wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Liên kết hóa học - Hóa 10

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

a)

Các cặp electron dùng chung

b)

Sự cho - nhận electron giữa các nguyên tử

c)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và âm.

d)

Hai kim loại điển hình.

2.

Cho các chất Cl2, HCl, AlCl3, CaCl2. Liên kết trong phân tử nào là liên kết ion?

a)

Cl2

b)

HCl

c)

AlCl3

d)

CaCl2

3.

Trong các phản ứng hoá học, để biến thành cation natri, nguyên tử natri (Z=11) đã

a)

nhận thêm 1 proton

b)

nhận thêm 1 electron

c)

nhường đi 1 electron

d)

nhường đi 1 proton

4.

Trong các phản ứng hoá học, để biến thành anion, nguyên tử clo (Z=17) đã

a)

nhận thêm 1 electron

b)

nhường đi 7 electron

c)

nhận thêm 1 proton

d)

nhường đi 1 proton

5.

Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm?

a)

Na+

b)

Mg2+

c)

Al3+

d)

Fe2+

6.

Ion dương là

a)

Anion

b)

Cation

c)

Catot

d)

Anot

7.

Muối ăn có công thức hóa học là

a)

MgCl2

b)

HCl

c)

NaCl

d)

FeCl3

8.

Cho nguyên tử Liti (Z = 3) và nguyên tử Oxi (Z = 8). Nội dung nào sau đây không đúng?

a)

Cấu hình e của ion Li +: 1s2 và cấu hình e của ion O2–: 1s2 2s2 2p6

b)

Những điện tích ở ion Li+ và O2– do: Li ® Li + + e và O + 2e ® O2–

c)

Nguyên tử khí hiếm Ne có cấu hình e giống Li + và O2–.

d)

Có công thức Li2O do: mỗi nguyên tử Li nhường 1 e mà một nguyên tử O nhận 2 e.

9.

Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion?

a)

NH4Cl, OF2, H2S

b)

CO2, Cl2, CCl4

c)

BF3, AlF3, CH4

d)

I2, CaO, CaCl2.

10.

Cấu hình electron của cặp nguyên tử nào sau đây có thể tạo liên kết ion:

a)

1s22s1 và 1s22s22p5

b)

1s22s22p3 và 1s22s22p5

c)

1s22s1 và 1s22s22p63s23p2

d)

1s22s22p1 và 1s22s22p63s23p6