào chỗ trống trong câu: “Tấm chăm chỉ hiền lành........ Cám thì lười biếng, độc ác.” ?

a)

còn

b)

c)

tuy

d)

3.

Chủ ngữ của câu: “ Lom khom dưới núi tiều vài chú” là:

a)

Lom khom.

b)

vài chú.

c)

tiều vài chú.

d)

Đáp .

4.

Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

a)

Nghệ sĩ

b)

Nhà báo

c)

Nhà thơ

d)

Nhà văn

5.

Từ “hồi” nào sau đây không đồng nghĩa với chữ “hồi” trong những từ còn lại?

a)

Hồi cư

b)

Hồi âm

c)

Hồi hộp

d)

Hồi hương

6.

Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?

a)

Trẻ- già

b)

Sáng- tối

c)

Sang- hèn

d)

Bay- nhảy

7.

Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào câu sau:

Non cao tuổi vẫn chưa già

Non sao… nước, nước mà… non.

a)

A. Xa- gần

b)

B. Đi- về

c)

C. Nhớ- quên

d)

D. Cao- thấp

8.

Yếu tố “tiền” không cùng nghĩa với các yếu tố còn lại?

a)

Tiền bạc

b)

Cửa tiền

c)

Mặt tiền

9.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau :

Dữ dội và dịu êm

Ồn ào và lặng lẽ

Sông không hiểu nổi mình

Sóng tìm ra tận bể

a)

Dữ dội - dịu êm

b)

Sông - Sóng

c)

Ồn ào - lặng lẽ

d)

Ý A và B đúng

10.

Câu 10: Từ trái nghĩa có tác dụng gì?

a)

Nhấn mạnh sự đối lập, tương phản về tính chất, đặc điểm

b)

Nhấn mạnh sự khác biệt

c)

Nhấn mạnh đặc điểm của sự vật

d)

Nhấn mạnh tính chất của sự vật

11.

Câu 9: Các từ Hán Việt như: Kính mời, an tọa có tác dụng gì?

a)

Tạo nên sắc thái trang trọng

b)

Tạo nên sự tao nhã

c)

Tạo sắc thái cổ kính

d)

Tạo nên sự kính cẩn

12.

Câu 8: Từ đồng âm là những từ ?

a)

Giống nhau về chức năng ngữu pháp nhưng cách viết khác nhau

b)

Là những từ giống nhau về mặt âm thanh nhưng khác nhau về nghĩa

c)

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

13.

Tác giả dùng lối chơi chữ nào trong câu sau đây: “Ngày xuân, em đi chợ hạ, mua cá thu về, chợ hãy còn đông”

a)

Dùng các từ cùng trường nghĩa

b)

Dùng từ đồng âm

c)

Dùng từ trái nghĩa

d)

Dùng lối nói lái

14.

Đọc câu văn sau đây:

Yết Kiêu đến kinh đô Thăng Long, yết kiến vua Trần Nhân Tông.

Hãy xác định mục đích của việc dùng từ Hán Việt “kinh đô, yết kiến”trong câu trên.

a)

Tạo sắc thái cổ, phù hợp không khí xã hội xưa

b)

Tạ sắc thái trang trọng

c)

Tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ

d)

Thể hiện thái độ tôn kính

15.

Từ nào sau đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với “gia” trong “gia đình”?

a)

Gia vị

b)

Gia tăng

c)

Gia sản

d)

Tham gia

16.

Tìm từ đồng nghĩa với từ “Cả” trong câu :

“Ao sâu nước cả khôn chài cá”.(Nguyễn Khuyến)

a)

To

b)

Lớn

c)

Rộng

d)

Tràn

17.

Trong các câu sau đây, câu nào có dùng quan hệ từ?

a)

Bố mẹ rất buồn con.

b)

Chiều hôm qua, anh ấy đến câu lạc bộ.

c)

Dòng sông này nước rất trong.

d)

Bạn và tôi cùng đến trường.

18.

Câu nào nêu đúng khái niệm từ đồng âm?

a)

Từ đồng âm là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

b)

Từ đồng âm là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

c)

Từ đồng âm là những từ phát âm giống nhau nhưng có nghĩa hoàn toàn khác nhau.

d)

Từ đồng âm là những từ giống nhau cả về âm thanh và ý nghĩa.

19.

Xác định từ Hán Việt trong những từ sau đây :

a)

Nhân loại

b)

Dịu dàng

c)

Yêu mến

d)

Buồn phiền

20.

Xác định từ láy trong những từ sau đây:

a)

Đằng đông

b)

Sáng sớm

c)

Thơm tho

d)

Đây đó