Font size
WorksheetsVocab Cam08 T4 P3
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
guessing (a number) - ước tính đoán (một số)
(a)
(oversupplies/large amounts) - dư thừa (cung vượt cầu / số lượng lớn)
(a)
(system for classifying living things) - phân loại học (hệ thống phân loại sinh vật sống)
(a)
social classes - phân biệt các tầng lớp xã hội
(a)
(able to be seen or picked out) - có thể nhận dạng (có thể được nhìn thấy hoặc được chọn ra)
(a)
(ignores/doesn't notice) - bỏ qua (bỏ qua / không nhận thấy)
(a)
scientist (who studies how living things interact with the Earth) - nhà khoa học sinh thái học (người nghiên cứu cách sinh vật sống tương tác với Trái đất)
(a)
medical samples/examples - mẫu vật mẫu / ví dụ y tế
(a)
(related to classifying living things) - phân loại (liên quan đến phân loại sinh vật sống)
(a)
(related to trash or other things on the ground) - rác (liên quan đến thùng rác hoặc những thứ khác trên mặt đất)
(a)
hidden trap - cạm bẫy / ẩn bẫy
(a)
searching (for food, etc.) - tìm kiếm thức ăn (kiếm thức ăn, v.v.)
(a)
night-living - sống về đêm
(a)
(focus one's effort/increase/mainly study) - tập trung (tập trung nỗ lực / tăng cường / chủ yếu là học)
(a)
search (for food, etc.) - tìm kiếm thức ăn gia súc (cho thức ăn, v.v.)
(a)
used - tận dụng / được sử dụng
(a)
located - nằm ở vị trí
(a)
small glass container - lọ thủy tinh nhỏ
(a)
take (prisoner) by force - bắt lấy (tù nhân) bằng vũ lực
(a)
(layer of leaves, twigs, etc., on the ground) - thảm mục (lớp lá, cành cây, v.v., trên mặt đất)
(a)
(like wet land) - đầm lầy (như đất ướt)
(a)
rough - thô
(a)
(focus and increase) - tập trung (tập trung và tăng lên)
(a)
(chemical that stops something from rotting) - chất bảo quản (hóa chất ngăn thứ gì đó khỏi thối rữa)
(a)
disappear - bay hơi / biến mất
(a)
